Mục lục
Bài giảng Học tiếng Trung theo chủ đề Đi lại
Xin chào tất cả các bạn hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài học có tên Học tiếng Trung chủ đề Đi lại , đây là một nội dung bài giảng rất bổ ích nằm trong bộ giáo án bài giảng học tiếng Trung giao tiếp do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng tải lên kênh học trực tuyến tiengtrungnet.vn mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé.
Tiếp theo là chuyên mục Học tiếng giao tiếp gồm những kĩ năng giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao dành cho tất cả các bạn
Học tiếng Trung giao tiếp cùng Thầy Vũ
Có bạn nào có nhu cầu tham gia các khóa học đào tạo kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao thì có thể đăng ký các lớp tiếng Trung giao tiếp uy tín của Thầy Vũ tại link bên dưới nhé
Đăng ký học tiếng Trung giao tiếp uy tín tại Hà Nội
Tại TP HCM những bạn nào có nhu cầu học tiếng Trung uy tín,chất lượng và không lo về giá cả thì hãy đăng kí lớp của Thầy Vũ qua link sau nha.
Lớp học tiếng Trung giao tiếp ở TPHCM
Trước khi vào bài mới,các bạn xem lại bài giảng cũ qua link sau nhé
Học tiếng Trung giao tiếp chủ đề Tìm kiếm
Hãy cùng bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé các bạn
Học tiếng Trung theo chủ đề Đi lại cùng Thầy Vũ
Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Đi lại
Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Đi lại
Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp uy tín chất lượng tại Hà Nội – TP HCM là địa chỉ chuyên đào tạo tiếng Trung uy tín từ cơ bản đến nâng cao được đánh giá rất cao bởi Cộng đồng Dân tiếng Trung.
Lớp học tiếng Trung online theo chủ đề Đi lại
Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề Đi lại
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Đi lại
| STT | Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy Vũ | Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK |
| 1 | Xe cộ | 车辆 | chē liàng |
| 2 | Xe hơi | 汽车 | qì chē |
| 3 | Xe gắn máy | 摩托车 | mó tuō chē |
| 4 | Xe đạp | 自行车 | zì háng chē |
| 5 | Xe lửa | 火车 | huǒ chē |
| 6 | Xe hàng | 货车 | huò chē |
| 7 | Xe du lịch | 旅行车 | lǚ háng chē |
| 8 | Xe đua | 跑车 | pǎo chē |
| 9 | Xe con | 轿车 | jiào chē |
| 10 | Taxi | 的士 | de shì |
| 11 | Xe bus | 巴士 | bā shì |
| 12 | Xe điện ngầm | 地铁 | dì tiě |
| 13 | Máy bay | 飞机 | fēi jī |
| 14 | Hàng không | 航空 | háng kōng |
| 15 | Tuyến bay | 航线 | háng xiàn |
| 16 | Đường bộ | 陆路 | lù lù |
| 17 | Thuyền | 船 | chuán |
| 18 | Du thuyền | 游船 | yóu chuán |
| 19 | Tàu cánh ngầm | 水翼船 | shuǐ yì chuán |
| 20 | Tàu chở hàng | 货轮 | huò lún |
| 21 | Du lịch | 旅游 | lǚ yóu |
| 22 | Ở lại | 逗留 | dòu liú |
| 23 | Ở lại | 待 | dài |
| 24 | Ra nước ngoài | 出国 | chū guó |
| 25 | Đi bộ | 步行 | bù háng |
| 26 | Đi bộ | 走路 | zǒu lù |
| 27 | Đi taxi | 打的 | dǎ de |
| 28 | Ngã ba | 三岔路口 | sān chà lù kǒu |
| 29 | Ngã tư | 十字路口 | shí zì lù kǒu |
| 30 | Bùng binh | 安全岛 | ān quán dǎo |
| 31 | Quảng trường | 广场 | guǎng chǎng |
| 32 | Đi thẳng | 一直走 | yī zhí zǒu |
| 33 | Sân bay | 机场 | jī chǎng |
| 34 | Bến xe | 车站 | chē zhàn |
| 35 | Nhà ga | 火车站 | huǒ chē zhàn |
| 36 | Bãi đậu xe | 停车场 | tíng chē chǎng |
| 37 | Tàu phà | 渡船 | dù chuán |
| 38 | Bến phà | 渡头 | dù tóu |
| 39 | Bến cảng | 码头 | mǎ tóu |
| 40 | Cảng | gǎng kǒu | 港口 |
| 41 | Giao thông | jiāo tōng | 交通 |
| 42 | Kẹt xe | sài chē | 赛车 |
| 43 | Đường cao tốc | gāo sù gōng lù | 高速公路 |
| 44 | Cầu vượt | lì jiāo qiáo | 立交桥 |
| 45 | Cấm lưu thông | jìn zhǐ tōng háng | 禁止通行 |
| 46 | Cấm đậu xe | jìn zhǐ tíng chē | 禁止停车 |
| 47 | Còi | lǎ bā | 喇叭 |
| 48 | Nhường đường | ràng lù | 让路 |
| 49 | Sự cố | shì gù | 事故 |
| 50 | Bị hư | pāo máo | 抛锚 |
| 51 | Đụng xe | zhuàng chē | 撞车 |
| 52 | Bảo hiểm | bǎo xiǎn | 保险 |
| 53 | Cảnh sát | jǐng chá | 警察 |
| 54 | Tài xế | sī jī | 司机 |
| 55 | Đường đèo | shān lù | 山路 |
| 56 | Đèn giao thông | jiāo tōng dēng | 交通灯 |
| 57 | Đèn báo hiệu | xìn hào dēng | 信号灯 |
| 58 | Xe dò | lù chē | 路车 |
| 59 | Đậu | bó chē | 泊车 |
| 60 | Xăng | qì yóu | 汽油 |
| 61 | Cây xăng | jiā yóu zhàn | 加油站 |
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Đi lại
| STT | Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề – Hội thoại tiếng Trung theo chủ đề thông dụng Thầy Vũ | Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề – Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung – Mẫu câu đàm thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề |
| 1 | Đến từ … | 从.. 来 | cóng .. lái |
| 2 | Đi từ … | 从…去 | cóng …qù |
| 3 | Từ ..đến… | 从…到.. | cóng …dào .. |
| 4 | Quẹo về hướng… | 向..拐 | xiàng ..guǎi |
| 5 | Đi về hướng… | 往…走 | wǎng …zǒu |
| 6 | Quay về hướng.. | 往..拐 | wǎng ..guǎi |
| 7 | Bạn đi.. vào lúc nào? | 你什么时候去..? | nǐ shénme shí hòu qù ..? |
| 8 | Khi nào bạn về? | 你什么时候回来? | nǐ shénme shí hòu huí lái ? |
| 9 | Đi bằng cách( phương tiện )gì? | 怎么走? | zěn me zǒu ? |
| 10 | Anh Dân đi đâu rồi? | 阿民去哪儿了? | ā mín qù nǎr le ? |
| 11 | Anh ấy lên phòng lấy đồ | 他上楼拿东西 | tā shàng lóu ná dōng xī |
| 12 | Nhìn kìa, anh ta đang xuống lầu kìa | 你看,他正在下楼 | nǐ kàn ,tā zhèng zài xià lóu |
| 13 | Tôi lên đó xách đồ giúp anh ta | 我上去帮他拿东西 | wǒ shàng qù bāng tā ná dōng xī |
| 14 | Cầu thang ở đâu? | 楼梯在哪儿? | lóu tī zài nǎr ? |
| 15 | Từ cầu thang bên phải đi vào thì thấy ngay | 从右边走廊走进去就看见了 | cóng yòu biān zǒu láng zǒu jìn qù jiù kàn jiàn le |
| 16 | Anh đi thang máy cho nhanh | 你乘电梯就快了 | nǐ chéng diàn tī jiù kuài le |
| 17 | Thang máy ở đâu? | 电梯在哪儿? | diàn tī zài nǎr ? |
| 18 | Cửa thang máy ở sau lưng anh | 电梯门在你后面 | diàn tī mén zài nǐ hòu miàn |
| 19 | Nghe nói anh sắp đi du lịch? | 听说你快要去旅游 | tīng shuō nǐ kuài yào qù lǚ yóu |
| 20 | Không phải đi du lịch mà là đi công tác | 不是去旅游,是去出差 | bú shì qù lǚ yóu ,shì qù chū chà |
| 21 | Đi công tác ở đâu? | 去哪儿出差? | qù nǎr chū chà ? |
| 22 | Tuần tới tôi sẽ đi Trung Quốc | 下个星期要去中国 | xià gè xīng qī yào qù zhōng guó |
| 23 | Thủ tục xong hết chưa? | 手续办好了吗? | shǒu xù bàn hǎo le ma ? |
| 24 | Đều xong cả rồi | 都办完了 | dōu bàn wán le |
| 25 | Anh đi bằng máy bay chứ? | 你坐飞机去吧! | nǐ zuò fēi jī qù ba ! |
| 26 | Vì có việc đi Móng Cái, nên phải đi bằng đường bộ | 因为在芒街有点事儿,所以要从陆路去 | yīn wéi zài máng jiē yǒu diǎn shì ér ,suǒ yǐ yào cóng lù lù qù |
| 27 | Khi nào thì anh về? | 你什么时候回来? | nǐ shénme shí hòu huí lái ? |
| 28 | Tôi ở lại Quảng Châu khoảng 3 ngày | 我呆在广州三天左右 | wǒ dāi zài guǎng zhōu sān tiān zuǒ yòu |
| 29 | Rồi đi máy bay đến Thượng Hải | 然后坐飞机到上海 | rán hòu zuò fēi jī dào shàng hǎi |
| 30 | Sau đó đi xe lửa đến Bắc Kinh | 再坐火车到北京 | zài zuò huǒ chē dào běi jīng |
| 31 | Dự tính ở lại Bắc Kinh một tuần, như vậy đến đầu tháng tới mới về nước | 打算呆在北京一个星期,这样要到下个月初才能回国 | dǎ suàn dāi zài běi jīng yī gè xīng qī ,zhè yàng yào dào xià gè yuè chū cái néng huí guó |
| 32 | Chúc anh thượng lộ bình an | 祝你一路顺风 | zhù nǐ yī lù shùn fēng |
| 33 | Nhân dịp quốc khánh công ti cho nghỉ một tuần | 趁国庆节,公司有一个星期的假期 | chèn guó qìng jiē ,gōng sī yǒu yī gè xīng qī de jiǎ qī |
| 34 | Trong tuần này nhân viên chúng tôi tổ chức đi du lịch | 在这个星期,我们公司职员去旅游 | zài zhè gè xīng qī ,wǒ men gōng sī zhí yuán qù lǚ yóu |
| 35 | Các bạn dự tính đi đâu? | 你们打算去哪儿? | nǐ men dǎ suàn qù nǎr ? |
| 36 | Đi Nha Trang trước, rồi đến Phan Thiết, cuối cùng là đi Đà Lạt | 先去芽庄,再到番切,最后是去大叻 | xiān qù yá zhuāng ,zài dào fān qiē ,zuì hòu shì qù dà lè |
| 37 | Các bạn đi như thế nào? | 你们怎么样去? | nǐ men zěn me yàng qù ? |
| 38 | Chúng tôi mượn xe của công ti, và tôi làm tài xế | 我们借公司的车,我当司机 | wǒ men jiè gōng sī de chē ,wǒ dāng sī jī |
| 39 | Anh có quen chạy đường đèo không? | 你习惯走山路吧? | nǐ xí guàn zǒu shān lù ba ? |
| 40 | Tôi cũng đi nhiều lần rồi | 我已经走过很多次了 | wǒ yǐ jīng zǒu guò hěn duō cì le |
| 41 | Alo! Cường hả, con đường C300 ở đoạn nào vậy? | 喂!阿强吗?c300路在哪一段的呢? | wèi !ā qiáng ma ?c300lù zài nǎ yī duàn de ne ? |
| 42 | Bạn hãy nói cho tôi biết hiện giờ bạn đang ở đâu? | 你先告诉我,你现在在什么地方? | nǐ xiān gào sù wǒ ,nǐ xiàn zài zài shénme dì fāng ? |
| 43 | Đang ở đường Cộng hoà, đối diện với siêu thị Matximmark | 在共和路,美心超市对面 | zài gòng hé lù ,měi xīn chāo shì duì miàn |
| 44 | Ban cứ đi thẳng, qua hai ngã tư đến một ngã tư khác có đèn giao thông | 你一直走,过两个十字路口后到另一个有交通灯的十字路口 | nǐ yī zhí zǒu ,guò liǎng gè shí zì lù kǒu hòu dào lìng yī gè yǒu jiāo tōng dēng de shí zì lù kǒu |
| 45 | Là ngã tư Cộng Hoà và Hoàng Hoa Thám | 那是共和街和黄花探街的十字路口 | nà shì gòng hé jiē hé huáng huā tàn jiē de shí zì lù kǒu |
| 46 | Anh quẹo qua trái, bỏ ngã ba bên trái đầu tiên | 你往左拐,第一个三岔路口不算 | nǐ wǎng zuǒ guǎi ,dì yī gè sān chà lù kǒu bú suàn |
| 47 | Đến ngã tư thứ hai quẹo trái | 到第二个十字路口往左拐 | dào dì èr gè shí zì lù kǒu wǎng zuǒ guǎi |
| 48 | Rồi đi thẳng đến con đường mới | 然后一直走到一条新路 | rán hòu yī zhí zǒu dào yī tiáo xīn lù |
| 49 | Đó chính là đường C300 | 那就是c300路 | nà jiù shì c300lù |
| 50 | Ngày mai anh phải đi công tác tại Biên Hoà | 明天我要去边和出差 | míng tiān wǒ yào qù biān hé chū chà |
| 51 | Anh đi xe công ty hay đi xe bus | 你坐公司的车还是坐巴士 | nǐ zuò gōng sī de chē hái shì zuò bā shì |
| 52 | Vì anh đi một mình m, đồng thời phải dừng lại ở Thủ Đức một tí, nên anh đi xe gắn máy | 因为一个人去,同时要停在守德一下,所以我骑摩托车去 | yīn wéi yī gè rén qù ,tóng shí yào tíng zài shǒu dé yī xià ,suǒ yǐ wǒ qí mó tuō chē qù |
| 53 | Đi xa như vậy sao anh không đi xe công ti? | 这么远的路,你为什么不坐公司的车呢? | zhè me yuǎn de lù ,nǐ wéi shénme bú zuò gōng sī de chē ne ? |
| 54 | Thời buổi khó khăn cần tiết kiệm công tác phí | 困难时期,要节省出差费 | kùn nán shí qī ,yào jiē shěng chū chà fèi |
| 55 | Nhưng lâu ngày không chạy xe đường xa, anh thấy cũng ngại | 但很久不走远路,我也有点忐忑不安 | dàn hěn jiǔ bú zǒu yuǎn lù ,wǒ yě yǒu diǎn tǎn tè bú ān |
| 56 | Anh phải cần thận đấy, xe có bị hư gì không? | 你要小心啊,摩托车有毛病吗? | nǐ yào xiǎo xīn ā ,mó tuō chē yǒu máo bìng ma ? |
| 57 | Hôm nay anh đã kiểm tra lại rồi, đèn báo hiệu, còi thắng, phanh đều tốt cả | 今天我已经检修好了,信号灯、喇叭、煞车,都灵验 | jīn tiān wǒ yǐ jīng jiǎn xiū hǎo le ,xìn hào dēng 、lǎ bā 、shà chē ,dōu líng yàn |
| 58 | Có mũ bảo hiểm chưa? Cẩn thận công an phạt đó | 有安全帽了没有,小心被警察罚你啊 | yǒu ān quán mào le méi yǒu ,xiǎo xīn bèi jǐng chá fá nǐ ā |
| 59 | Chẳng lẽ đội mũ bảo hiểm là để tránh bị phạt | 难道戴安全帽是用来躲避被罚 | nán dào dài ān quán mào shì yòng lái duǒ bì bèi fá |
| 60 | Hôm nào chúng ta đi chơi Vũng Tàu một chuyến nha | 我们什么时候去一趟头顿玩吧 | wǒ men shénme shí hòu qù yī tàng tóu dùn wán ba |
| 61 | Tôi thích đi Vũng Tàu bằng tàu cánh ngầm, vừa đi vừa được ngắm cảnh bờ sông | 我喜欢坐水翼船去头顿,一路去可以欣赏河滨风景 | wǒ xǐ huān zuò shuǐ yì chuán qù tóu dùn ,yī lù qù kě yǐ xīn shǎng hé bīn fēng jǐng |
| 62 | Tôi thích đi bằng xe gắn máy, thích nghỉ ngơi chỗ nào cũng được | 我喜欢骑摩托车去,爱在什么地方休息都可以 | wǒ xǐ huān qí mó tuō chē qù ,ài zài shénme dì fāng xiū xī dōu kě yǐ |
| 63 | Tôi thì thích đi bằng xe du lịch, thoải mái, không mệt mỏi | 我就喜欢乘轿车舒服,不会累 | wǒ jiù xǐ huān chéng jiào chē shū fú ,bú huì lèi |
| 64 | Rất tiếc chưa có tuyến máy bay bay đến đó, nếu không tôi cũng muốn đi thử một chuyến máy bay | 可惜还没有飞机航线到那儿,要不我也想坐一趟飞机看看 | kě xī hái méi yǒu fēi jī háng xiàn dào nàr ,yào bú wǒ yě xiǎng zuò yī tàng fēi jī kàn kàn |
Từ vựng tiếng Trung bổ sung theo chủ đề Đi lại
| STT | Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy Vũ | Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK |
| 1 | Cầu thang | 楼梯 | lóu tī |
| 2 | Hành lang | 走廊 | zǒu láng |
| 3 | Thang máy | 电梯 | diàn tī |
| 4 | Đi công tác | 出差 | chū chà |
| 5 | Thủ tục | 手续 | shǒu xù |
| 6 | Đầu tháng | 月初 | yuè chū |
| 7 | Nhân dịp | 趁 | chèn |
| 8 | Sau đó | 然后 | rán hòu |
| 9 | Rộng | 宽 | kuān |
| 10 | Khó khan | 困难 | kùn nán |
| 11 | Tiết kiệm | 节省 | jiē shěng |
| 12 | Thấp thỏm | 忐忑 | tǎn tè |
| 13 | Không yên | 不安 | bú ān |
| 14 | Trục trặc | 毛病 | máo bìng |
| 15 | Linh nghiệm | 灵验 | líng yàn |
| 16 | Chẳng lẽ | 难道 | nán dào |
| 17 | Tránh né | 躲避 | duǒ bì |
| 18 | Thưởng thức | 欣赏 | xīn shǎng |
| 19 | Bờ sông | 河滨 | hé bīn |
| 20 | Thoải mái | 舒适 | shū shì |
| 21 | Nếu không | 要不 | yào bú |
| 22 | Thuận buồm xuôi gió | 一路顺风 | yī lù shùn fēng |
Trên đây là chi tiết nội dung của bài giảng Học tiếng Trung theo chủ đề Đi lại,các bạn nhớ lưu bài về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.
