Thứ Ba, Tháng Tư 16, 2024
HomeHọc tiếng Trung giao tiếpHọc tiếng Trung theo chủ đề So sánh

Học tiếng Trung theo chủ đề So sánh

5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng Thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề So sánh là nội dung bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ trên kênh dạy học tiếng Trung online uy tín. Đây cũng là tài liệu giáo án giảng dạy tiếng Trung được chúng tôi chia sẻ trên kênh diễn đàn học tiếng Trung uy tín ChineMaster Hà Nội – TP HCM.

Các bạn xem lại kiến thức của bài học hôm qua tại link bên dưới.

Học tiếng Trung theo chủ đề Khen ngợi

Bên dưới là Chuyên mục lưu trữ tất cả bài giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề do Th.S Nguyễn Minh Vũ CHỦ BIÊN & BIÊN SOẠN.

Chuyên mục học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

Các khóa học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội và TP HCM của Thầy Vũ được tổ chức khai giảng tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Cơ sở 1 và Cơ sở 2.

Lớp học tiếng Trung giao tiếp tại ChineMaster Hà Nội

Lớp học tiếng Trung giao tiếp tại ChineMaster TP HCM

Sau đây chúng ta cùng đi vào phần chính bài giảng hôm nay nhé.

Tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề So sánh ChineMaster

Các bạn học viên có chỗ nào chưa hiểu bài giảng bên dưới của Thầy Vũ thì để lại lời nhắn nhủ yêu thương bên dưới nha.

Trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Hà Nội và TP HCM chuyên chia sẻ tài liệu giảng dạy tiếng Trung trực tuyến của Th.S Nguyễn Minh Vũ lên kênh diễn đàn học tiếng Trung uy tín ChineMaster.

Bài giảng và giáo án giảng dạy lớp học tiếng Trung theo chủ đề So sánh

Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề So sánh

Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề So sánh

Khóa học tiếng Trung theo chủ đề So sánh

Lớp học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề So sánh

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề So sánh

STTHọc từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy VũGiáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMasterPhiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK
1So sánh hơn
2So sánh hơn, tương đối比较bǐjiào
3So sánh kém hơn没有méiyǒu
5Không hơn nổi比不上bǐ bù shàng

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề So sánh

STTMẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề – Hội thoại tiếng Trung theo chủ đề thông dụng Thầy VũMẫu câu tiếng Trung theo chủ đề – Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMasterPhiên âm tiếng Trung – Mẫu câu đàm thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
1A…hơn B nhiều!A比B..得多A bǐ B.. Dé duō
2A tương đối… hơnA比较….A bǐjiào….
3A không ….hơn BA没有B…A méiyǒu B…
4A không hơn BA比不上B…A bǐ bù shàng B…
5Cái này đep hơn cái kia这个比那个漂亮zhège bǐ nàgè piàoliang
6Cái này đẹp hơn nhiều这个美得多zhège měi dé duō
7Cái kia không đẹp bằng cái này那个没有这个漂亮nàgè méiyǒu zhège piàoliang
8Loại này tương đối được这种比较好zhè zhǒng bǐjiào hǎo
9Không thể so được不能比bùnéng bǐ
10Em trai cao bằng chị cả rồi弟弟有大姐那么高了dìdì yǒu dàjiě nàme gāole
11Cuôc  sống bây giờ tốt hơn trước nhiều现在生活比以前好多了xiànzài shēnghuó bǐ yǐqián hǎoduōle
12Anh lớn hơn em trai mấy tuổi?哥哥哥比弟弟大几岁?gēgēgē bǐ dìdì dà jǐ suì?
13Anh lớn hơn em 4 tuổi哥哥比弟弟大四岁Gē gē bǐ dìdì dà sì suì
14Còn em gái nhỏ hơn em trai mấy tuổi?还有妹妹比弟弟小几岁?hái yǒu mèimei bǐ dìdì xiǎo jǐ suì?
15Nhỏ hơn nhiều, nó nhỏ hơn em trai 10 tuổi小得多,她比弟弟小十岁Xiǎo dé duō, tā bǐ dìdì xiǎo shí suì
16Em gái thấp hơn chị, cũng không cao bằng em trai妹妹比姐姐矮,也没有弟弟高mèimei bǐ jiějiě ǎi, yě méiyǒu dìdì gāo
17Nhưng…em trai cao gần bằng chị rồi但…第第快有姐姐这么高了dàn…dìdì kuài yǒu jiějiě zhème gāole
18Em trai ăn nhiều hơn mọi người弟弟吃得比谁都多dìdì chī dé bǐ shéi dōu duō
19Nhưng em trai không siêng năng bằng chị但弟弟没有姐姐那么勤快dàn dì dì méiyǒu jiějiě nàme qínkuài
20Chúng ta đi đâu ăn cơm?我们去哪儿吃饭wǒmen qù nǎr chīfàn
21Đến tiệm đó đi, tiệm đó tốt hơn tiệm này去那家吧,那家比这家饭馆好qù nà jiā ba, nà jiā bǐ zhè jiā fànguǎn hǎo
22Phục vụ cũng chu đáo hơn tiệm này服务也比这家周到fúwù yě bǐ zhè jiā zhōudào
23TP HCM nhộn nhịp hơn Hà Nội, người cũng đông hơn胡志明市比河内热闹,人也比较多húzhìmíng shì bǐ hénèi rènào, rén yě bǐjiào duō
24Nhưng tốc độ phát triển của Hà Nội nhanh hơn HCM但和内发展的速度比胡志明快dàn hé nèi fāzhǎn de sùdù bǐ húzhìmíng kuài
25Hơn nữa, không ồn ào bằng TP HCM而且,没有胡志明市那么嘈杂érqiě, méiyǒu húzhìmíng shì nàme cáozá
26Cũng có bề dày lịch sử hơn TP HCM同事比胡志明市有更悠久的历史tóngshì bǐ húzhìmíng shì yǒu gèng yōujiǔ de lìshǐ
27Phòng của Vương Minh sáng hơn phòng tôi王明的房间比我的光亮wáng míng de fángjiān bǐ wǒ de guāngliàng
28Nhưng không rộng bằng phòng của tôi但没有我的房间宽dàn méiyǒu wǒ de fángjiān kuān
29Cũng không sạch bằng phòng của tôi也没有我的房间干净yě méiyǒu wǒ de fángjiān gānjìng
30Anh ấy mà thu dọn ngăn nắp sẽ đẹp hơn phòng của bạn đấy要是他整理的井井有条就比你的房间漂亮多了yàoshi tā zhěnglǐ de jǐngjǐngyǒutiáo jiù bǐ nǐ de fángjiān piàoliang duōle
31Loại táo này bao nhiêu tiền một kg?这种苹果多少钱一公斤?zhè zhǒng píngguǒ duōshǎo qián yī gōngjīn?
3225000 một kg两万五一公斤Liǎng wàn wǔyī gōngjīn
33Đắt quá, loại kia thì sao?太贵了,那种呢?tài guìle, nà zhǒng ne?
34Loại kia so ra thì rẻ hơn,  nhưng không ngon bằng loại này 那种比较便宜,但没有这种好 Nà zhǒng bǐjiào piányí, dàn méiyǒu zhè zhǒng hǎo
35Anh và Vương Minh người nào chơi tennis hay hơn?你和王明,谁的网球打得好?nǐ hé wáng míng, shéi de wǎngqiú dǎ dé hǎo?
36Trình độ chơi tennis của tôi không bằng cả Tiểu Trương, làm sao dám so với Vương Minh我的网球水平连小张都比不上,怎们敢跟王明比Wǒ de wǎngqiú shuǐpíng lián xiǎo zhāng dōu bǐ bù shàng, zěnmen gǎn gēn wáng míng bǐ
37Còn Tiểu Lý thì sao?小李呢?xiǎo lǐ ne?
38Khỏi nói nữa, anh ta chơi lâu nhất不用说了,他打的最久Bùyòng shuōle, tā dǎ di zuì jiǔ
39Chơi tennis hay nhất trong nhóm bạn phải nói là tiểu Lý thôi我们朋友打网球打得最好的就要数小李了wǒmen péngyǒu dǎ wǎngqiú dǎ dé zuì hǎo de jiù yào shù xiǎo lǐle
40Tiểu Trương bơi như thế nào?小张游泳游得怎么样?xiǎo zhāng yóuyǒng yóu dé zěnme yàng?
41Tiểu Trương bơi lội rất tốt, giỏi hơn cả tiểu Vương và tiểu Lý小张游泳游得不错,比小王,小李都强Xiǎo zhāng yóuyǒng yóu dé bùcuò, bǐ xiǎo wáng, xiǎo lǐ dōu qiáng
42Còn so với bạn thì sao?比起你来,他怎么样?bǐ qǐ nǐ lái, tā zěnme yàng?
43Làm sao mà so được,tôi từng đoạt giải quán quân bơi lội mà怎样比呢,我曾经得到游泳冠军的Zěnyàng bǐ ne, wǒ céngjīng dédào yóuyǒng guànjūn de
44Anh ấy đến chưa?他来了吗?tā láile ma?
45Đến rồi, anh ấy đến rất sớm来了,他来得很早Láile, tā láidé hěn zǎo
46Anh ấy đến từ hồi nào?他什么时候来的?tā shénme shíhòu lái de?
47Anh ấy đến sớm hơn anh 5 phút他比你早到五分钟Tā bǐ nǐ zǎo dào wǔ fēnzhōng
48Các bạn đến làm việc tại công ty từ lúc nào vậy?你们是什么时候来公司工作的?nǐmen shì shénme shíhòu lái gōngsī gōngzuò de?
49Anh ấy đến từ tháng 6 năm ngoái, tôi đến từ tháng 6 năm nay他是去年六月来的,我是今年六月来的Tā shì qùnián liù yuè lái de, wǒ shì jīnnián liù yuè lái de
50Thế thì…anh ấy đến sớm hơn anh một năm那,他比你早来了一年nà, tā bǐ nǐ zǎoláile yī nián
51Vâng, tôi đến trễ hơn anh ấy một năm是,我比他晚来了一年shì, wǒ bǐ tā wǎn láile yī nián
52Gói kẹo này ai ăn hết rồi这包糖谁吃光了?zhè bāo táng shéi chī guāngle?
53Em gái ăn hết 4 cây, con ăn nhiều hơn em gái một tí妹妹吃了四颗,我比妹妹多吃了一点Mèimei chīle sì kē, wǒ bǐ mèimei duō chīle yīdiǎn
54Con ăn hết mấy cây?你吃了几颗?nǐ chīle jǐ kē?
55Con ăn hết 16 cây我吃了16颗Wǒ chīle 16 kē
56Hầu như là con ăn hết, mà còn nói chỉ ăn một ít差不多都被你吃完,还说吃了点儿chàbùduō dōu bèi nǐ chī wán, hái shuō chīle diǎn er

Từ vựng tiếng Trung bổ sung theo chủ đề So sánh

STTHọc từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy VũGiáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMasterPhiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK
1LùnǍi
2Caogāo
3Siêng năng nhanh nhạy勤快qínkuài
4Tiệm cơm饭馆fànguǎn
5Phục vụ服务fúwù
6Chu đáo周到zhōudào
7Náo nhiệt热闹rènào
8Tốc độ速度sùdù
9Sáng sủa光亮guāngliàng
10Rộngkuān
11Quả táo苹果píngguǒ
12Quần vợt网球wǎngqiú
13Dámgǎn
14Bơi游泳yóuyǒng
15Quán quân冠军guànjūn
16Kẹotáng
17Viên kẹo

Vậy là chúng ta vừa kết thúc xong toàn bộ nội dung bài giảng trực tuyến hôm nay của Thầy Vũ rồi. Các bạn cần hỏi gì thêm thì để lại bình luận hoặc đăng câu hỏi lên diễn đàn học tiếng Trung ChineMaster nhé.

BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

BÀI GIẢNG MỚI NHẤT