Chủ Nhật, Tháng 5 31, 2026
HomeHọc tiếng Trung giao tiếpHọc tiếng Trung giao tiếp Màu sắc

Học tiếng Trung giao tiếp Màu sắc

5/5 - (2 bình chọn)

Bài giảng Học tiếng Trung giao tiếp Màu sắc cùng Thầy Vũ

Hôm nay Thầy Vũ sẽ gửi đến tất cả các bạn bài Học tiếng Trung giao tiếp Màu sắc đây là nội dung bài giảng tiếp theo được trích nguồn từ bộ giáo án bài giảng học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Bộ giáo án này bao gồm những bài giảng với những chủ đề rất thông dụng trong giao tiếp Tiếng Trung hằng ngày. Và bài học sẽ được đăng toàn bộ trên website tiengtrungnet.vn,các bạn nhớ chú ý theo dõi nha.

Tiếp theo chúng ta sẽ đến mới chuyên mục Học tiếng giao tiếp gồm những kĩ năng giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao dành cho tất cả các bạn

Học tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày cùng Thầy Vũ

Trước khi bắt đầu bài mới thì các bạn hãy cùng nhau ôn lại bài cũ qua link sau nhé.

Học tiếng Trung giao tiếp Ngôn ngữ

Nếu bạn có nhu cầu cải thiện cũng như nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung thì hãy đăng kí lớp học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội tại link sau nha

Đăng kí lớp học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội tiếng Trung thầy Vũ ChineMaster

Còn những bạn ở TPHCM muốn tham gia lớp học giao tiếp của Trung tâm tiếng Trung tiếng Trung ChineMaster thì đăng kí qua link dưới đây nhé.

Đăng kí lớp học tiếng Trung giao tiếp uy tín nhất ở TPHCM

Hãy cùng đến với nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay nhé

Tài liệu học Học tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Màu sắc

Trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Hà Nội – TP HCM ChineMaster là địa chỉ học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao rất chất lượng chỉ dành cho các bạn thật sự muốn học tiếng Trung để làm việc, du học Trung Quốc, xuất nhập khẩu, nhập hàng Trung Quốc.

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề màu sắc

STTTừ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thầy VũTừ vựng tiếng Trung thông dụng ChineMasterPhiên âm tiếng Trung
1Màu sắcYánsè颜色
2Màu đỏhóngsè红色
3Màu vànghuángsè黄色
4Màu xanh lamlán sè蓝色
5Màu trắngbáisè白色
6Màu đenhēisè黑色
7Màu camchéngsè橙色
8Màu xanh lálǜsè绿色
9Màu tímzǐsè紫色
10Màu trohuīsè灰色
11Màu hồng phấnfěnhóng sè粉红色
12Màu xanh lợtfěn lán sè粉蓝色
13Màu cà phêkāfēisè咖啡色
14Màu đỏ đậmhóng hésè红褐色
15Thíchxǐhuān喜欢

 

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Màu sắc

STTMẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Quốc gia và Dân tộcGiáo trình học tiếng Trung giao tiếp Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản
1Bạn thích màu gì?你喜欢什么颜色?Nǐ xǐhuān shénme yánsè?
2Tôi thích màu…我喜欢…色Wǒ xǐhuān… Sè
3Tôi thích nhất là màu…我最喜欢…色wǒ zuì xǐhuān… Sè
4Tôi không thích màu…我不喜欢..色wǒ bù xǐhuān.. Sè
5Bạn thích màu gì?你喜欢什么颜色?nǐ xǐhuān shénme yánsè?
6Tôi thích màu đỏ nhất我最喜欢红色Wǒ zuì xǐhuān hóngsè
7Tôi không thích màu đỏ, tôi thích màu vàng我不喜欢红色,我喜欢黄色wǒ bù xǐhuān hóngsè, wǒ xǐhuān huángsè
8Chẳng trách bạn cứ ưa mặc áo quần màu vàng难怪你都穿黄色的衣服nánguài nǐ dōu chuān huángsè de yīfú
9Hoa hồng có rất nhiều màu玫瑰花有很多种颜色méiguī huā yǒu hěnduō zhǒng yánsè
10Vâng, có màu đỏ, màu vàng, màu hồng phấn, màu trắng…是的,有红色,黄色,白色…shì de, yǒu hóngsè, huángsè, báisè…
11Nghe nói hoa hồng cũng có loại màu đen phải không?听说玫瑰花也有黑色的,是吗?Tīng shuō méiguī huā yěyǒu hēisè de, shì ma?
12Tôi cũng từng nghe nói, nhưng chưa từng gặp我也这样听过, 但没见过Wǒ yě zhèyàng tīngguò, dàn méi jiànguò
13Anh muốn sơn màu gì cho căn nhà này?这屋子你想配什么颜色?zhè wūzi nǐ xiǎng pèi shénme yánsè?
14Màu hồng phấn có được không?粉红色可以吗?Fěnhóng sè kěyǐ ma?
15Nhưng sơn màu xanh lam đẹp hơn但刷蓝色就更好看Dàn shuā lán sè jiù gèng hǎokàn
16Lam đậm hay là màu lam nhạt深蓝还是浅蓝?shēnlán háishì qiǎn lán?
17Màu lam nhạt, xem ra nhà sẽ sáng hơn粉蓝色,看起来屋子比较光Fěn lán sè, kàn qǐlái wūzi bǐjiào guāng
18Anh xem màu của cái sơ mi này thế nào?你看这衬衫的颜色怎么样?nǐ kàn zhè chènshān de yánsè zěnme yàng?
19Đậm quá,có cái nào nhạt hơn thì hay太深了,有浅一些就更好Tài shēnle, yǒu qiǎn yīxiē jiù gèng hǎo
20ở đây có cái màu vàng lợt这儿有一件浅黄色的zhè’er yǒuyī jiàn qiǎn huángsè de
21Màu này không đẹp, trông giống như bị mốc vậy这颜色不好,看来像发霉一样zhè yánsè bù hǎo, kàn lái xiàng fāméi yīyàng
22Bộ trà cụ màu đỏ sẫm này đẹp thật đấy这套红褐色的茶具很好看啊!zhè tàohóng hésè de chájù hěn hǎokàn a!
23Đúng vậy, loại sành sứ màu nâu đậm này rất thanh nhã是的,这深棕色瓷器很雅致Shì de, zhè shēn zōngsè cíqì hěn yǎzhì
24Mặt trong của ly là men màu xanh lá cây lợt茶杯内面是浅绿色的搪瓷chábēi nèimiàn shì qiǎn lǜsè de tángcí
25Nếu bên trong bằng men trắng thì hay quá要是里面是白瓷就好了yàoshi lǐmiàn shì bái cí jiù hǎole
26Lúc uống trà cũng có thể thưởng thức cả màu sắc của nước trà喝茶的时候也欣赏到茶汤的颜色了hē chá de shíhòu yě xīnshǎng dào chátāng de yánsèle

 

Từ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Màu sắc bổ sung dùng trong đàm thoại

STTTừ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thầy VũTừ vựng tiếng Trung thông dụng ChineMasterPhiên âm tiếng Trung
1Chẳng trách难怪Nánguài
2Quần áo衣服yīfú
3Hoa hồng玫瑰花méiguī huā
4Nhà, phòng屋子wūzi
5Phối hợppèi
6Sơn quétshuā
7Đậmshēn
8Áo sơ mi衬衫chènshān
9Nhạtqiǎn
10Xem ra看来kàn lái
11Giốngxiàng
12Bị mốc发霉fāméi
13Trà cụ茶具chájù
14Đồ sành瓷器cíqì
15Thanh nhã雅致yǎzhì
16Ly茶杯chábēi
17Men搪瓷tángcí
18Uống trà喝茶hē chá
19Thưởng thức欣赏xīnshǎng
20Nước trà茶汤chátāng
21Sángguāng

 

Trên đây là nội dung chi tiết của bài Học tiếng Trung giao tiếp Màu sắc,các bạn nhớ chú ý theo dõi và lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.

BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

BÀI GIẢNG MỚI NHẤT