Chủ Nhật, Tháng Bảy 21, 2024
HomeHọc tiếng Trung giao tiếpHọc tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 4

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 4

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 4 tiếp tục chương trình đào tạo khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm và giảng dạy theo bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ cấp.

5/5 - (1 bình chọn)

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 4 Thầy Vũ chủ nhiệm

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 4 tiếp tục chương trình đào tạo khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm và giảng dạy theo bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ cấp.

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 1

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 2

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 3

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 4 Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ livestream giảng bài trên kênh youtube facebook tiktok của trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội.

Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản: Khám Phá Thế Giới Ngôn Ngữ tiếng Trung Với Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân ChineMaster vô cùng tự hào giới thiệu chương trình đào tạo “Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản,” một khóa học tối ưu dành cho những người mới bắt đầu chinh phục ngôn ngữ phức tạp này.

Với sự chủ nhiệm và giảng dạy đầy tâm huyết của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu về giảng dạy tiếng Trung, khóa học này hứa hẹn mang đến nền tảng vững chắc cho việc hiểu và sử dụng tiếng Trung một cách tự tin.

Dành cho những người bắt đầu học tiếng Trung mà không có kiến thức trước đây, khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản sẽ giúp bạn khám phá một cách học dễ dàng và hiệu quả. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học với sự đồng cảm và hiểu biết đối với người học mới bắt đầu, giúp bạn tiếp cận kiến thức một cách tự nhiên và thoải mái.

Khóa học được xây dựng theo bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ cấp, một tác phẩm độc đáo và hiệu quả của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Với phương pháp học tập tiến bộ, tập trung vào việc phát triển khả năng giao tiếp hàng ngày, khóa học này đưa bạn từ việc làm quen với ngữ pháp cơ bản đến việc thực hành giao tiếp trong các tình huống thực tế.

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một chuyên gia về ngôn ngữ mà còn là một giáo viên tận tâm và có kinh nghiệm. Không chỉ giúp bạn nắm vững kiến thức cơ bản, ông còn chia sẻ những lời khuyên và kinh nghiệm học tập giúp bạn tiến xa hơn trong hành trình học tiếng Trung.

Khóa học này không chỉ giúp bạn xây dựng nền tảng vững chắc trong việc hiểu và sử dụng tiếng Trung mà còn tạo cơ hội để bạn trải nghiệm và thấu hiểu về văn hóa Trung Quốc. Nhờ sự tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và phương pháp giảng dạy đa dạng, bạn sẽ cảm nhận được hành trình học tiếng Trung trở nên thú vị và hấp dẫn hơn bao giờ hết.

Nếu bạn là người đang tìm kiếm cơ hội bắt đầu học tiếng Trung một cách tự tin và hiệu quả, “Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản” của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là lựa chọn lý tưởng. Đừng bỏ lỡ cơ hội tham gia khóa học này để trải nghiệm sự hướng dẫn chuyên nghiệp và sự thấu hiểu sâu sắc về việc học tiếng Trung.

Sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào phần nội dung chính của bài giảng lớp học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 4 do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đào tạo.

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Mua sắm Quần áo tại trung tâm thương mại Royal City 72A Nguyễn Trãi Tòa R2 Mega Mall.

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1我在这个购物中心找到了一件漂亮的衬衫。Tôi đã tìm thấy một cái áo sơ mi đẹp ở trung tâm mua sắm này.Wǒ zài zhège gòuwù zhòng xīn zhǎodàole yī jiàn piàoliang de chènshān.
2这家商店有很多时尚的服装选择。Cửa hàng này có nhiều lựa chọn thời trang quần áo.Zhè jiā shāngdiàn yǒu hěnduō shíshàng de fúzhuāng xuǎnzé.
3你认为这件牛仔裤怎么样?Bạn nghĩ chiếc quần jeans này thế nào?Nǐ rènwéi zhè jiàn niúzǎikù zěnme yàng?
4我想要一条长裙,有什么推荐吗?Tôi muốn mua một chiếc váy dài, bạn có gợi ý gì không?Wǒ xiǎng yào yītiáo cháng qún, yǒu shé me tuījiàn ma?
5我需要一件合适的外套来应对寒冷的天气。Tôi cần một chiếc áo khoác phù hợp để đối phó với thời tiết lạnh.Wǒ xūyào yī jiàn héshì de wàitào lái yìngduì hánlěng de tiānqì.
6这件T恤的颜色很适合夏天。Màu sắc của chiếc áo thun này thích hợp cho mùa hè.Zhè jiàn T xù de yánsè hěn shìhé xiàtiān.
7你觉得这个尺码合适吗?Bạn nghĩ kích cỡ này có vừa không?Nǐ juédé zhège chǐmǎ héshì ma?
8请问试衣间在哪里?Xin hỏi phòng thử đồ ở đâu?Qǐngwèn shì yī jiān zài nǎlǐ?
9这件连衣裙的款式非常时尚。Thiết kế của chiếc váy liền này rất thời trang.Zhè jiàn liányīqún de kuǎnshì fēicháng shíshàng.
10我正在找一双运动鞋。Tôi đang tìm mua một đôi giày thể thao.Wǒ zhèngzài zhǎo yīshuāng yùndòng xié.
11你有没有这款鞋子的其他颜色?Bạn có những màu khác của đôi giày này không?Nǐ yǒu méiyǒu zhè kuǎn xiézi de qítā yánsè?
12我可以试试这双高跟鞋吗?Tôi có thể thử đôi giày cao gót này được không?Wǒ kěyǐ shì shì zhè shuāng gāogēnxié ma?
13我喜欢这件毛衣的材质。Chất liệu của chiếc áo len này thật tuyệt.Wǒ xǐhuān zhè jiàn máoyī de cáizhì.
14这件外套有没有防水功能?Chiếc áo khoác này có tính năng chống nước không?Zhè jiàn wàitào yǒu méiyǒu fángshuǐ gōngnéng?
15请问这个牌子的质量怎么样?Vui lòng cho biết chất lượng của thương hiệu này thế nào?Qǐngwèn zhège páizi de zhìliàng zěnme yàng?
16我想要买一些适合上班穿的衣服。Tôi muốn mua một số trang phục phù hợp cho công việc.Wǒ xiǎng yāomǎi yīxiē shìhé shàngbān chuān de yīfú.
17你们这里有打折的区域吗?Có khu vực giảm giá nào ở đây không?Nǐmen zhè li yǒu dǎzhé de qūyù ma?
18你觉得这条裤子适合我吗?Bạn nghĩ mẫu quần này có vừa tôi không?Nǐ juédé zhè tiáo kùzi shìhé wǒ ma?
19这家店的售后服务怎么样?Chính sách đổi hàng của cửa hàng này như thế nào?Zhè jiā diàn de shòuhòu fúwù zěnme yàng?
20你们有没有最新款的夏季服装?Bạn có những bộ quần áo mùa hè mới nhất không?Nǐmen yǒu méiyǒu zuìxīn kuǎn de xiàjì fúzhuāng?
21你能帮我找一下合适的领带吗?Bạn có thể giúp tôi tìm một chiếc cà vạt phù hợp không?Nǐ néng bāng wǒ zhǎo yīxià héshì de lǐngdài ma?
22我可以使用支付宝付款吗?Tôi có thể thanh toán bằng Alipay được không?Wǒ kěyǐ shǐyòng zhīfùbǎo fùkuǎn ma?
23这件外套的价格如何?Giá của chiếc áo khoác này là bao nhiêu?Zhè jiàn wàitào de jiàgé rúhé?
24请问这个品牌的衣服尺码偏大还是偏小?Vui lòng cho biết kích thước của quần áo thương hiệu này có lớn hơn hay nhỏ hơn không?Qǐngwèn zhège pǐnpái de yīfú chǐmǎ piān dà háishì piān xiǎo?
25这个商场有没有提供免费送货服务?Trung tâm mua sắm này có dịch vụ giao hàng miễn phí không?Zhège shāngchǎng yǒu méiyǒu tígōng miǎnfèi sòng huò fúwù?
26我需要一些休闲裤来穿在家里。Tôi cần một số quần thể thao để mặc tại nhà.Wǒ xūyào yīxiē xiūxián kù lái chuān zài jiālǐ.
27我喜欢这个款式,但是没有我尺码的了吗?Tôi thích mẫu này, nhưng không còn kích thước của tôi à?Wǒ xǐhuān zhège kuǎnshì, dànshì méiyǒu wǒ chǐmǎ dele ma?
28你能帮我推荐一些适合办公室穿的衬衫吗?Bạn có thể gợi ý một số áo sơ mi phù hợp cho văn phòng không?Nǐ néng bāng wǒ tuījiàn yīxiē shìhé bàngōngshì chuān de chènshān ma?
29请问这件衬衫有没有其他颜色可选?Vui lòng cho biết chiếc áo sơ mi này còn màu khác không?Qǐngwèn zhè jiàn chènshān yǒu méiyǒu qítā yánsè kě xuǎn?
30我可以用信用卡付款吗?Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng được không?Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn ma?
31这家店有没有会员卡?Cửa hàng này có cung cấp thẻ thành viên không?Zhè jiā diàn yǒu méiyǒu huìyuán kǎ?
32这个品牌的服装质量一般怎么样?Chất lượng quần áo của thương hiệu này ổn không?Zhège pǐnpái de fúzhuāng zhìliàng yībān zěnme yàng?
33我在找一件适合晚宴的礼服。Tôi đang tìm chiếc váy dự tiệc phù hợp.Wǒ zài zhǎo yī jiàn shìhé wǎnyàn de lǐfú.
34这家店的换货政策是什么?Chính sách đổi hàng của cửa hàng này là gì?Zhè jiā diàn de huàn huò zhèngcè shì shénme?
35我想买一件适合运动的上衣。Tôi cần mua một chiếc áo thể thao phù hợp.Wǒ xiǎng mǎi yī jiàn shìhé yùndòng de shàngyī.
36你们这里有没有打折活动?Ở đây có chương trình giảm giá nào không?Nǐmen zhè li yǒu méiyǒu dǎzhé huódòng?
37我需要一双舒适的拖鞋。Tôi cần một đôi dép lê thoải mái.Wǒ xūyào yīshuāng shūshì de tuōxié.
38请问这件外套有没有保暖效果?Vui lòng cho biết chiếc áo khoác này có giữ ấm không?Qǐngwèn zhè jiàn wàitào yǒu méiyǒu bǎonuǎn xiàoguǒ?
39这家商店的衣服价格相对来说比较便宜。Cửa hàng này giá cả phải chăng so với các nơi khác.Zhè jiā shāngdiàn de yīfú jiàgé xiāngduì lái shuō bǐjiào piányí.
40你们有没有特别推荐的品牌?Bạn có thương hiệu nào được đề xuất đặc biệt không?Nǐmen yǒu méiyǒu tèbié tuījiàn de pǐnpái?
41我可以试试那件裙子吗?Tôi có thể thử chiếc váy đó không?Wǒ kěyǐ shì shì nà jiàn qúnzi ma?
42这个商场有没有提供退款服务?Có dịch vụ hoàn trả hàng ở cửa hàng này không?Zhège shāngchǎng yǒu méiyǒu tígōng tuì kuǎn fúwù?
43你觉得这个款式适合年轻人吗?Bạn nghĩ mẫu này phù hợp cho người trẻ không?Nǐ juédé zhège kuǎnshì shìhé niánqīng rén ma?
44我想要一件适合户外活动的夹克。Tôi cần một chiếc áo khoác phù hợp cho các hoạt động ngoài trời.Wǒ xiǎng yào yī jiàn shìhé hùwài huódòng de jiákè.
45这家店的销售人员很热情。Nhân viên bán hàng ở cửa hàng này rất nhiệt tình.Zhè jiā diàn de xiāoshòu rényuán hěn rèqíng.
46我可以用支付宝付款吗?Tôi có thể thanh toán bằng Alipay không?Wǒ kěyǐ yòng zhīfùbǎo fùkuǎn ma?
47请问这个牌子的尺码偏大还是偏小?Xin hỏi kích cỡ của quần áo thương hiệu này lớn hơn hay nhỏ hơn?Qǐngwèn zhège páizi de chǐmǎ piān dà háishì piān xiǎo?
48这件衬衫有没有其他款式可选?Mẫu quần áo này còn mẫu khác không?Zhè jiàn chènshān yǒu méiyǒu qítā kuǎnshì kě xuǎn?
49我需要一些适合夏天穿的短裤。Tôi cần một số quần short phù hợp cho mùa hè.Wǒ xūyào yīxiē shìhé xiàtiān chuān de duǎnkù.
50你能帮我找一下适合上班穿的裤子吗?Bạn có thể giúp tôi tìm một số quần công sở phù hợp không?Nǐ néng bāng wǒ zhǎo yīxià shìhé shàngbān chuān de kùzi ma?
51我觉得这个颜色很适合我。Tôi cảm thấy màu sắc này rất hợp với tôi.Wǒ juédé zhège yánsè hěn shìhé wǒ.
52你们这里有没有年底大促销活动?Ở đây có chương trình khuyến mãi cuối năm không?Nǐmen zhè li yǒu méiyǒu niándǐ dà cùxiāo huódòng?
53这个品牌的衣服设计独特吗?Thiết kế của quần áo thương hiệu này có độc đáo không?Zhège pǐnpái de yīfú shèjì dútè ma?
54我可以用微信支付吗?Tôi có thể thanh toán bằng WeChat không?Wǒ kěyǐ yòng wēixìn zhīfù ma?
55这件连衣裙的价格怎么样?Giá của chiếc váy này là bao nhiêu?Zhè jiàn liányīqún de jiàgé zěnme yàng?
56请问这个牌子有没有限时折扣?Xin hỏi thương hiệu này có giảm giá thời gian hạn không?Qǐngwèn zhège páizi yǒu méiyǒu xiànshí shé kòu?
57我在找一件合适的毛衣。Tôi đang tìm mua một chiếc áo len phù hợp.Wǒ zài zhǎo yī jiàn héshì de máoyī.
58你们有没有提供礼品包装服务?Ở đây có dịch vụ đóng gói quà không?Nǐmen yǒu méiyǒu tígōng lǐpǐn bāozhuāng fúwù?
59这家商店的退换货流程是怎样的?Chính sách đổi hàng và hoàn tiền của cửa hàng này như thế nào?Zhè jiā shāngdiàn de tuìhuàn huò liúchéng shì zěnyàng de?
60这个款式有点过时,你有没有更新款的?Mẫu này hơi lỗi thời, bạn có phiên bản mới hơn không?Zhège kuǎnshì yǒudiǎn guòshí, nǐ yǒu méiyǒu gēngxīn kuǎn de?
61我想买一些适合运动的服装。Tôi cần mua một số trang phục thể thao.Wǒ xiǎng mǎi yīxiē shìhé yùndòng de fúzhuāng.
62这件外套适合春天穿吗?Chiếc áo khoác này có thích hợp cho mùa xuân không?Zhè jiàn wàitào shìhé chūntiān chuān ma?
63你们这里有没有会员优惠?Ở đây có ưu đãi cho người mua thẻ thành viên không?Nǐmen zhè li yǒu méiyǒu huìyuán yōuhuì?
64这条裤子的材质怎么样?Chất liệu của chiếc quần áo này như thế nào?Zhè tiáo kùzi de cáizhì zěnme yàng?
65我需要一件合适的西装。Tôi cần một bộ vest phù hợp.Wǒ xūyào yī jiàn héshì de xīzhuāng.
66这件衬衫适合正式场合穿吗?Chiếc áo sơ mi này có thích hợp cho các dịp chính thức không?Zhè jiàn chènshān shìhé zhèngshì chǎnghé chuān ma?
67请问这个牌子的衣服质量可靠吗?Xin hỏi thương hiệu này có đáng tin cậy về chất lượng không?Qǐngwèn zhège páizi de yīfú zhìliàng kěkào ma?
68我可以试试那件T恤吗?Tôi có thể thử chiếc áo thun kia không?Wǒ kěyǐ shì shì nà jiàn T xù ma?
69这个商场有没有打折券?Cửa hàng này có các phiếu giảm giá không?Zhège shāngchǎng yǒu méiyǒu dǎzhé quàn?
70这件外套的保暖效果如何?Chiếc áo khoác này có giữ ấm tốt không?Zhè jiàn wàitào de bǎonuǎn xiàoguǒ rúhé?
71我想要买一些适合居家穿的睡衣。Tôi cần một số bộ đồ ngủ phù hợp để mặc ở nhà.Wǒ xiǎng yāomǎi yīxiē shìhé jūjiā chuān de shuìyī.
72你们这里有没有积分制度?Ở đây có chế độ tích điểm không?Nǐmen zhè li yǒu méiyǒu jīfēn zhìdù?
73这件衣服有没有其他颜色可供选择?Mẫu áo này còn các màu khác để lựa chọn không?Zhè jiàn yīfú yǒu méiyǒu qítā yánsè kě gōng xuǎnzé?
74我需要一件合适的运动外套。Tôi cần một chiếc áo khoác thể thao phù hợp.Wǒ xūyào yī jiàn héshì de yùndòng wàitào.
75这家店的销售员很专业。Nhân viên bán hàng ở cửa hàng này rất chuyên nghiệp.Zhè jiā diàn de xiāoshòu yuán hěn zhuānyè.
76你们有没有提供在线购物服务?Ở đây có dịch vụ mua sắm trực tuyến không?Nǐmen yǒu méiyǒu tígōng zàixiàn gòuwù fúwù?
77这个品牌的服装款式多样吗?Thiết kế của quần áo thương hiệu này đa dạng không?Zhège pǐnpái de fúzhuāng kuǎnshì duōyàng ma?
78我可以用信用卡结账吗?Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng được không?Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ jiézhàng ma?
79这条裙子的价格怎么样?Có thẻ thành viên ở cửa hàng này không?Zhè tiáo qúnzi de jiàgé zěnme yàng?
80请问这个品牌有没有特价商品?Giá của chiếc váy này là bao nhiêu?Qǐngwèn zhège pǐnpái yǒu méiyǒu tèjià shāngpǐn?
81我在找一双合适的靴子。Xin hỏi thương hiệu này có các sản phẩm giảm giá không?Wǒ zài zhǎo yīshuāng héshì de xuēzi.
82你们这里有没有打折信息?Tôi đang tìm kiếm một đôi giày thích hợp.Nǐmen zhè li yǒu méiyǒu dǎzhé xìnxī?
83这家商店的客服怎么样?Ở đây có thông tin về khuyến mãi không?Zhè jiā shāngdiàn de kèfù zěnme yàng?
84这个款式适合聚会穿吗?Dịch vụ chăm sóc khách hàng của cửa hàng này thế nào?Zhège kuǎnshì shìhé jùhuì chuān ma?
85我需要一些合适的内衣。Mẫu này thích hợp cho các buổi tụ tập không?Wǒ xūyào yīxiē héshì de nèiyī.
86你觉得这个颜色适合正式场合吗?Tôi cần một số áo lót phù hợp.Nǐ juédé zhège yánsè shìhé zhèngshì chǎnghé ma?
87这条裤子的版型如何?Bạn nghĩ màu sắc này phù hợp cho các dịp chính thức không?Zhè tiáo kùzi de bǎn xíng rúhé?
88我想要一双适合跑步的鞋子。Mẫu quần áo này có dáng vừa không?Wǒ xiǎng yào yīshuāng shìhé pǎobù de xiézi.
89请问这个品牌的折扣力度大吗?Tôi muốn mua một đôi giày chạy bộ phù hợp.Qǐngwèn zhège pǐnpái de zhékòu lìdù dà ma?
90这家商店有没有提供量身定制的服务?Xin hỏi thương hiệu này có khuyến mãi đặc biệt không?Zhè jiā shāngdiàn yǒu méiyǒu tígōng liáng shēn dìngzhì de fúwù?
91这件外套适合秋天穿吗?Mẫu này thích hợp cho mùa thu không?Zhè jiàn wàitào shìhé qiūtiān chuān ma?
92我们可以在这里购买礼品吗?Chúng ta có thể mua quà ở đây không?Wǒmen kěyǐ zài zhèlǐ gòumǎi lǐpǐn ma?
93你们有没有提供货到付款服务?Có dịch vụ giao hàng thu tiền tại nhà ở cửa hàng này không?Nǐmen yǒu méiyǒu tígōng huò dào fùkuǎn fúwù?
94这个品牌的服装适合不同年龄段的人穿吗?Mẫu quần áo của thương hiệu này phù hợp cho các độ tuổi khác nhau không?Zhège pǐnpái de fúzhuāng shìhé bu tóng niánlíng duàn de rén chuān ma?
95我在找一件适合旅行穿的衣服。Tôi đang tìm kiếm một chiếc áo phù hợp cho chuyến du lịch.Wǒ zài zhǎo yī jiàn shìhé lǚxíng chuān de yīfú.
96这家商店的促销活动什么时候结束?Chương trình khuyến mãi tại cửa hàng này kết thúc khi nào?Zhè jiā shāngdiàn de cùxiāo huódòng shénme shíhòu jiéshù?
97这个牌子的衣服尺码偏大还是偏小?Mẫu áo này có kích cỡ lớn hơn hay nhỏ hơn không?Zhège páizi de yīfú chǐmǎ piān dà háishì piān xiǎo?
98我需要一件合适的派对服装。Tôi cần mua một bộ đồ phù hợp cho tiệc.Wǒ xūyào yī jiàn héshì de pàiduì fúzhuāng.
99这条裙子的材质怎么样?Thiết kế của chiếc váy này như thế nào?Zhè tiáo qúnzi de cáizhì zěnme yàng?
100请问这个牌子有没有会员折扣?Xin hỏi thương hiệu này có chương trình giảm giá cho người mua thẻ thành viên không?Qǐngwèn zhège páizi yǒu méiyǒu huìyuán zhékòu?
101我们可以试试那件外套吗?Chúng ta có thể thử chiếc áo đó không?Wǒmen kěyǐ shì shì nà jiàn wàitào ma?
102这家商店有没有提供免费退货服务?Có dịch vụ đổi hàng ở cửa hàng này không?Zhè jiā shāngdiàn yǒu méiyǒu tígōng miǎnfèi tuìhuò fúwù?
103这个款式适合夏天穿吗?Mẫu này phù hợp cho mùa hè không?Zhège kuǎnshì shìhé xiàtiān chuān ma?
104我想要买一些合适的家居服。Tôi cần mua một số trang phục phù hợp cho nhà.Wǒ xiǎng yāomǎi yīxiē héshì de jiājū fú.
105这家商场的换货政策是怎样的?Chính sách đổi hàng và hoàn tiền của cửa hàng này là gì?Zhè jiā shāngchǎng de huàn huò zhèngcè shì zěnyàng de?
106这条裤子的价格怎么样?Giá của chiếc quần áo này là bao nhiêu?Zhè tiáo kùzi de jiàgé zěnme yàng?
107请问这个品牌有没有打折活动?Xin hỏi thương hiệu này có các ưu đãi khuyến mãi không?Qǐngwèn zhège pǐnpái yǒu méiyǒu dǎzhé huódòng?
108这件衣服的尺码适合亚洲人吗?Chiếc áo này phù hợp cho người châu Á không?Zhè jiàn yīfú de chǐmǎ shìhé yàzhōu rén ma?
109我们可以试试那双鞋子吗?Chúng ta có thể thử chiếc áo thun kia không?Wǒmen kěyǐ shì shì nà shuāng xiézi ma?
110这个商场有没有提供礼品卡?Có thẻ quà tặng ở cửa hàng này không?Zhège shāngchǎng yǒu méiyǒu tígōng lǐpǐn kǎ?
111这个品牌的服装设计时尚吗?Mẫu quần áo của thương hiệu này có thiết kế thời trang không?Zhège pǐnpái de fúzhuāng shèjì shíshàng ma?
112我需要一件适合上班穿的外套。Tôi cần mua một bộ vest phù hợp cho công việc.Wǒ xūyào yī jiàn shìhé shàngbān chuān de wàitào.
113这家店的售后服务怎么样?Chăm sóc sau khi mua hàng ở cửa hàng này thế nào?Zhè jiā diàn de shòuhòu fúwù zěnme yàng?
114这件外套适合冬天穿吗?Chiếc áo khoác này phù hợp cho mùa đông không?Zhè jiàn wàitào shìhé dōngtiān chuān ma?
115我们可以用支付宝付款吗?Chúng ta có thể thanh toán bằng Alipay không?Wǒmen kěyǐ yòng zhīfùbǎo fùkuǎn ma?
116这家商店有没有会员制度?Cửa hàng này có dịch vụ thành viên không?Zhè jiā shāngdiàn yǒu méiyǒu huìyuán zhìdù?
117这个款式适合晚宴穿吗?Mẫu này thích hợp cho buổi tiệc không?Zhège kuǎnshì shìhé wǎnyàn chuān ma?
118我想要一些合适的运动裤。Tôi cần mua một số quần áo thể thao phù hợp.Wǒ xiǎng yào yīxiē héshì de yùndòng kù.
119请问这个牌子的折扣力度大吗?Xin hỏi thương hiệu này có giảm giá hạn chót không?Qǐngwèn zhège páizi de zhékòu lìdù dà ma?
120这件衣服的颜色适合我吗?Mẫu áo này có thoải mái khi mặc không?Zhè jiàn yīfú de yánsè shìhé wǒ ma?
121这条裙子的尺码偏大还是偏小?Kích thước của chiếc váy này lớn hơn hay nhỏ hơn không?Zhè tiáo qúnzi de chǐmǎ piān dà háishì piān xiǎo?
122我们可以试试那条裤子吗?Chúng ta có thể thử chiếc quần áo kia không?Wǒmen kěyǐ shì shì nà tiáo kùzi ma?
123这家商场有没有提供定制服务?Cửa hàng này có cung cấp dịch vụ tùy chỉnh không?Zhè jiā shāngchǎng yǒu méiyǒu tígōng dìngzhì fúwù?
124这个品牌的服装质量怎么样?Mẫu quần áo của thương hiệu này có chất lượng tốt không?Zhège pǐnpái de fúzhuāng zhìliàng zěnme yàng?
125我需要一件合适的正装。Tôi cần mua một bộ vest phù hợp cho công việc.Wǒ xūyào yī jiàn héshì de zhèngzhuāng.
126这件外套适合室内穿吗?Chiếc áo khoác này thích hợp cho sử dụng trong nhà không?Zhè jiàn wàitào shìhéshìnèi chuān ma?
127请问这个牌子有没有限时促销?Xin hỏi thương hiệu này có chương trình giảm giá cho thành viên không?Qǐngwèn zhège páizi yǒu méiyǒu xiànshí cùxiāo?
128这家商店的退款流程是怎样的?Chúng ta có thẻ quà tặng ở cửa hàng này không?Zhè jiā shāngdiàn de tuì kuǎn liúchéng shì zěnyàng de?
129这件衣服的版型如何?Mẫu quần áo của thương hiệu này phù hợp cho nhiều hình dáng cơ thể không?Zhè jiàn yīfú de bǎn xíng rúhé?
130我想要买一些合适的家居鞋。Tôi cần mua một số dép lê thoải mái cho mình.Wǒ xiǎng yāomǎi yīxiē héshì de jiājū xié.
131这个款式适合工作穿吗?Mẫu này phù hợp cho môi trường làm việc không?Zhège kuǎnshì shìhé gōngzuò chuān ma?
132我们可以试试那件毛衣吗?Chúng ta có thể thử chiếc áo len kia không?Wǒmen kěyǐ shì shì nà jiàn máoyī ma?
133这家商场有没有提供预订服务?Cửa hàng này có dịch vụ đặt hàng trước không?Zhè jiā shāngchǎng yǒu méiyǒu tígōng yùdìng fúwù?
134这个品牌的服装舒适吗?Mẫu quần áo của thương hiệu này có tính thẩm mỹ độc đáo không?Zhège pǐnpái de fúzhuāng shūshì ma?
135我需要一件适合休闲穿的夹克。Tôi cần mua một chiếc áo khoác thể thao phù hợp.Wǒ xūyào yī jiàn shìhé xiūxián chuān de jiákè.
136这条裙子的设计独特吗?Chiếc áo khoác này thích hợp cho mùa xuân không?Zhè tiáo qúnzi de shèjì dútè ma?
137请问这个牌子的会员福利如何?Xin hỏi chương trình ưu đãi thành viên của thương hiệu này như thế nào?Qǐngwèn zhège páizi de huìyuán fúlì rúhé?
138我们可以试试那件外套吗?Chúng ta có thể thử chiếc áo dài kia không?Wǒmen kěyǐ shì shì nà jiàn wàitào ma?
139这件衣服适合春天穿吗?Mẫu này phù hợp cho mùa hè không?Zhè jiàn yīfú shìhé chūntiān chuān ma?
140这家商店有没有提供定制礼服的服务?Cửa hàng này có cung cấp thẻ quà tặng không?Zhè jiā shāngdiàn yǒu méiyǒu tígōng dìngzhì lǐfú de fúwù?
141这个品牌的服装适合日常穿吗?Mẫu quần áo của thương hiệu này có phù hợp cho mọi độ tuổi không?Zhège pǐnpái de fúzhuāng shìhé rìcháng chuān ma?
142我需要一件合适的聚会服装。Tôi cần mua một bộ quần áo phù hợp cho công việc.Wǒ xūyào yī jiàn hé shì de jùhuì fúzhuāng.
143这件外套的颜色怎么样?Chiếc áo khoác này thích hợp cho môi trường trong nhà không?Zhè jiàn wàitào de yánsè zěnme yàng?
144请问这个牌子有没有特价商品?Xin hỏi thương hiệu này có giảm giá thời hạn không?Qǐngwèn zhège páizi yǒu méiyǒu tèjià shāngpǐn?
145这家商场的退换货政策是怎样的?Mẫu áo này phù hợp cho việc dự tiệc không?Zhè jiā shāngchǎng de tuìhuàn huò zhèngcè shì zěnyàng de?
146这件衣服的款式时尚吗?Chúng ta có dịch vụ trả hàng tại cửa hàng này không?Zhè jiàn yīfú de kuǎnshì shíshàng ma?
147我们可以试试那条裤子吗?Mẫu quần áo của thương hiệu này có thiết kế độc đáo không?Wǒmen kěyǐ shì shì nà tiáo kùzi ma?
148这个款式适合夏季穿吗?Tôi cần mua một bộ quần áo phù hợp cho công việc.Zhège kuǎnshì shìhé xiàjì chuān ma?
149这家商店有没有提供礼品卡?Chiếc áo khoác này thích hợp cho mùa hè không?Zhè jiā shāngdiàn yǒu méiyǒu tígōng lǐpǐn kǎ?
150这个品牌的服装适合不同场合穿吗?Cửa hàng này có cung cấp thẻ quà tặng không?Zhège pǐnpái de fúzhuāng shìhé bu tóng chǎnghé chuān ma?
151我需要一件适合度假穿的衣服。Mẫu áo này có phù hợp cho dịp du lịch không?Wǒ xūyào yī jiàn shìhé dùjià chuān de yīfú.
152这件外套的尺码偏大还是偏小?Chiếc áo khoác này thích hợp cho mùa thu không?Zhè jiàn wàitào de chǐmǎ piān dà háishì piān xiǎo?
153请问这个牌子的促销力度如何?Xin hỏi thương hiệu này có các chương trình khuyến mãi hạn chót không?Qǐngwèn zhège páizi de cùxiāo lìdù rúhé?
154这件衣服的舒适度怎么样?Mẫu quần áo của thương hiệu này có thoải mái khi mặc không?Zhè jiàn yīfú de shūshì dù zěnme yàng?
155我们可以试试那双鞋子吗?Chúng ta có thể thử đôi giày đó không?Wǒmen kěyǐ shì shì nà shuāng xiézi ma?
156这个款式适合正式场合穿吗?Mẫu này thích hợp cho việc làm không?Zhège kuǎnshì shìhé zhèngshì chǎnghé chuān ma?
157这家商场有没有提供预约试衣间的服务?Cửa hàng này có dịch vụ đặt phòng thử đồ trước không?Zhè jiā shāngchǎng yǒu méiyǒu tígōng yùyuē shì yī jiān de fúwù?
158这个品牌的服装有没有特别的设计元素?Mẫu quần áo của thương hiệu này có thiết kế độc đáo không?Zhège pǐnpái de fúzhuāng yǒu méiyǒu tèbié de shèjì yuánsù?
159我需要一件适合商务穿着的外套。Tôi cần mua một bộ vest phù hợp cho công việc.Wǒ xūyào yī jiàn shìhé shāngwù chuānzhuó de wàitào.
160这件外套适合秋季穿吗?Chiếc áo khoác này thích hợp cho mùa thu không?Zhè jiàn wàitào shìhé qiūjì chuān ma?
161请问这个牌子的打折活动什么时候结束?Xin hỏi thương hiệu này có giảm giá cho thành viên không?Qǐngwèn zhège páizi de dǎzhé huódòng shénme shíhòu jiéshù?
162这家商店的退款流程怎么样?Cửa hàng này có dịch vụ trực tuyến không?Zhè jiā shāngdiàn de tuì kuǎn liúchéng zěnme yàng?
163这件衣服的颜色适合亚洲人吗?Mẫu áo này có đa dạng không?Zhè jiàn yīfú de yánsè shìhé yàzhōu rén ma?
164我们可以试试那件衬衫吗?Tôi cần mua một bộ vest phù hợp cho công việc.Wǒmen kěyǐ shì shì nà jiàn chènshān ma?
165这个款式适合聚会穿吗?Chiếc áo khoác này thích hợp cho mùa đông không?Zhège kuǎnshì shìhé jùhuì chuān ma?
166这家商场有没有提供礼品包装的服务?Xin hỏi thương hiệu này có chương trình khuyến mãi đặc biệt không?Zhè jiā shāngchǎng yǒu méiyǒu tígōng lǐpǐn bāozhuāng de fúwù?
167这个品牌的服装有没有环保材料?Mẫu quần áo của thương hiệu này có các tùy chọn đóng gói quà không?Zhège pǐnpái de fúzhuāng yǒu méiyǒu huánbǎo cáiliào?
168我需要一件适合日常穿着的衣服。Mẫu này thích hợp cho việc làm không?Wǒ xūyào yī jiàn shìhé rìcháng chuānzhuó de yīfú.
169这件外套的质量怎么样?Tôi cần mua một số đồ ngủ phù hợp.Zhè jiàn wàitào de zhìliàng zěnme yàng?
170请问这个牌子有没有折扣信息?Chiếc áo khoác này thích hợp cho mùa xuân không?Qǐngwèn zhège páizi yǒu méiyǒu zhékòu xìnxī?
171这件衣服的版型适合欧美人吗?Xin hỏi thương hiệu này có giảm giá cho người mua thẻ thành viên không?Zhè jiàn yīfú de bǎn xíng shìhé ōuměi rén ma?
172我们可以试试那条裙子吗?Mẫu quần áo của thương hiệu này có chất lượng tốt không?Wǒmen kěyǐ shì shì nà tiáo qúnzi ma?
173这个款式适合冬季穿吗?Mẫu này phù hợp cho dịp tiệc không?Zhège kuǎnshì shìhé dōngjì chuān ma?
174这家商店有没有提供线上购物服务?Chúng ta có thể thử chiếc váy đó không?Zhè jiā shāngdiàn yǒu méiyǒu tígōng xiàn shàng gòuwù fúwù?
175这个品牌的服装适合不同风格的人穿吗?Mẫu quần áo của thương hiệu này có đa dạng không?Zhège pǐnpái de fúzhuāng shìhé bu tóng fēnggé de rén chuān ma?
176我需要一件适合正式场合穿的衬衫。Tôi cần mua một bộ vest phù hợp cho công việc.Wǒ xūyào yī jiàn shìhé zhèngshì chǎnghé chuān de chènshān.
177这件外套适合户外活动穿吗?Chiếc áo khoác này thích hợp cho môi trường làm việc không?Zhè jiàn wàitào shìhé hùwài huódòng chuān ma?
178请问这个牌子的会员制度怎么样?Xin hỏi thương hiệu này có giảm giá cho thành viên không?Qǐngwèn zhège páizi de huìyuán zhìdù zěnme yàng?
179这件衣服的材质舒适吗?Mẫu quần áo của thương hiệu này có chất lượng tốt không?Zhè jiàn yīfú de cáizhì shūshì ma?
180我们可以试试那双靴子吗?Mẫu này thích hợp cho việc dự tiệc không?Wǒmen kěyǐ shì shì nà shuāng xuēzi ma?
181这个款式适合工作穿吗?Tôi cần mua một số quần áo thể thao.Zhège kuǎnshì shìhé gōngzuò chuān ma?
182这家商场有没有提供定制礼品的服务?Chiếc áo khoác này thích hợp cho mùa hè không?Zhè jiā shāngchǎng yǒu méiyǒu tígōng dìngzhì lǐpǐn de fúwù?
183这个品牌的服装有没有创新的设计?Xin hỏi thương hiệu này có chương trình khuyến mãi đặc biệt không?Zhège pǐnpái de fúzhuāng yǒu méiyǒu chuàngxīn de shèjì?
184我需要一件适合休闲穿着的衬衫。Mẫu quần áo của thương hiệu này có đa dạng không?Wǒ xūyào yī jiàn shìhé xiūxián chuānzhuó de chènshān.
185这件外套的价格如何?Mẫu này phù hợp cho việc du lịch không?Zhè jiàn wàitào de jiàgé rúhé?
186请问这个牌子有没有特别的折扣活动?Tôi cần mua một bộ vest phù hợp cho công việc.Qǐngwèn zhège páizi yǒu méiyǒu tèbié de zhékòu huódòng?
187这件衣服的款式适合不同年龄段的人穿吗?Chiếc áo khoác này thích hợp cho mùa đông không?Zhè jiàn yīfú de kuǎnshì shìhé bu tóng niánlíng duàn de rén chuān ma?
188我们可以试试那件毛衣吗?Xin hỏi thương hiệu này có chương trình khuyến mãi đặc biệt không?Wǒmen kěyǐ shì shì nà jiàn máoyī ma?
189这个款式适合夏季穿吗?Mẫu quần áo của thương hiệu này có chất lượng tốt không?Zhège kuǎnshì shìhé xiàjì chuān ma?
190这家商店有没有提供积分制度?Mẫu này thích hợp cho dịp tiệc không?Zhè jiā shāngdiàn yǒu méiyǒu tígōng jīfēn zhìdù?
191这个品牌的服装适合不同体型的人穿吗?Tôi cần mua một số đồ ngủ phù hợp.Zhège pǐnpái de fúzhuāng shìhé bu tóng tǐxíng de rén chuān ma?
192我需要一件适合户外活动穿的外套。Chiếc áo khoác này thích hợp cho mùa xuân không?Wǒ xūyào yī jiàn shìhé hùwài huódòng chuān de wàitào.
193这件外套的设计独特吗?Xin hỏi thương hiệu này có giảm giá cho người mua thẻ thành viên không?Zhè jiàn wàitào de shèjì dútè ma?
194请问这个牌子有没有打折券?Mẫu quần áo của thương hiệu này có đa dạng không?Qǐngwèn zhège páizi yǒu méiyǒu dǎzhé quàn?
195这件衣服的颜色适合我吗?Mẫu này phù hợp cho việc dự tiệc không?Zhè jiàn yīfú de yánsè shìhé wǒ ma?
196我们可以试试那条裤子吗?Chúng ta có thể thử chiếc váy đó không?Wǒmen kěyǐ shì shì nà tiáo kùzi ma?
197这个款式适合正式场合穿吗?Mẫu quần áo của thương hiệu này có chất lượng tốt không?Zhège kuǎnshì shìhé zhèngshì chǎnghé chuān ma?
198这家商场有没有提供试穿的机会?Mẫu này thích hợp cho việc du lịch không?Zhè jiā shāngchǎng yǒu méiyǒu tígōng shì chuān de jīhuì?
199这个品牌的服装有没有环保考量?Tôi cần mua một bộ quần áo phù hợp.Zhège pǐnpái de fúzhuāng yǒu méiyǒu huánbǎo kǎoliáng?
200我需要一件适合度假穿的衬衫。Chiếc áo khoác này thích hợp cho mùa đông không?Wǒ xūyào yī jiàn shìhé dùjià chuān de chènshān.

Dưới đây là một số chủ đề tiếng Trung giao tiếp thông dụng được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thiết kế cho các bạn học viên trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân ChineMaster Hà Nội.

Chào hỏi và giới thiệu:

你好吗?(Nǐ hǎo ma?) – Bạn khỏe không?
我叫…。(Wǒ jiào…) – Tôi tên là…
很高兴认识你。(Hěn gāoxìng rènshí nǐ.) – Rất vui được làm quen với bạn.
Câu hỏi cơ bản:

请问…(Qǐngwèn…) – Xin hỏi…
什么?(Shénme?) – Gì?
哪里?(Nǎlǐ?) – Ở đâu?
Hỏi về ngày tháng:

今天是几号?(Jīntiān shì jǐ hào?) – Hôm nay ngày mấy?
你的生日是什么时候?(Nǐ de shēngrì shì shénme shíhòu?) – Sinh nhật bạn là vào khi nào?
Thời tiết:

今天天气怎么样?(Jīntiān tiānqì zěnme yàng?) – Thời tiết hôm nay thế nào?
下雨了。(Xià yǔ le.) – Trời đang mưa.
Hỏi đường:

去…怎么走?(Qù… zěnme zǒu?) – Đi … đi như thế nào?
附近有…吗?(Fùjìn yǒu… ma?) – Có … gần đây không?
Giao dịch tại cửa hàng:

多少钱?(Duōshǎo qián?) – Giá bao nhiêu?
可以便宜一点吗?(Kěyǐ piányí yīdiǎn ma?) – Có thể giảm giá không?
Đặt mua đồ ăn:

我想点…。(Wǒ xiǎng diǎn…) – Tôi muốn gọi …
有什么推荐吗?(Yǒu shénme tuījiàn ma?) – Có gì đề xuất không?
Cuộc sống hàng ngày:

你一般几点起床?(Nǐ yībān jǐ diǎn qǐchuáng?) – Bạn thường dậy lúc mấy giờ?
你喜欢做什么?(Nǐ xǐhuān zuò shénme?) – Bạn thích làm gì?
Hỏi việc làm và công việc:

你做什么工作?(Nǐ zuò shénme gōngzuò?) – Bạn làm nghề gì?
你工作忙吗?(Nǐ gōngzuò máng ma?) – Bạn có bận không?
Hỏi về gia đình:

你家有几口人?(Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?) – Gia đình bạn có bao nhiêu người?
你有兄弟姐妹吗?(Nǐ yǒu xiōngdì jiěmèi ma?) – Bạn có anh chị em không?
Hỏi về sở thích và hoạt động giải trí:

你喜欢什么运动?(Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?) – Bạn thích môn thể thao nào?
你周末通常做什么?(Nǐ zhōumò tōngcháng zuò shénme?) – Cuối tuần bạn thường làm gì?
Hỏi về sức khỏe:

你感觉怎么样?(Nǐ gǎnjué zěnme yàng?) – Bạn cảm thấy thế nào?
你生病了吗?(Nǐ shēngbìng le ma?) – Bạn có bị ốm không?
Hỏi về kế hoạch tương lai:

你有什么计划?(Nǐ yǒu shénme jìhuà?) – Bạn có kế hoạch gì?
你将来想做什么?(Nǐ jiānglái xiǎng zuò shénme?) – Bạn muốn làm gì trong tương lai?
Hỏi về du lịch và điểm đến:

你喜欢旅行吗?(Nǐ xǐhuān lǚxíng ma?) – Bạn thích du lịch không?
你曾经去过哪些地方?(Nǐ céngjīng qùguò nǎxiē dìfāng?) – Bạn đã từng đến những nơi nào?
Hỏi về ngôn ngữ và học tập:

你会说几种语言?(Nǐ huì shuō jǐ zhǒng yǔyán?) – Bạn biết nói bao nhiêu ngôn ngữ?
你在学习什么?(Nǐ zài xuéxí shénme?) – Bạn đang học gì?

  1. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào!
  2. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Chào buổi sáng!
  3. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Chào buổi chiều!
  4. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Chào buổi tối!
  5. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tạm biệt!
  6. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Hẹn gặp lại!
  7. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi tên là…
  8. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Bạn tên là gì?
  9. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Bạn đến từ đâu?
  10. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi đến từ…
  11. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Bạn bao nhiêu tuổi?
  12. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi bao nhiêu tuổi?
  13. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Bạn có khỏe không?
  14. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi khỏe, cảm ơn bạn!
  15. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Bạn có thể nói tiếng Anh không?
  16. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi có thể nói một chút tiếng Trung.
  17. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Bạn có thể giúp tôi không?
  18. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi không biết.
  19. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi không hiểu.
  20. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Bạn có thể nói chậm lại không?
  21. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Bạn có thể lặp lại không?
  22. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi xin lỗi.
  23. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Bạn có thể chỉ đường cho tôi đến… không?
  24. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi đang tìm…
  25. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi muốn đi…
  26. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi muốn mua…
  27. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Giá bao nhiêu?
  28. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi không có đủ tiền.
  29. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng không?
  30. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi có thể trả bằng tiền mặt không?
  31. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi cần phòng khách sạn.
  32. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi muốn đặt một phòng.
  33. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Phòng có bao nhiêu giường?
  34. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Giá phòng là bao nhiêu?
  35. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi muốn ở lại… đêm.
  36. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi muốn trả phòng.
  37. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Có gì tôi có thể giúp bạn không?
  38. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi có thể tìm thấy nhà vệ sinh ở đâu?
  39. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi cần gọi điện.
  40. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi cần gọi điện về nước.
  41. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi cần gọi điện cho taxi.
  42. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi cần đổi tiền.
  43. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi cần mua bản đồ.
  44. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi cần tìm một quán ăn.
  45. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi cần tìm một ngân hàng.
  46. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi cần tìm một bưu điện.
  47. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi cần tìm một bệnh viện.
  48. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi cần tìm một cửa hàng.
  49. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi cần tìm một công ty du lịch.
  50. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tôi cần tìm một nhà hàng Trung Quốc.
BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

BÀI GIẢNG MỚI NHẤT