Thứ Hai, Tháng 12 15, 2025
HomeHọc tiếng Trung giao tiếpHọc tiếng Trung theo chủ đề Đi lại

Học tiếng Trung theo chủ đề Đi lại

5/5 - (2 bình chọn)

Bài giảng Học tiếng Trung theo chủ đề Đi lại

Xin chào tất cả các bạn hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài học có tên Học tiếng Trung chủ đề Đi lại , đây là một nội dung bài giảng rất bổ ích nằm trong bộ giáo án bài giảng học tiếng Trung giao tiếp do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng tải lên kênh học trực tuyến tiengtrungnet.vn mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé.

Tiếp theo là chuyên mục Học tiếng giao tiếp gồm những kĩ năng giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao dành cho tất cả các bạn

Học tiếng Trung giao tiếp cùng Thầy Vũ

Có bạn nào có nhu cầu tham gia các khóa học đào tạo kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao thì có thể đăng ký các lớp tiếng Trung giao tiếp uy tín của Thầy Vũ tại link bên dưới nhé

Đăng ký học tiếng Trung giao tiếp uy tín tại Hà Nội

Tại TP HCM những bạn nào có nhu cầu học tiếng Trung uy tín,chất lượng và không lo về giá cả thì hãy đăng kí lớp của Thầy Vũ qua link sau nha.

Lớp học tiếng Trung giao tiếp ở TPHCM

Trước khi vào bài mới,các bạn xem lại bài giảng cũ qua link sau nhé

Học tiếng Trung giao tiếp chủ đề Tìm kiếm

Hãy cùng bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé các bạn

Học tiếng Trung theo chủ đề Đi lại cùng Thầy Vũ

Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Đi lại

Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Đi lại

Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp uy tín chất lượng tại Hà Nội – TP HCM là địa chỉ chuyên đào tạo tiếng Trung uy tín từ cơ bản đến nâng cao được đánh giá rất cao bởi Cộng đồng Dân tiếng Trung.

Lớp học tiếng Trung online theo chủ đề Đi lại

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề Đi lại

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Đi lại

STTHọc từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy VũGiáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMasterPhiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK
1Xe cộ车辆chē liàng
2Xe hơi汽车qì chē
3Xe gắn máy摩托车mó tuō chē
4Xe đạp自行车zì háng chē
5Xe lửa火车huǒ chē
6Xe hàng货车huò chē
7Xe du lịch旅行车lǚ háng chē
8Xe đua跑车pǎo chē
9Xe con轿车jiào chē
10Taxi的士de shì
11Xe bus巴士bā shì
12Xe điện ngầm地铁dì tiě
13Máy bay飞机fēi jī
14Hàng không航空háng kōng
15Tuyến bay航线háng xiàn
16Đường bộ陆路lù lù
17Thuyềnchuán
18Du thuyền游船yóu chuán
19Tàu cánh ngầm水翼船shuǐ yì chuán
20Tàu chở hàng货轮huò lún
21Du lịch旅游lǚ yóu
22Ở lại逗留dòu liú
23Ở lạidài
24Ra nước ngoài出国chū guó
25Đi bộ步行bù háng
26Đi bộ走路zǒu lù
27Đi taxi打的dǎ de
28Ngã ba三岔路口sān chà lù kǒu
29Ngã tư十字路口shí zì lù kǒu
30Bùng binh安全岛ān quán dǎo
31Quảng trường广场guǎng chǎng
32Đi thẳng一直走yī zhí zǒu
33Sân bay机场jī chǎng
34Bến xe车站chē zhàn
35Nhà ga火车站huǒ chē zhàn
36Bãi đậu xe停车场tíng chē chǎng
37Tàu phà渡船dù chuán
38Bến phà渡头dù tóu
39Bến cảng码头mǎ tóu
40Cảnggǎng kǒu港口
41Giao thôngjiāo tōng交通
42Kẹt xesài chē赛车
43Đường cao tốcgāo sù gōng lù高速公路
44Cầu vượtlì jiāo qiáo立交桥
45Cấm lưu thôngjìn zhǐ tōng háng禁止通行
46Cấm đậu xejìn zhǐ tíng chē禁止停车
47Còilǎ bā喇叭
48Nhường đườngràng lù让路
49Sự cốshì gù事故
50Bị hưpāo máo抛锚
51Đụng xezhuàng chē撞车
52Bảo hiểmbǎo xiǎn保险
53Cảnh sátjǐng chá警察
54Tài xếsī jī司机
55Đường đèoshān lù山路
56Đèn giao thôngjiāo tōng dēng交通灯
57Đèn báo hiệuxìn hào dēng信号灯
58Xe dòlù chē路车
59Đậubó chē泊车
60Xăngqì yóu汽油
61Cây xăngjiā yóu zhàn加油站

 

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Đi lại

STTMẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề – Hội thoại tiếng Trung theo chủ đề thông dụng Thầy VũMẫu câu tiếng Trung theo chủ đề – Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMasterPhiên âm tiếng Trung – Mẫu câu đàm thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
1Đến từ …从.. 来cóng .. lái
2Đi từ …从…去cóng …qù
3Từ ..đến…从…到..cóng …dào ..
4Quẹo về hướng…向..拐xiàng ..guǎi
5Đi về hướng…往…走wǎng …zǒu
6Quay về hướng..往..拐wǎng ..guǎi
7Bạn đi.. vào lúc nào?你什么时候去..?nǐ shénme shí hòu qù ..?
8Khi nào bạn về?你什么时候回来?nǐ shénme shí hòu huí lái ?
9Đi bằng cách( phương tiện )gì?怎么走?zěn me zǒu ?
10Anh Dân đi đâu rồi?阿民去哪儿了?ā mín qù nǎr le ?
11Anh ấy lên phòng lấy đồ他上楼拿东西tā shàng lóu ná dōng xī
12Nhìn kìa, anh ta đang xuống lầu kìa你看,他正在下楼nǐ kàn ,tā zhèng zài xià lóu
13Tôi lên đó xách đồ giúp anh ta我上去帮他拿东西wǒ shàng qù bāng tā ná dōng xī
14Cầu thang ở đâu?楼梯在哪儿?lóu tī zài nǎr ?
15Từ cầu thang bên phải đi vào thì thấy ngay从右边走廊走进去就看见了cóng yòu biān zǒu láng zǒu jìn qù jiù kàn jiàn le
16Anh đi thang máy cho nhanh你乘电梯就快了nǐ chéng diàn tī jiù kuài le
17Thang máy ở đâu?电梯在哪儿?diàn tī zài nǎr ?
18Cửa thang máy ở sau lưng anh电梯门在你后面diàn tī mén zài nǐ hòu miàn
19Nghe nói anh sắp đi du lịch?听说你快要去旅游tīng shuō nǐ kuài yào qù lǚ yóu
20Không phải đi du lịch mà là đi công tác不是去旅游,是去出差bú shì qù lǚ yóu ,shì qù chū chà
21Đi công tác ở đâu?去哪儿出差?qù nǎr chū chà ?
22Tuần tới tôi sẽ đi Trung Quốc下个星期要去中国xià gè xīng qī yào qù zhōng guó
23Thủ tục xong hết chưa?手续办好了吗?shǒu xù bàn hǎo le ma ?
24Đều xong cả rồi都办完了dōu bàn wán le
25Anh đi bằng máy bay chứ?你坐飞机去吧!nǐ zuò fēi jī qù ba !
26Vì có việc đi Móng Cái, nên phải đi bằng đường bộ因为在芒街有点事儿,所以要从陆路去yīn wéi zài máng jiē yǒu diǎn shì ér ,suǒ yǐ yào cóng lù lù qù
27Khi nào thì anh về?你什么时候回来?nǐ shénme shí hòu huí lái ?
28Tôi ở lại Quảng Châu khoảng 3 ngày我呆在广州三天左右wǒ dāi zài guǎng zhōu sān tiān zuǒ yòu
29Rồi đi máy bay đến Thượng Hải然后坐飞机到上海rán hòu zuò fēi jī dào shàng hǎi
30Sau đó đi xe lửa đến Bắc Kinh再坐火车到北京zài zuò huǒ chē dào běi jīng
31Dự tính ở lại Bắc Kinh một tuần, như vậy đến đầu tháng tới mới về nước打算呆在北京一个星期,这样要到下个月初才能回国dǎ suàn dāi zài běi jīng yī gè xīng qī ,zhè yàng yào dào xià gè yuè chū cái néng huí guó
32Chúc anh thượng lộ bình an祝你一路顺风zhù nǐ yī lù shùn fēng
33Nhân dịp quốc khánh công ti cho nghỉ một tuần趁国庆节,公司有一个星期的假期chèn guó qìng jiē ,gōng sī yǒu yī gè xīng qī de jiǎ qī
34Trong tuần này nhân viên chúng tôi tổ chức đi du lịch在这个星期,我们公司职员去旅游zài zhè gè xīng qī ,wǒ men gōng sī zhí yuán qù lǚ yóu
35Các bạn dự tính đi đâu?你们打算去哪儿?nǐ men dǎ suàn qù nǎr ?
36Đi Nha Trang trước, rồi đến Phan Thiết, cuối cùng là đi Đà Lạt先去芽庄,再到番切,最后是去大叻xiān qù yá zhuāng ,zài dào fān qiē ,zuì hòu shì qù dà lè
37Các bạn đi như thế nào?你们怎么样去?nǐ men zěn me yàng qù ?
38Chúng tôi mượn xe của công ti, và tôi làm tài xế我们借公司的车,我当司机wǒ men jiè gōng sī de chē ,wǒ dāng sī jī
39Anh có quen chạy đường đèo không?你习惯走山路吧?nǐ xí guàn zǒu shān lù ba ?
40Tôi cũng đi nhiều lần rồi我已经走过很多次了wǒ yǐ jīng zǒu guò hěn duō cì le
41Alo! Cường hả, con đường C300 ở đoạn nào vậy?喂!阿强吗?c300路在哪一段的呢?wèi !ā qiáng ma ?c300lù zài nǎ yī duàn de ne ?
42Bạn hãy nói cho tôi biết hiện giờ bạn đang ở đâu?你先告诉我,你现在在什么地方?nǐ xiān gào sù wǒ ,nǐ xiàn zài zài shénme dì fāng ?
43Đang ở đường Cộng hoà, đối diện với siêu thị Matximmark在共和路,美心超市对面zài gòng hé lù ,měi xīn chāo shì duì miàn
44Ban cứ đi thẳng, qua hai ngã tư đến một ngã tư khác có đèn giao thông你一直走,过两个十字路口后到另一个有交通灯的十字路口nǐ yī zhí zǒu ,guò liǎng gè shí zì lù kǒu hòu dào lìng yī gè yǒu jiāo tōng dēng de shí zì lù kǒu
45Là ngã tư Cộng Hoà và Hoàng Hoa Thám那是共和街和黄花探街的十字路口nà shì gòng hé jiē hé huáng huā tàn jiē de shí zì lù kǒu
46Anh quẹo qua trái, bỏ ngã ba bên trái đầu tiên你往左拐,第一个三岔路口不算nǐ wǎng zuǒ guǎi ,dì yī gè sān chà lù kǒu bú suàn
47Đến ngã tư thứ hai quẹo trái到第二个十字路口往左拐dào dì èr gè shí zì lù kǒu wǎng zuǒ guǎi
48Rồi đi thẳng đến con đường mới然后一直走到一条新路rán hòu yī zhí zǒu dào yī tiáo xīn lù
49Đó chính là đường C300那就是c300路nà jiù shì c300lù
50Ngày mai anh phải đi công tác tại Biên Hoà明天我要去边和出差míng tiān wǒ yào qù biān hé chū chà
51Anh đi xe công ty hay đi xe bus你坐公司的车还是坐巴士nǐ zuò gōng sī de chē hái shì zuò bā shì
52Vì anh đi một mình m, đồng thời phải dừng lại ở Thủ Đức một tí, nên anh đi xe gắn máy因为一个人去,同时要停在守德一下,所以我骑摩托车去yīn wéi yī gè rén qù ,tóng shí yào tíng zài shǒu dé yī xià ,suǒ yǐ wǒ qí mó tuō chē qù
53Đi xa như vậy sao anh không đi xe công ti?这么远的路,你为什么不坐公司的车呢?zhè me yuǎn de lù ,nǐ wéi shénme bú zuò gōng sī de chē ne ?
54Thời buổi khó khăn cần tiết kiệm công tác phí困难时期,要节省出差费kùn nán shí qī ,yào jiē shěng chū chà fèi
55Nhưng lâu ngày không chạy xe đường xa, anh thấy cũng ngại但很久不走远路,我也有点忐忑不安dàn hěn jiǔ bú zǒu yuǎn lù ,wǒ yě yǒu diǎn tǎn tè bú ān
56Anh phải cần thận đấy, xe có bị hư gì không?你要小心啊,摩托车有毛病吗?nǐ yào xiǎo xīn ā ,mó tuō chē yǒu máo bìng ma ?
57Hôm nay anh đã kiểm tra lại rồi, đèn báo hiệu, còi thắng, phanh đều tốt cả今天我已经检修好了,信号灯、喇叭、煞车,都灵验jīn tiān wǒ yǐ jīng jiǎn xiū hǎo le ,xìn hào dēng 、lǎ bā 、shà chē ,dōu líng yàn
58Có mũ bảo hiểm chưa? Cẩn thận công an phạt đó有安全帽了没有,小心被警察罚你啊yǒu ān quán mào le méi yǒu ,xiǎo xīn bèi jǐng chá fá nǐ ā
59Chẳng lẽ đội mũ bảo hiểm là để tránh bị phạt难道戴安全帽是用来躲避被罚nán dào dài ān quán mào shì yòng lái duǒ bì bèi fá
60Hôm nào chúng ta đi chơi Vũng Tàu một chuyến nha我们什么时候去一趟头顿玩吧wǒ men shénme shí hòu qù yī tàng tóu dùn wán ba
61Tôi thích đi Vũng Tàu bằng tàu cánh ngầm, vừa đi vừa được ngắm cảnh bờ sông我喜欢坐水翼船去头顿,一路去可以欣赏河滨风景wǒ xǐ huān zuò shuǐ yì chuán qù tóu dùn ,yī lù qù kě yǐ xīn shǎng hé bīn fēng jǐng
62Tôi thích đi bằng xe gắn máy, thích nghỉ ngơi chỗ nào cũng được我喜欢骑摩托车去,爱在什么地方休息都可以wǒ xǐ huān qí mó tuō chē qù ,ài zài shénme dì fāng xiū xī dōu kě yǐ
63Tôi thì thích đi bằng xe du lịch, thoải mái, không mệt mỏi我就喜欢乘轿车舒服,不会累wǒ jiù xǐ huān chéng jiào chē shū fú ,bú huì lèi
64Rất tiếc chưa có tuyến máy bay bay đến đó, nếu không tôi cũng muốn đi thử một chuyến máy bay可惜还没有飞机航线到那儿,要不我也想坐一趟飞机看看kě xī hái méi yǒu fēi jī háng xiàn dào nàr ,yào bú wǒ yě xiǎng zuò yī tàng fēi jī kàn kàn

 

Từ vựng tiếng Trung bổ sung theo chủ đề Đi lại

STTHọc từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy VũGiáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMasterPhiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK
1Cầu thang楼梯lóu tī
2Hành lang走廊zǒu láng
3Thang máy电梯diàn tī
4Đi công tác出差chū chà
5Thủ tục手续shǒu xù
6Đầu tháng月初yuè chū
7Nhân dịpchèn
8Sau đó然后rán hòu
9Rộngkuān
10Khó khan困难kùn nán
11Tiết kiệm节省jiē shěng
12Thấp thỏm忐忑tǎn tè
13Không yên不安bú ān
14Trục trặc毛病máo bìng
15Linh nghiệm灵验líng yàn
16Chẳng lẽ难道nán dào
17Tránh né躲避duǒ bì
18Thưởng thức欣赏xīn shǎng
19Bờ sông河滨hé bīn
20Thoải mái舒适shū shì
21Nếu không要不yào bú
22Thuận buồm xuôi gió一路顺风yī lù shùn fēng

 

Trên đây là chi tiết nội dung của bài giảng Học tiếng Trung theo chủ đề Đi lại,các bạn nhớ lưu bài về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.

BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

BÀI GIẢNG MỚI NHẤT