Thứ Sáu, Tháng 4 17, 2026
HomeHọc tiếng Trung giao tiếpHọc tiếng Trung giao tiếp giới thiệu người nhà

Học tiếng Trung giao tiếp giới thiệu người nhà

5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Giới thiệu người nhà

Học tiếng Trung giao tiếp giới thiệu người nhà là một trong những chủ đề giao tiếp tiếng Trung phổ biến nhất và thông dụng nhất hiện nay.Bài giảng được đăng lên kênh Học tiếng Trung online mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý đón xem để không bỏ lỡ bất kì một bài giảng nào nhé.

Các bạn xem chi tiết bài học hôm qua tại link sau nhé

Học tiếng Trung giao tiếp Chào hỏi

Nếu bạn nào có nhu cầu tham gia các khóa học đào tạo kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao thì có thể đăng ký các lớp tiếng Trung giao tiếp uy tín của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Đăng ký học tiếng Trung giao tiếp uy tín tại Hà Nội

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay

Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp giới thiệu người nhà cùng thầy Vũ

GIỚI THIỆU NGƯỜI NHÀ THÂN THUỘC

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề giới thiệu người nhà thân thuộc

STTTừ vựng tiếng Trung theo chủ đềHọc từ vựng tiếng Trung theo chủ đềPhiên âm tiếng Trung theo chủ đề
1Người nhà家人Jiārén
2Ba爸爸bàba
3妈妈māmā
4Anh哥哥gēgē
5Chị姐姐jiějiě
6Em tra弟弟dìdì
7Em gái妹妹mèimei
8Anh em trai兄弟xiōngdì
9Chị em gái姐妹jiěmèi
10Ông nội祖父zǔfù
11Bà nội祖母zǔmǔ
12Ông ngoại外公wàigōng
13Bà ngoại外婆wàipó
14Ông cố曾祖父zēngzǔfù
15Bà cố曾祖母zēngzǔmǔ
16Bác trai伯父bófù
17Bác gái伯母bómǔ
18Chú叔父shúfù
19Thím婶婶shěnshen
20Cậu舅舅jiùjiu
21Mợ舅母jiùmu
22Bác, cô姑妈gūmā
23Bác trai ( chồng cô)姑丈gūzhàng
24姨妈yímā
25Dượng姨丈yízhàng
26Người yêu爱人àirén
27Chồng丈夫zhàngfū
28Vợ妻子qīzi
29Con cái儿女érnǚ
30Con trai儿子érzi
31Con gái女儿nǚ’ér
32Con cái孩子háizi
33Vợ chưa cưới未婚妻wèihūnqī
34Chồng chưa cưới未婚夫wèihūnfū

Lượng từ chỉ người

Người, cái
Vịwèi
Khẩukǒu

Lượng từ chỉ người

Ông, tiên sinh先生Xiānshēng
太太tàitài
Phu nhân夫人fūrén
Cô, nữ sĩ女士nǚshì
Cô, tiểu thư小姐xiǎojiě
Bạn học同学tóngxué
Đồng sự同事tóngshì
Đồng nghiệp同业tóngyè
Đồng hương同乡tóngxiāng
Bạn朋友péngyǒu
Cấp trên, sếp上司shàngsi
Namnán
Nữ 女

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thường dùng

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Giới thiệu người nhà thân thuộcHọc tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Giới thiệu người nhà thân thuộcPhiên âm tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Giới thiệu người nhà thân thuộc
1Đây là …?这是……?Zhè shì……?
2Vị này là ….?这位是…?Zhè wèi shì…?
3Để tôi giới thiệu một chút我来介绍一下儿Wǒ lái jièshào yīxià er
4Lâu lắm không gặp? Lúc này thế nào?STT好久不见,近来好吗?hǎojiǔ bùjiàn, jìnlái hǎo ma?
5Vẫn bình thường, còn bạn?也过得去,你呢?Yě guòdéqù, nǐ ne?
6Tôi cũng khoẻ, vị này là…我也很好,这位是…Wǒ yě hěn hǎo, zhè wèi shì…
7Đây là bạn gái tôi, Trần Minh Châu这是我女朋友,陈明珠Zhè shì wǒ nǚ péngyǒu, chénmíngzhū
8Còn đây là bạn học của anh Trương Lâm还有这位是我同学,张林hái yǒu zhè wèi shì wǒ tóngxué, zhāng lín
9Rất hân hạnh được làm quen với bạn很高兴认识你hěn gāoxìng rènshí nǐ
10Em cũng rất vui mừng khi quen biết anh认识你,我也很高兴rènshí nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng
11Đây là hình gia đình của anh这是我的全家福zhè shì wǒ de quánjiāfú
12Mọi người trong gia đình có đủ cả chứ?所以家人都在这儿吗?suǒyǐ jiārén dōu zài zhè’er ma?
13Đầy đủ cả nhà, tứ đại đồng đường都在这儿,四代同堂Dōu zài zhè’er, sì dài tóng táng
14Em xem, ngồi ở giữa là ông nội và nà nội你看,坐在中间的是祖父母nǐ kàn, zuò zài zhōngjiān de shì zǔfùmǔ
15Phía sau là bác trai bác gái và ba má của anh后面是伯父,伯母和我的父母亲hòumiàn shì bófù, bómǔ hé wǒ de fù mǔqīn
16Bên phải là vợ chồng anh cả右边是大哥夫妇yòubiān shì dàgē fūfù
17Con gái của anh cả đứng đây大哥的女儿站在这儿dàgē de nǚ’ér zhàn zài zhè’er
18Bên trái là chị ba và chồng của chị ấy左边是二姐和她爱人zuǒbiān shì èr jiě hé tā àirén
19Chị ba chưa có con二姐还没有孩子èr jiě hái méiyǒu háizi
20Đây là anh hả?这是你吗?zhè shì nǐ ma?
21Không phải đây là em trai anh不是,这是我弟弟Bùshì, zhè shì wǒ dìdì
22Thế còn anh? Anh ở đâu?那你呢?你在哪儿?nà nǐ ne? Nǐ zài nǎ’er?
23Anh hả? Anh đang chụp hình我吗? 我在照相Wǒ ma? Wǒ zài zhàoxiàng
24Tôi xin giới thiệu trước đây là..我先来介绍一下,这是…wǒ xiān lái jièshào yīxià, zhè shì…
25Đây là Trần Anh Minh这是陈英明Zhè shì chén yīngmíng
26Sao? Các bạn đã quen biết rồi à?什么?你们已经认识了吗?Shénme? Nǐmen yǐjīng rènshíle ma?
27Đúng vậy, chúng tôi là bạn học cũ是的,我们是老同学Shì de, wǒmen shì lǎo tóngxué
28Tôi hoàn toàn không biết đấy我完全不知道呢wǒ wánquán bù zhīdào ne
29Tôi xin giới thiệu một tí để các vị làm quen我介绍给你们认识一下儿wǒ jièshào gěi nǐmen rènshí yīxià er
30Vị này là ông Vũ Minh Hạnh, cấp trên của tôi这位是武明幸先生,我的上司zhè wèi shì wǔmíng xìng xiānshēng, wǒ de shàngsi
31Đây là anh Võ Huy Thiện, bạn học tôi这是武辉善,我的同学zhè shì wǔhuīshàn, wǒ de tóngxué
32Chị Hứa Mỹ Lê, chị của Mỹ Lệ许美梨小姐,美丽的姐姐xǔ měilí xiǎojiě, měilì de jiějiě
33Còn Mỹ Lệ, các bạn đã quen biết, bạn gái của tôi还有美丽,你们都认识了,我的女朋友hái yǒu měilì, nǐmen dōu rènshíle, wǒ de nǚ péngyǒu
34Nên gọi là vợ chưa cưới rồi, hôm nay hai bạn đính hôn mà应该是未婚妻了,今天你们订婚嘛yīnggāi shì wèihūnqīle, jīntiān nǐmen dìnghūn ma

Từ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề bổ sung dùng trong đàm thoại

Hình chụp cả nhà全家福Quánjiāfú
Tứ đại đồng đường四代同堂sì dài tóng táng
Giữa中间zhōngjiān
Sau后面hòumiàn
Bên phải右边yòubiān
Bên trái左边zuǒbiān
Chụp hình 照相 zhàoxiàng
Kết hôn结婚jiéhūn
Đính hôn订婚dìnghūn
Rất lâu好久hǎojiǔ
Gần đây近来jìnlái
Tàm tạm过得去guòdéqù
Tất cả所有suǒyǒu
Còn还有hái yǒu
Còn chưa还没有hái méiyǒu
Đứngzhàn
Hôm nay今天jīntiān
Nên 应该 yīnggāi
Trước tiên先..xiān..
Cũ, lâu nămLǎo
Hoàn toàn完全wánquán
Biết知道zhīdào

Trên đây là nội dung bài giảng trực tuyến chuyên đề Học tiếng Trung giao tiếp Chào hỏi xã giao, các bạn có chỗ nào chưa hiểu bài cần hỏi Thầy Vũ thì hãy đăng bình luận đặt câu hỏi ngay bên dưới này nhé.

BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

BÀI GIẢNG MỚI NHẤT