Mục lục
Học tiếng Trung theo chủ đề Mong muốn cùng Thầy Vũ
Hôm nay kênh Học tiếng Trung online sẽ gửi đến các bạn bài học có tên Học tiếng Trung Mong muốn, đây là một nội dung mới nằm trong bộ giáo án bài giảng tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề được đăng trên kênh Học tiếng Trung Online hằng ngày. Các bạn hãy nhớ chú ý theo dõi đề không bỏ lỡ bài giảng bổ ích nào nhé. Hôm nay mình sẽ chia sẻ với các bạn bài giảng trực tuyến mới nhất của Thầy Vũ chuyên đề Học tiếng Trung giao tiếp, tất cả các tài liệu gửi đến cho các bạn hoàn toàn miễn phí, các bạn nhớ lưu về học dần nhé.
Bạn nào có nhu cầu tham gia các khóa học đào tạo kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao thì có thể đăng ký các lớp tiếng Trung giao tiếp uy tín của Thầy Vũ tại link bên dưới nhé, số lượng chỗ có hạn,các bạn hãy nhanh tay đăng kí nha.
Đăng kí lớp học tiếng Trung giao tiếp uy tín tại Hà Nội
Ở phía nam,cụ thể tại TPHCM,những bạn nào có nhu cầu học tiếng Trung uy tín,chất lượng và không lo về giá cả thì hãy đăng kí lớp của Thầy Vũ qua link sau nha.
Lớp học tiếng Trung giao tiếp ở TPHCM Thầy Vũ
Trước khi bắt đầu bài mới,các bạn xem lại bài học hôm qua tại link sau nha
Học tiếng Trung theo chủ đề Đi lại
Chuyên mục Học tiếng giao tiếp gồm những kĩ năng giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao dành cho tất cả các bạn
Học tiếng Trung giao tiếp từ A đến Z
Sau đây là nội dung của bài học ngày hôm nay.
Học tiếng Trung theo chủ đề hằng ngày cùng Thầy Vũ
Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng Thầy Vũ
Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Mong Muốn – Nguyện vọng
Khóa học tiếng Trung theo chủ đề giao tiếp hàng ngày của Thầy Vũ được chia sẻ trên diễn đàn học tiếng Trung uy tín ChineMaster.
Trung tâm học tiếng Trung uy tín ở Hà Nội – TP HCM là địa chỉ học tiếng Trung tốt nhất và chất lượng nhất hiện nay theo đánh giá của các thầy cô giáo tiếng Trung các trường Đại học nổi tiếng Việt Nam.
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Mong Muốn – Nguyện vọng
| STT | Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy Vũ | Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK |
| 1 | Nguyện vọng | yuàn wàng | 愿望 |
| 2 | Hoài bão | bào fù | 抱负 |
| 3 | Hy vọng | xī wàng | 希望 |
| 4 | Cơ hội | jī huì | 机会 |
Trợ động từ chỉ khả năng và nguyện vọng
| STT | Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy Vũ | Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK |
| 1 | Có thể | 可以 | kě yǐ |
| 2 | Có khả năng | 可能 | kě néng |
| 3 | Có thể | 能 | néng |
| 4 | Cần | 要 | yào |
| 5 | Cần phải | 需要 | xū yào |
| 6 | Biết | 会 | huì |
| 7 | Muốn | 想 | xiǎng |
| 8 | Dám | 敢 | gǎn |
| 9 | Nên | 应该 | yīng gāi |
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Mong muốn và Nguyện vọng
| STT | Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề – Hội thoại tiếng Trung theo chủ đề thông dụng Thầy Vũ | Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề – Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung – Mẫu câu đàm thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề |
| 1 | Tôi muốn.. | 我想… | wǒ xiǎng … |
| 2 | Tôi sẽ… | 我会… | wǒ huì … |
| 3 | Trước mắt anh cần phải… | 目前你要… | mù qián nǐ yào … |
| 4 | Anh có thể… | 你可以… | nǐ kě yǐ … |
| 5 | Có thể tôi sẽ…. | 可能我会… | kě néng wǒ huì … |
| 6 | Bạn thử thuyết phục họ xem | 你试试说服他 | nǐ shì shì shuō fú tā |
| 7 | Sau này sẽ có cơ hội mà | 以后会有机会的 | yǐ hòu huì yǒu jī huì de |
| 8 | Anh nhất định làm được mà | 你一定能做到的 | nǐ yī dìng néng zuò dào de |
| 9 | Tôi hi vọng bạn thực hiện được | 我希望你能做到 | wǒ xī wàng nǐ néng zuò dào |
| 10 | Tôi chúc bạn hoàn thành nguyện vọng của mình | 我祝你实现你的愿望 | wǒ zhù nǐ shí xiàn nǐ de yuàn wàng |
| 11 | Tốt nghiệp phổ thông tôi muốn học tiếp Đại học | 中学毕业后我想继续读大学 | zhōng xué bì yè hòu wǒ xiǎng jì xù dú dà xué |
| 12 | Bạn muốn học ngành gì? | 你想读哪一科? | nǐ xiǎng dú nǎ yī kē ? |
| 13 | Tôi muốn thi vào ngành quản lí tài chính | 我想考财政管理 | wǒ xiǎng kǎo cái zhèng guǎn lǐ |
| 14 | Tại sao? Bạn muốn làm kinh doanh hả | 为什么?你想搞贸易吗? | wéi shénme ?nǐ xiǎng gǎo mào yì ma ? |
| 15 | Vầng,nếu có điều kiện thì kinh doanh, nếu không cũng dễ tìm được việc làm | 是呀!如果有足够条件就做生意,要不也容易找到工作 | shì ya !rú guǒ yǒu zú gòu tiáo jiàn jiù zuò shēng yì ,yào bú yě róng yì zhǎo dào gōng zuò |
| 16 | Nhưng trước mắt, bạn cần học tốt tiếng Anh và tiếng Hoa | 那目前,你要学好英语和中文 | nà mù qián ,nǐ yào xué hǎo yīng yǔ hé zhōng wén |
| 17 | Tiếng Anh thì tôi có thể nói được rồi, chỉ còn tiếng Hoa, tôi cần phải học thêm tại trung tâm | 英语我可以进得通,只是中文,我还需要到华语中心补习 | yīng yǔ wǒ kě yǐ jìn dé tōng ,zhī shì zhōng wén ,wǒ hái xū yào dào huá yǔ zhōng xīn bǔ xí |
| 18 | Chúc bạn thành công | 祝你成功 | zhù nǐ chéng gōng |
| 19 | Không vào được đại học thì bạn làm gì? | 考不上大学你做什么? | kǎo bú shàng dà xué nǐ zuò shénme ? |
| 20 | Không đậu đại học tôi cũng không biết phải làm gì | 考不上大学,我也不知道要做什么 | kǎo bú shàng dà xué ,wǒ yě bú zhī dào yào zuò shénme |
| 21 | Trước đây tôi từng muốn sản xuất xe gắn máy | 以前我曾经想制造生产摩托车 | yǐ qián wǒ céng jīng xiǎng zhì zào shēng chǎn mó tuō chē |
| 22 | Vậy thì bạn có thể học trung cấp chuyên nghiệp hay về nghề cơ khí | 那你可以学高专或者机械工程 | nà nǐ kě yǐ xué gāo zhuān huò zhě jī xiè gōng chéng |
| 23 | Nghe nói học ở trường không bằng đi học nghề tại các tiệm sửa xe | 听说在学校学习不比在修车店学习好 | tīng shuō zài xué xiào xué xí bú bǐ zài xiū chē diàn xué xí hǎo |
| 24 | Tôi cũng nghe nói như vậy, mình đi học sửa xe đi | 我也听说这样,我们去学习维修机车吧 | wǒ yě tīng shuō zhè yàng ,wǒ men qù xué xí wéi xiū jī chē ba |
| 25 | Nghề này được đó, không có nước nào có nhiều xe gắn máy bằng nước Việt Nam mà | 这种职业很好啊,没有哪个国家的摩托车比越南多呢 | zhè zhǒng zhí yè hěn hǎo ā ,méi yǒu nǎ gè guó jiā de mó tuō chē bǐ yuè nán duō ne |
| 26 | Hơn nữa số xe giá rẻ cũng hết ngày bảo hành rồi, xe bị hư nhiều lắm | 而且便宜的车辆都超过保养期了,很多车都有毛病 | ér qiě biàn yí de chē liàng dōu chāo guò bǎo yǎng qī le ,hěn duō chē dōu yǒu máo bìng |
| 27 | Có kinh nghiệm thực tế rồi mình vẫn còn có cơ hội thi vào đại học mà | 有了实际经验我们还会有机会考大学的 | yǒu le shí jì jīng yàn wǒ men hái huì yǒu jī huì kǎo dà xué de |
| 28 | Chỉ e rằng lúc đó mình không muốn học nữa thôi | 只怕那时我们不想修学了 | zhī pà nà shí wǒ men bú xiǎng xiū xué le |
| 29 | Tôi muốn đi làm ở nước ngoài | 我想去外国工作 | wǒ xiǎng qù wài guó gōng zuò |
| 30 | Bạn làm việc siêng năng chắc chắn sẽ đi được | 你工作努力认真,一定可以去的 | nǐ gōng zuò nǔ lì rèn zhēn ,yī dìng kě yǐ qù de |
| 31 | Việc của bạn bây giờ tiền lương cũng đâu ít | 你现在的工作,薪资也不少呀! | nǐ xiàn zài de gōng zuò ,xīn zī yě bú shǎo ya ! |
| 32 | Nhưng tôi muốn có thu nhập nhiều hơn, tiết kiệm một chút để khi về có thể lập nghiệp | 但我想有更好的收入,节省点到回国时可以做一点事业 | dàn wǒ xiǎng yǒu gèng hǎo de shōu rù ,jiē shěng diǎn dào huí guó shí kě yǐ zuò yī diǎn shì yè |
| 33 | Hơn nữa ra nước ngoài cũng học được cách làm ăn của họ | 而且,在外国工作也可以学习人家的做法 | ér qiě ,zài wài guó gōng zuò yě kě yǐ xué xí rén jiā de zuò fǎ |
| 34 | Tôi cũng tán thành ước muốn của bạn | 我也很赞成你的意愿 | wǒ yě hěn zàn chéng nǐ de yì yuàn |
| 35 | Vậy thì khi nào bạn đi | 那你什么时候去? | nà nǐ shénme shí hòu qù ? |
| 36 | Tôi đang học tiếng Hoa, có thể xong khoá học rồi đi ngay | 我正在学华语可能学期结束后就去 | wǒ zhèng zài xué huá yǔ kě néng xué qī jié shù hòu jiù qù |
| 37 | Tìm được việc làm chưa? | 找到工作了吗。 | zhǎo dào gōng zuò le ma 。 |
| 38 | Có rồi, chị tôi cũng đang làm ở Đài Loan mà | 找到了,我姐姐也在台湾嘛 | zhǎo dào le ,wǒ jiě jiě yě zài tái wān ma |
| 39 | Chúc bạn như ý | 照你如愿 | zhào nǐ rú yuàn |
| 40 | Ba má tôi muốn tôi học ngành đông y, nhưng tôi lại thích ngành điện cơ | 爸爸妈妈希望我学中医,可是我就喜欢电机科 | bà bà mā mā xī wàng wǒ xué zhōng yī ,kě shì wǒ jiù xǐ huān diàn jī kē |
| 41 | Cha mẹ bao giờ cũng mong con cái có nghề nghiệp nhẹ nhàng hơn | 做父母的永远希望儿女有一个轻松的职业 | zuò fù mǔ de yǒng yuǎn xī wàng ér nǚ yǒu yī gè qīng sōng de zhí yè |
| 42 | Nghề y thì đâu phải nhẹ nhàng nhàn hạ đâu | 医生并不是一种闲暇的职业呢 | yī shēng bìng bú shì yī zhǒng xián xiá de zhí yè ne |
| 43 | Học Đông y cũng hay lắm chứ sao, có thể giúp đỡ nhiều người | 学中医也很好呀 可以帮助很多人呢 | xué zhōng yī yě hěn hǎo ya kě yǐ bāng zhù hěn duō rén ne |
| 44 | Nhưng mình sợ gặp bệnh nhân lắm, còn mình từ nhỏ đã thích máy móc điện cơ rồi | 但我很怕见到病人。而且从小我已经爱好电动机械了 | dàn wǒ hěn pà jiàn dào bìng rén 。ér qiě cóng xiǎo wǒ yǐ jīng ài hǎo diàn dòng jī xiè le |
| 45 | Vậy thì bạn thử thuyết phục cha mẹ xem | 那你试试说服父母吧 | nà nǐ shì shì shuō fú fù mǔ ba |
Từ vựng tiếng Trung bổ sung dùng trong đàm thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Mong muốn và Nguyện vọng
| STT | Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy Vũ | Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK |
| 1 | Tiếp tục | 继续 | jì xù |
| 2 | Khoa | 科 | kē |
| 3 | Thi | 考 | kǎo |
| 4 | Quản lí | 管理 | guǎn lǐ |
| 5 | Tài chánh | 财政 | cái zhèng |
| 6 | Làm | 搞 | gǎo |
| 7 | Mậu dịch | 贸易 | mào yì |
| 8 | Kinh doanh | 经营 | jīng yíng |
| 9 | Đầy đủ | 足够 | zú gòu |
| 10 | Điều kiện | 条件 | tiáo jiàn |
| 11 | Mua bán | 生意 | shēng yì |
| 12 | Nếu không | 要不 | yào bú |
| 13 | Trước mắt | 目前 | mù qián |
| 14 | Nói được | 讲得通 | jiǎng dé tōng |
| 15 | Tiếng Hoa | 华语 | huá yǔ |
| 16 | Trung tâm | 中心 | zhōng xīn |
| 17 | Phụ đạo | 补习 | bǔ xí |
| 18 | Thi trượt | 考不上 | kǎo bú shàng |
| 19 | Từng | 曾经 | céng jīng |
| 20 | chế tạo | 制造 | zhì zào |
| 21 | Sản xuất | 生产 | shēng chǎn |
| 22 | Cao đẳng dạy nghề | 高考 | gāo kǎo |
| 23 | Cơ giới | 机械 | jī xiè |
| 24 | Công trình | 工程 | gōng chéng |
| 25 | Tiệm sửa xe | 修车店 | xiū chē diàn |
| 26 | Duy tu | 维修 | wéi xiū |
| 27 | Xe máy | 机车 | jī chē |
| 28 | Nghề nghiệp | 职业 | zhí yè |
| 29 | Hơn nữa | 而且 | ér qiě |
| 30 | Vượt hơn | 超过 | chāo guò |
| 31 | Thời gian bảo hành | 保养期 | bǎo yǎng qī |
| 32 | Thực tế | 实际 | shí jì |
| 33 | Kinh nghiệm | 经验 | jīng yàn |
| 34 | Nghiêm túc | 认真 | rèn zhēn |
| 35 | Lương | 薪资 | xīn zī |
| 36 | Tiết kiệm | 节省 | jiē shěng |
| 37 | Sự nghiệp | 事业 | shì yè |
| 38 | Tán thành | 赞成 | zàn chéng |
| 39 | Ý nguyện | 愿意 | yuàn yì |
| 40 | Khoá học | 学期 | xué qī |
| 41 | Kết thúc | 结束 | jié shù |
| 42 | Như ý | 如意 | rú yì |
| 43 | Trung y | 中医 | zhōng yī |
| 44 | Điện cơ | 电机 | diàn jī |
| 45 | Khoa học | 科学 | kē xué |
| 46 | Vĩnh viễn | 永远 | yǒng yuǎn |
| 47 | Nhẹ nhàng | 轻松 | qīng sōng |
| 48 | Nhàn hạ | 闲暇 | xián xiá |
| 49 | Chạy bằng điện | 电动 | diàn dòng |
| 50 | Thử xem | 试试 | shì shì |
| 51 | Thuyết phục | 说服 | shuō fú |
Trên đây là nội dung chi tiết của bài giảng Học tiếng Trung theo chủ đề Mong muốn,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,cảm ơn các bạn đã luôn chú ý theo dõi nhé.
