Mục lục
Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Giới thiệu làm quen cùng Thầy Vũ
Hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài học có tên Học tiếng Trung giao tiếp giới thiệu làm quen là một nội dung bài giảng rất bổ ích nằm trong bộ giáo án bài giảng học tiếng Trung giao tiếp do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ cùng những Thạc sĩ,Tiến sĩ có chuyên môn cao trong giảng dạy và nghiên cứu tiếng Trung Quốc soạn thảo.
Trước khi vào bài mới,các bạn xem lại bài giảng cũ qua link sau nhé
Học tiếng Trung giao tiếp giới thiệu người nhà
Bạn nào có nhu cầu tham gia các khóa học đào tạo kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao thì có thể đăng ký các lớp tiếng Trung giao tiếp uy tín của Thầy Vũ tại link bên dưới nhé
Đăng ký học tiếng Trung giao tiếp uy tín tại Hà Nội
Phía dưới đây là nội dung của bài giảng ngày hôm nay nhé các bạn
Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp Giới thiệu làm quen
GIỚI THIỆU LÀM QUEN
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề giới thiệu làm quen
| Họ | 姓 | Xìng |
| Tên | 名 | míng |
| Tên | 名字 | míngzì |
| Họ tên | 姓名 | xìngmíng |
| Cái gì, gì | 什么 | shénme |
| Gọi là, kêu | 叫 | jiào |
| Đây là | 这是 | zhè shì |
| Đó là | 那是 | nà shì |
| Chính là | 就是 | jiùshì |
| Giới thiệu | 介绍 | jièshào |
| Quen biết | 认识 | rènshí |
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Giới thiệu làm quen thường dùng
| STT | Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Giới thiệu làm quen | Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Giới thiệu làm quen | Phiên âm tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Giới thiệu làm quen |
| 1 | Quý tánh của ngài là gì? | 您贵姓? | Nín guìxìng? |
| 2 | … tên gì? | …. 叫什么名字? | …. Jiào shénme míngzì? |
| 3 | Anh là … | 你是…. | Nǐ shì…. |
| 4 | …. họ gì | ….姓什么? | …. Xìng shénme? |
| 5 | ….là ai | ….. 是谁? | ….. Shì shéi? |
| 6 | Tôi xin giới thiệu một tí | 我介绍一下儿 | Wǒ jièshào yīxià er |
| 7 | Tôi gọi là…, Tôi tên là … | 我叫… | wǒ jiào… |
| 8 | Tôi là.. | 我是… | Wǒ shì… |
| 9 | Đây là… | 这是… | Zhè shì… |
| 10 | Rất hân hạnh được quen biết anh | 认识你很高兴 | Rènshí nǐ hěn gāoxìng |
| 11 | Xin hỏi quý tánh của ông là gì? | 请问,您贵姓? | qǐngwèn, nín guìxìng? |
| 12 | Tôi họ Văn | 我姓文 | Wǒ xìng wén |
| 13 | Chào ông, ông Văn | 您好,文先生 | nín hǎo, wén xiānshēng |
| 14 | Tôi là Trương Quốc Duy. Rất hân hạnh được quen biết ông | 我是张国维。很高兴认识您 | wǒ shì zhāngguówéi. Hěn gāoxìng rènshí nín |
| 15 | Quen biết ông tôi cũng rất hân hạnh | 认识你,我也很高兴 | rènshí nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng |
| 16 | Anh họ gì? | 你姓什么? | nǐ xìng shénme? |
| 17 | Tôi họ Lưu | 我姓刘 | Wǒ xìng liú |
| 18 | Anh tên gì? | 你叫什么名字? | nǐ jiào shénme míngzì? |
| 19 | Tôi là Lưu Thế Lâm | 我叫刘世林 | Wǒ jiào liúshìlín |
| 20 | Tôi xin giới thiệu một tí | 我介绍一下儿 | wǒ jièshào yīxià er |
| 21 | Đây là Bạch Tấn, đây là Trương Văn Tiền | 这是白进,这是张文前 | zhè shì bái jìn, zhè shì zhāngwénqián |
| 22 | Tôi là Ngũ Trấn Phước, các bạn khoẻ không? | 我是伍振福,你们好吗? | wǒ shì wǔzhènfú, nǐmen hǎo ma? |
| 23 | Chúng tôi đều rất khoẻ, rất hân hạnh được quen biết anh | 我们都很好,很高兴认识你 | Wǒmen dōu hěn hǎo, hěn gāoxìng rènshí nǐ |
| 24 | Chào anh, xin lỗi anh là… | 您好,请问,您是….? | nín hǎo, qǐngwèn, nín shì….? |
| 25 | Tôi là Vương Lăng, bạn của tiểu Lan | 我是王凌,小兰的朋友 | Wǒ shì wáng líng, xiǎo lán de péngyǒu |
| 26 | Mời vào rất hân hạnh được gặp anh, tôi là anh của tiểu Lan | 请进。很高兴认识你,我是小兰的哥哥 | qǐng jìn. Hěn gāoxìng rènshí nǐ, wǒ shì xiǎo lán dí gēgē |
| 27 | Ồ, vậy anh chính là Trương Lâm, tiểu Lan thường xuyên nhắc đến anh | 喔,那你就是张林,小兰常常谈起你 | ō, nà nǐ jiùshì zhāng lín, xiǎo lán chángcháng tán qǐ nǐ |
| 28 | Hôm nay mới được làm quen với anh, thật là hân hạnh | 今天才能认识你,我这么高兴 | jīntiān cáinéng rènshí nǐ, wǒ zhème gāoxìng |
Từ vựng bổ sung dùng trong đàm thoại
| Là, vâng, phải | 是 |
| Đều | 都 |
| Mới có thể | 才能 |
| Thường xuyên | 常常 |
| Thật | 真 |
| Nói đến | 谈起 |
| Vào | 进 |
| Xin mời | 请 |
| Quý | 贵 |
| Vui mừng | 高兴 |
| Bạn | 朋友 |
| Anh | 哥哥 |
| Một tí | 一下儿 |
Vậy là bài giảng Học tiếng Trung giao tiếp giới thiệu làm quen đến đây là hết rồi,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.