Thứ Hai, Tháng 12 15, 2025
HomeHọc tiếng Trung giao tiếpHọc tiếng Trung theo chủ đề Đối tượng

Học tiếng Trung theo chủ đề Đối tượng

5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề Đối tượng mỗi ngày cùng Thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Đối tượng là phần bài giảng tiếp theo nằm trong bộ giáo án tiếng học tiếng Trung giao tiếp cơ bản thông thường hằng ngày,bài giảng được biên soạn bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và được đăng hằng ngày trên kênh Học tiếng Trung online. Đây là kênh dạy và học tiếng Trung online của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé’

Trước khi bắt đầu học bài ngày hôm nay, các bạn xem chi tiết bài học hôm qua tại link sau nhé

Học tiếng Trung theo chủ đề Viếng thăm

Bạn nào muốn cải thiện kĩ năng trong tiếng Trung giao tiếp thì hãy đăng kí lớp học tiếng Trung của Thầy Vũ tại Hà Nội để được học tại một môi trường học tiếng Trung cực kì hiệu quả nhé.

Tham gia lớp học tiếng Trung giao tiếp uy tín ở Hà Nội Tiếng Trung ChineMaster

Còn tại TPHCM bạn nào muốn học tiếng Trung giao tiếp thì hãy đăng kì tại link sau nhé

Tham gia lớp học tiếng Trung giao tiếp ở TPHCM Tiếng Trung ChineMaster

Những bạn nào muốn cải thiện kĩ năng giao tiếp cho bản thân thì hãy đến với chuyên mục Học tiếng giao tiếp gồm những kĩ năng giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và chia sẻ đến các bạn,hãy xem bài giảng qua link sau nhé.

Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày

Phía dưới đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay nhé các bạn

Tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề

Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề Đối tượng

Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Đối tượng

Khóa học tiếng Trung theo chủ đề Đối tượng

Bài giảng dạy học tiếng Trung trực tuyến trên diễn đàn học tiếng Trung uy tín ChineMaster chuyên đề học tiếng Trung theo chủ đề Đối tượng

Hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Đối tượng

Đàm thoại tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề Đối tượng

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Đối tượng

STTHọc từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy VũGiáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMasterPhiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK
1Đem
2Đối với
3Cho
4Theo
5Cùng với
6ở tại, vào lúc
7thay

 

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng theo chủ đề Đối tượng

STTMẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề – Hội thoại tiếng Trung theo chủ đề thông dụng Thầy VũMẫu câu tiếng Trung theo chủ đề – Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMasterPhiên âm tiếng Trung – Mẫu câu đàm thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
1Nói với…对…说duì …shuō
2Cười với…对…笑duì …xiào
3Gọi điện thoại cho…给…打电话gěi …dǎ diàn huà
4Mang đến cho..给…带来gěi …dài lái
5Đưa đi cho…给…送去gěi …sòng qù
6Giới thiệu cho… một tý给…介绍一下gěi …jiè shào yī xià
7Chụp hình cho…给…照相gěi …zhào xiàng
8Nói chuyện với..跟…谈gēn …tán
9Hẹn với…跟…约会gēn …yuē huì
10Nói với跟…说gēn …shuō
11Mượn của..跟…借gēn …jiè
12Giận hờn với…跟…生气gēn …shēng qì
13Học tập…向…学习xiàng …xué xí
14Mượn của…向…借xiàng …jiè
15Cùng chung với…和…一起hé …yī qǐ
16Lo việc giúp…替…办的tì …bàn de
17Những tập này của ai vậy?这些本子是谁的?zhè xiē běn zǐ shì shuí de ?
18Của công ti đó là do anh Nam đưa đến cho chúng ta公司的,是阿南给我们送来的gōng sī de ,shì ā nán gěi wǒ men sòng lái de
19Nhập kho chưa?存货了吗?cún huò le ma ?
20Nhờ anh viết giúp tôi phiếu tồn kho cho số hàng đó đi请你替我把它写库存凭单把qǐng nǐ tì wǒ bǎ tā xiě kù cún píng dān bǎ
21Sau đó cấy hộ chúng vào kho đàng hoàng然后请你把它存好rán hòu qǐng nǐ bǎ tā cún hǎo
22Đây là áo khoác của em phải không?这是你的大衣吗?zhè shì nǐ de dà yī ma ?
23Vâng, cái áo mẹ mới mua cho em đó mà是的,那是妈妈给我买的shì de ,nà shì mā mā gěi wǒ mǎi de
24Chị không quan tâm chuyện ai mua cho em, nhưng em không nên để lung tung我不操心是谁给你买的,但你不要乱丢wǒ bù cāo xīn shì shuí gěi nǐ mǎi de ,dàn nǐ bù yào luàn diū
25Vâng,  vậy nhờ chị giúp em treo lên nhé是,那麻烦您替我把它挂好吧shì ,nà má fán nín tì wǒ bǎ tā guà hǎo ba
26Anh quen biết giám đốc của công ti đó chứ?你认识那公司的经理吗?nǐ rèn shí nà gōng sī de jīng lǐ ma ?
27Tôi quen biết ông ta, có việc gì không?我认识他,有什么事吗?wǒ rèn shí tā ,yǒu shénme shì ma ?
28Tôi muốn giới thiệu với ông ta về sản phẩm của mình我想向他介绍一下我的产品wǒ xiǎng xiàng tā jiè shào yī xià wǒ de chǎn pǐn
29Anh có thể giúp tôi làm quen không?你可以给我介绍吗?nǐ kě yǐ gěi wǒ jiè shào ma ?
30Được thôi, có cơ hội tôi sẽ giới thiệu các anh lẫn nhau好,有机会我会给你们互相认识hǎo ,yǒu jī huì wǒ huì gěi nǐ men hù xiàng rèn shí
31Mượn xe gắn máy của anh chạy một tí我向你借摩托车走一下wǒ xiàng nǐ jiè mó tuō chē zǒu yī xià
32Xin lỗi, xe gắn máy của tôi anh Hội đi bị hư rồi对不起,我的摩托车给阿会骑坏了duì bù qǐ ,wǒ de mó tuō chē gěi ā huì qí huài le
33Tôi có thể mượn của ai?我可以向谁借?wǒ kě yǐ xiàng shuí jiè ?
34Mượn của anh Tiểu Vương đi,  hôm nay anh ấy không đi làm你跟小王借吧,今天他没去上课nǐ gēn xiǎo wáng jiè ba ,jīn tiān tā méi qù shàng kè
35Tiểu Vương đang giận tôi, anh mượn anh ấy giúp tôi nghe小王正在跟我生气,你帮我向他借吧xiǎo wáng zhèng zài gēn wǒ shēng qì ,nǐ bāng wǒ xiàng tā jiè ba
36Hôm qua đến tìm anh, anh khong ở đây昨天来找你,你不在zuó tiān lái zhǎo nǐ ,nǐ bù zài
37Tôi đi hẹn với Lý Lệ我跟李丽约会了wǒ gēn lǐ lì yuē huì le
38Các bạn đã đi những chỗ nào?你们去哪儿了nǐ men qù nǎr le
39Chúng tôi đi khu vui chơi giải trí, anh xem, hình tôi chụp cho cô ta này我们去游乐场,你看,我给她照的相片wǒ men qù yóu lè chǎng ,nǐ kàn ,wǒ gěi tā zhào de xiàng piàn
40Cô ấy đang cười với ai vậy?她正在跟谁笑呢?tā zhèng zài gēn shuí xiào ne ?
41Cười với người chụp hình chứ ai当然是跟照相的人笑了,还有谁呢?dāng rán shì gēn zhào xiàng de rén xiào le ,hái yǒu shuí ne ?
42Bạn đối xử với cô  ấy thật tốt, các bạn đang tìm hiểu nhau chứ?你对他真好,你们谈恋爱了?nǐ duì tā zhēn hǎo ,nǐ men tán liàn ài le ?
43Có thể tháng tới,  chúng tôi sẽ làm lễ đính hôn我们可能在下个月举行订婚礼wǒ men kě néng zài xià gè yuè jǔ háng dìng hūn lǐ
44Khi nào kết hôn, đừng quên báo cho tôi biết một tiếng什么时候结婚,别忘了跟我说一声shénme shí hòu jié hūn ,bié wàng le gēn wǒ shuō yī shēng
45Tiểu Vương đi đâu rồi?小王去哪儿了?xiǎo wáng qù nǎr le ?
46Anh ấy không đi chúng với lão Lý sao?他没跟老李在一起吗?tā méi gēn lǎo lǐ zài yī qǐ ma ?
47Không có, tôi vừa mới liên lạc điện thoại với anh ấy没有,我刚刚打电话跟他联络了méi yǒu ,wǒ gāng gāng dǎ diàn huà gēn tā lián luò le
48Anh gọi điện thoại di động cho anh ấy thử xem你给他打个行动电话看看nǐ gěi tā dǎ gè háng dòng diàn huà kàn kàn
49Gọi rồi, anh ta khóa máy, không biết anh ta cô  nàng nào bắt cóc rồi打过了,他把手机锁上,不知道他被哪个姑娘绑架了dǎ guò le ,tā bǎ shǒu jī suǒ shàng ,bù zhī dào tā bèi nǎ gè gū niáng bǎng jià le

 

Từ vựng tiếng Trung bổ sung dùng trong đàm thoại học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Đối tượng

STTHọc từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy VũGiáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMasterPhiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK
1Giám đốc经理jīng lǐ
2Cơ hội机会jī huì
3Cuộc hẹn约会yuē huì
4Khu vui chơi游乐场yóu lè chǎng
5Chụp hình照相zhào xiàng
6Điện thoại đi động行动电话háng dòng diàn huà
7Tồn kho存货cún huò
8Kho hàng库存kù cún
9Hóa đơn凭单píng dān
10Lo lắng操心cāo xīn
11Vứt lung tung乱丢luàn diū
12Treoguà
13Sản phẩm产品chǎn pǐn
14Lẫn nhau互相hù xiàng
15 giận生气shēng qì
16hẹn约会yuē huì
17Tìm hiểu谈恋爱tán liàn ài
18Đính hôn订婚dìng hūn
19Liên lạc连络lián luò
20Mãy cầm tay手机shǒu jī
21Khóasuǒ
22Cô nương姑娘gū niáng
23Bắt cóc绑架bǎng jià

 

Bài giảng Học tiếng Trung theo chủ đề Đối tượng đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài về học dần nhé,nếu có chỗ nào chưa hiểu thì hãy để lại bình luận ở phía dưới để được Thầy Vũ giải đáp chi tiết nhé.

BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

BÀI GIẢNG MỚI NHẤT