Mục lục
Bài giảng Học tiếng Trung giao tiếp Màu sắc cùng Thầy Vũ
Hôm nay Thầy Vũ sẽ gửi đến tất cả các bạn bài Học tiếng Trung giao tiếp Màu sắc đây là nội dung bài giảng tiếp theo được trích nguồn từ bộ giáo án bài giảng học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Bộ giáo án này bao gồm những bài giảng với những chủ đề rất thông dụng trong giao tiếp Tiếng Trung hằng ngày. Và bài học sẽ được đăng toàn bộ trên website tiengtrungnet.vn,các bạn nhớ chú ý theo dõi nha.
Tiếp theo chúng ta sẽ đến mới chuyên mục Học tiếng giao tiếp gồm những kĩ năng giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao dành cho tất cả các bạn
Học tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày cùng Thầy Vũ
Trước khi bắt đầu bài mới thì các bạn hãy cùng nhau ôn lại bài cũ qua link sau nhé.
Học tiếng Trung giao tiếp Ngôn ngữ
Nếu bạn có nhu cầu cải thiện cũng như nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung thì hãy đăng kí lớp học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội tại link sau nha
Đăng kí lớp học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội tiếng Trung thầy Vũ ChineMaster
Còn những bạn ở TPHCM muốn tham gia lớp học giao tiếp của Trung tâm tiếng Trung tiếng Trung ChineMaster thì đăng kí qua link dưới đây nhé.
Đăng kí lớp học tiếng Trung giao tiếp uy tín nhất ở TPHCM
Hãy cùng đến với nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay nhé
Tài liệu học Học tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày
Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Màu sắc
Trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Hà Nội – TP HCM ChineMaster là địa chỉ học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao rất chất lượng chỉ dành cho các bạn thật sự muốn học tiếng Trung để làm việc, du học Trung Quốc, xuất nhập khẩu, nhập hàng Trung Quốc.
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề màu sắc
| STT | Từ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thầy Vũ | Từ vựng tiếng Trung thông dụng ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung |
| 1 | Màu sắc | Yánsè | 颜色 |
| 2 | Màu đỏ | hóngsè | 红色 |
| 3 | Màu vàng | huángsè | 黄色 |
| 4 | Màu xanh lam | lán sè | 蓝色 |
| 5 | Màu trắng | báisè | 白色 |
| 6 | Màu đen | hēisè | 黑色 |
| 7 | Màu cam | chéngsè | 橙色 |
| 8 | Màu xanh lá | lǜsè | 绿色 |
| 9 | Màu tím | zǐsè | 紫色 |
| 10 | Màu tro | huīsè | 灰色 |
| 11 | Màu hồng phấn | fěnhóng sè | 粉红色 |
| 12 | Màu xanh lợt | fěn lán sè | 粉蓝色 |
| 13 | Màu cà phê | kāfēisè | 咖啡色 |
| 14 | Màu đỏ đậm | hóng hésè | 红褐色 |
| 15 | Thích | xǐhuān | 喜欢 |
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Màu sắc
| STT | Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Quốc gia và Dân tộc | Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản |
| 1 | Bạn thích màu gì? | 你喜欢什么颜色? | Nǐ xǐhuān shénme yánsè? |
| 2 | Tôi thích màu… | 我喜欢…色 | Wǒ xǐhuān… Sè |
| 3 | Tôi thích nhất là màu… | 我最喜欢…色 | wǒ zuì xǐhuān… Sè |
| 4 | Tôi không thích màu… | 我不喜欢..色 | wǒ bù xǐhuān.. Sè |
| 5 | Bạn thích màu gì? | 你喜欢什么颜色? | nǐ xǐhuān shénme yánsè? |
| 6 | Tôi thích màu đỏ nhất | 我最喜欢红色 | Wǒ zuì xǐhuān hóngsè |
| 7 | Tôi không thích màu đỏ, tôi thích màu vàng | 我不喜欢红色,我喜欢黄色 | wǒ bù xǐhuān hóngsè, wǒ xǐhuān huángsè |
| 8 | Chẳng trách bạn cứ ưa mặc áo quần màu vàng | 难怪你都穿黄色的衣服 | nánguài nǐ dōu chuān huángsè de yīfú |
| 9 | Hoa hồng có rất nhiều màu | 玫瑰花有很多种颜色 | méiguī huā yǒu hěnduō zhǒng yánsè |
| 10 | Vâng, có màu đỏ, màu vàng, màu hồng phấn, màu trắng… | 是的,有红色,黄色,白色… | shì de, yǒu hóngsè, huángsè, báisè… |
| 11 | Nghe nói hoa hồng cũng có loại màu đen phải không? | 听说玫瑰花也有黑色的,是吗? | Tīng shuō méiguī huā yěyǒu hēisè de, shì ma? |
| 12 | Tôi cũng từng nghe nói, nhưng chưa từng gặp | 我也这样听过, 但没见过 | Wǒ yě zhèyàng tīngguò, dàn méi jiànguò |
| 13 | Anh muốn sơn màu gì cho căn nhà này? | 这屋子你想配什么颜色? | zhè wūzi nǐ xiǎng pèi shénme yánsè? |
| 14 | Màu hồng phấn có được không? | 粉红色可以吗? | Fěnhóng sè kěyǐ ma? |
| 15 | Nhưng sơn màu xanh lam đẹp hơn | 但刷蓝色就更好看 | Dàn shuā lán sè jiù gèng hǎokàn |
| 16 | Lam đậm hay là màu lam nhạt | 深蓝还是浅蓝? | shēnlán háishì qiǎn lán? |
| 17 | Màu lam nhạt, xem ra nhà sẽ sáng hơn | 粉蓝色,看起来屋子比较光 | Fěn lán sè, kàn qǐlái wūzi bǐjiào guāng |
| 18 | Anh xem màu của cái sơ mi này thế nào? | 你看这衬衫的颜色怎么样? | nǐ kàn zhè chènshān de yánsè zěnme yàng? |
| 19 | Đậm quá,có cái nào nhạt hơn thì hay | 太深了,有浅一些就更好 | Tài shēnle, yǒu qiǎn yīxiē jiù gèng hǎo |
| 20 | ở đây có cái màu vàng lợt | 这儿有一件浅黄色的 | zhè’er yǒuyī jiàn qiǎn huángsè de |
| 21 | Màu này không đẹp, trông giống như bị mốc vậy | 这颜色不好,看来像发霉一样 | zhè yánsè bù hǎo, kàn lái xiàng fāméi yīyàng |
| 22 | Bộ trà cụ màu đỏ sẫm này đẹp thật đấy | 这套红褐色的茶具很好看啊! | zhè tàohóng hésè de chájù hěn hǎokàn a! |
| 23 | Đúng vậy, loại sành sứ màu nâu đậm này rất thanh nhã | 是的,这深棕色瓷器很雅致 | Shì de, zhè shēn zōngsè cíqì hěn yǎzhì |
| 24 | Mặt trong của ly là men màu xanh lá cây lợt | 茶杯内面是浅绿色的搪瓷 | chábēi nèimiàn shì qiǎn lǜsè de tángcí |
| 25 | Nếu bên trong bằng men trắng thì hay quá | 要是里面是白瓷就好了 | yàoshi lǐmiàn shì bái cí jiù hǎole |
| 26 | Lúc uống trà cũng có thể thưởng thức cả màu sắc của nước trà | 喝茶的时候也欣赏到茶汤的颜色了 | hē chá de shíhòu yě xīnshǎng dào chátāng de yánsèle |
Từ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Màu sắc bổ sung dùng trong đàm thoại
| STT | Từ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thầy Vũ | Từ vựng tiếng Trung thông dụng ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung |
| 1 | Chẳng trách | 难怪 | Nánguài |
| 2 | Quần áo | 衣服 | yīfú |
| 3 | Hoa hồng | 玫瑰花 | méiguī huā |
| 4 | Nhà, phòng | 屋子 | wūzi |
| 5 | Phối hợp | 配 | pèi |
| 6 | Sơn quét | 刷 | shuā |
| 7 | Đậm | 深 | shēn |
| 8 | Áo sơ mi | 衬衫 | chènshān |
| 9 | Nhạt | 浅 | qiǎn |
| 10 | Xem ra | 看来 | kàn lái |
| 11 | Giống | 像 | xiàng |
| 12 | Bị mốc | 发霉 | fāméi |
| 13 | Trà cụ | 茶具 | chájù |
| 14 | Đồ sành | 瓷器 | cíqì |
| 15 | Thanh nhã | 雅致 | yǎzhì |
| 16 | Ly | 茶杯 | chábēi |
| 17 | Men | 搪瓷 | tángcí |
| 18 | Uống trà | 喝茶 | hē chá |
| 19 | Thưởng thức | 欣赏 | xīnshǎng |
| 20 | Nước trà | 茶汤 | chátāng |
| 21 | Sáng | 光 | guāng |
Trên đây là nội dung chi tiết của bài Học tiếng Trung giao tiếp Màu sắc,các bạn nhớ chú ý theo dõi và lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.