Học tiếng Trung giao tiếp
Học tiếng Trung giao tiếp giới thiệu người nhà

Học tiếng Trung giao tiếp giới thiệu người nhà

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Giới thiệu người nhà

Học tiếng Trung giao tiếp giới thiệu người nhà là một trong những chủ đề giao tiếp tiếng Trung phổ biến nhất và thông dụng nhất hiện nay.Bài giảng được đăng lên kênh Học tiếng Trung online mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý đón xem để không bỏ lỡ bất kì một bài giảng nào nhé.

Các bạn xem chi tiết bài học hôm qua tại link sau nhé

Học tiếng Trung giao tiếp Chào hỏi

Nếu bạn nào có nhu cầu tham gia các khóa học đào tạo kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao thì có thể đăng ký các lớp tiếng Trung giao tiếp uy tín của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Đăng ký học tiếng Trung giao tiếp uy tín tại Hà Nội

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay

Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp giới thiệu người nhà cùng thầy Vũ

GIỚI THIỆU NGƯỜI NHÀ THÂN THUỘC

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề giới thiệu người nhà thân thuộc

STT Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Phiên âm tiếng Trung theo chủ đề
1 Người nhà 家人 Jiārén
2 Ba 爸爸 bàba
3 妈妈 māmā
4 Anh 哥哥 gēgē
5 Chị 姐姐 jiějiě
6 Em tra 弟弟 dìdì
7 Em gái 妹妹 mèimei
8 Anh em trai 兄弟 xiōngdì
9 Chị em gái 姐妹 jiěmèi
10 Ông nội 祖父 zǔfù
11 Bà nội 祖母 zǔmǔ
12 Ông ngoại 外公 wàigōng
13 Bà ngoại 外婆 wàipó
14 Ông cố 曾祖父 zēngzǔfù
15 Bà cố 曾祖母 zēngzǔmǔ
16 Bác trai 伯父 bófù
17 Bác gái 伯母 bómǔ
18 Chú 叔父 shúfù
19 Thím 婶婶 shěnshen
20 Cậu 舅舅 jiùjiu
21 Mợ 舅母 jiùmu
22 Bác, cô 姑妈 gūmā
23 Bác trai ( chồng cô) 姑丈 gūzhàng
24 姨妈 yímā
25 Dượng 姨丈 yízhàng
26 Người yêu 爱人 àirén
27 Chồng 丈夫 zhàngfū
28 Vợ 妻子 qīzi
29 Con cái 儿女 érnǚ
30 Con trai 儿子 érzi
31 Con gái 女儿 nǚ’ér
32 Con cái 孩子 háizi
33 Vợ chưa cưới 未婚妻 wèihūnqī
34 Chồng chưa cưới 未婚夫 wèihūnfū

Lượng từ chỉ người

Người, cái
Vị wèi
Khẩu kǒu

Lượng từ chỉ người

Ông, tiên sinh 先生 Xiānshēng
太太 tàitài
Phu nhân 夫人 fūrén
Cô, nữ sĩ 女士 nǚshì
Cô, tiểu thư 小姐 xiǎojiě
Bạn học 同学 tóngxué
Đồng sự 同事 tóngshì
Đồng nghiệp 同业 tóngyè
Đồng hương 同乡 tóngxiāng
Bạn 朋友 péngyǒu
Cấp trên, sếp 上司 shàngsi
Nam nán
Nữ  女

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thường dùng

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Giới thiệu người nhà thân thuộc Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Giới thiệu người nhà thân thuộc Phiên âm tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Giới thiệu người nhà thân thuộc
1 Đây là …? 这是……? Zhè shì……?
2 Vị này là ….? 这位是…? Zhè wèi shì…?
3 Để tôi giới thiệu một chút 我来介绍一下儿 Wǒ lái jièshào yīxià er
4 Lâu lắm không gặp? Lúc này thế nào?STT 好久不见,近来好吗? hǎojiǔ bùjiàn, jìnlái hǎo ma?
5 Vẫn bình thường, còn bạn? 也过得去,你呢? Yě guòdéqù, nǐ ne?
6 Tôi cũng khoẻ, vị này là… 我也很好,这位是… Wǒ yě hěn hǎo, zhè wèi shì…
7 Đây là bạn gái tôi, Trần Minh Châu 这是我女朋友,陈明珠 Zhè shì wǒ nǚ péngyǒu, chénmíngzhū
8 Còn đây là bạn học của anh Trương Lâm 还有这位是我同学,张林 hái yǒu zhè wèi shì wǒ tóngxué, zhāng lín
9 Rất hân hạnh được làm quen với bạn 很高兴认识你 hěn gāoxìng rènshí nǐ
10 Em cũng rất vui mừng khi quen biết anh 认识你,我也很高兴 rènshí nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng
11 Đây là hình gia đình của anh 这是我的全家福 zhè shì wǒ de quánjiāfú
12 Mọi người trong gia đình có đủ cả chứ? 所以家人都在这儿吗? suǒyǐ jiārén dōu zài zhè’er ma?
13 Đầy đủ cả nhà, tứ đại đồng đường 都在这儿,四代同堂 Dōu zài zhè’er, sì dài tóng táng
14 Em xem, ngồi ở giữa là ông nội và nà nội 你看,坐在中间的是祖父母 nǐ kàn, zuò zài zhōngjiān de shì zǔfùmǔ
15 Phía sau là bác trai bác gái và ba má của anh 后面是伯父,伯母和我的父母亲 hòumiàn shì bófù, bómǔ hé wǒ de fù mǔqīn
16 Bên phải là vợ chồng anh cả 右边是大哥夫妇 yòubiān shì dàgē fūfù
17 Con gái của anh cả đứng đây 大哥的女儿站在这儿 dàgē de nǚ’ér zhàn zài zhè’er
18 Bên trái là chị ba và chồng của chị ấy 左边是二姐和她爱人 zuǒbiān shì èr jiě hé tā àirén
19 Chị ba chưa có con 二姐还没有孩子 èr jiě hái méiyǒu háizi
20 Đây là anh hả? 这是你吗? zhè shì nǐ ma?
21 Không phải đây là em trai anh 不是,这是我弟弟 Bùshì, zhè shì wǒ dìdì
22 Thế còn anh? Anh ở đâu? 那你呢?你在哪儿? nà nǐ ne? Nǐ zài nǎ’er?
23 Anh hả? Anh đang chụp hình 我吗? 我在照相 Wǒ ma? Wǒ zài zhàoxiàng
24 Tôi xin giới thiệu trước đây là.. 我先来介绍一下,这是… wǒ xiān lái jièshào yīxià, zhè shì…
25 Đây là Trần Anh Minh 这是陈英明 Zhè shì chén yīngmíng
26 Sao? Các bạn đã quen biết rồi à? 什么?你们已经认识了吗? Shénme? Nǐmen yǐjīng rènshíle ma?
27 Đúng vậy, chúng tôi là bạn học cũ 是的,我们是老同学 Shì de, wǒmen shì lǎo tóngxué
28 Tôi hoàn toàn không biết đấy 我完全不知道呢 wǒ wánquán bù zhīdào ne
29 Tôi xin giới thiệu một tí để các vị làm quen 我介绍给你们认识一下儿 wǒ jièshào gěi nǐmen rènshí yīxià er
30 Vị này là ông Vũ Minh Hạnh, cấp trên của tôi 这位是武明幸先生,我的上司 zhè wèi shì wǔmíng xìng xiānshēng, wǒ de shàngsi
31 Đây là anh Võ Huy Thiện, bạn học tôi 这是武辉善,我的同学 zhè shì wǔhuīshàn, wǒ de tóngxué
32 Chị Hứa Mỹ Lê, chị của Mỹ Lệ 许美梨小姐,美丽的姐姐 xǔ měilí xiǎojiě, měilì de jiějiě
33 Còn Mỹ Lệ, các bạn đã quen biết, bạn gái của tôi 还有美丽,你们都认识了,我的女朋友 hái yǒu měilì, nǐmen dōu rènshíle, wǒ de nǚ péngyǒu
34 Nên gọi là vợ chưa cưới rồi, hôm nay hai bạn đính hôn mà 应该是未婚妻了,今天你们订婚嘛 yīnggāi shì wèihūnqīle, jīntiān nǐmen dìnghūn ma

Từ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề bổ sung dùng trong đàm thoại

Hình chụp cả nhà 全家福 Quánjiāfú
Tứ đại đồng đường 四代同堂 sì dài tóng táng
Giữa 中间 zhōngjiān
Sau 后面 hòumiàn
Bên phải 右边 yòubiān
Bên trái 左边 zuǒbiān
Chụp hình  照相  zhàoxiàng
Kết hôn 结婚 jiéhūn
Đính hôn 订婚 dìnghūn
Rất lâu 好久 hǎojiǔ
Gần đây 近来 jìnlái
Tàm tạm 过得去 guòdéqù
Tất cả 所有 suǒyǒu
Còn 还有 hái yǒu
Còn chưa 还没有 hái méiyǒu
Đứng zhàn
Hôm nay 今天 jīntiān
Nên  应该  yīnggāi
Trước tiên 先.. xiān..
Cũ, lâu năm Lǎo
Hoàn toàn 完全 wánquán
Biết 知道 zhīdào

Trên đây là nội dung bài giảng trực tuyến chuyên đề Học tiếng Trung giao tiếp Chào hỏi xã giao, các bạn có chỗ nào chưa hiểu bài cần hỏi Thầy Vũ thì hãy đăng bình luận đặt câu hỏi ngay bên dưới này nhé.

Trả lời