Mục lục
Học tiếng Trung giao tiếp Phương hướng cùng Thầy Vũ
Hôm nay kênh Học tiếng Trung online sẽ gửi đến các bạn bài học có tên Học tiếng Trung giao tiếp Phương hướng , đây là một nội dung mới nằm trong bộ giáo án bài giảng tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề được đăng trên kênh Học tiếng Trung Online hằng ngày. Các bạn hãy nhớ chú ý theo dõi đề không bỏ lỡ bài giảng bổ ích nào nhé. Ngày tháng năm là một trong những chủ đề giao tiếp tiếng Trung phổ biến nhất và thông dụng nhất hiện nay. Hôm nay mình sẽ chia sẻ với các bạn bài giảng trực tuyến mới nhất của Thầy Vũ chuyên đề Học tiếng Trung giao tiếp, tất cả các tài liệu gửi đến cho các bạn hoàn toàn miễn phí, các bạn nhớ lưu về học dần nhé.
Chuyên mục Học tiếng giao tiếp gồm những kĩ năng giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao dành cho tất cả các bạn
Học tiếng Trung giao tiếp từ A đến Z
Bạn nào có nhu cầu tham gia các khóa học đào tạo kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao thì có thể đăng ký các lớp tiếng Trung giao tiếp uy tín của Thầy Vũ tại link bên dưới nhé, số lượng chỗ có hạn,các bạn hãy nhanh tay đăng kí nha.
Đăng kí lớp học tiếng Trung giao tiếp uy tín tại Hà Nội
Ở phía nam,cụ thể tại TPHCM,những bạn nào có nhu cầu học tiếng Trung uy tín,chất lượng và không lo về giá cả thì hãy đăng kí lớp của Thầy Vũ qua link sau nha.
Lớp học tiếng Trung giao tiếp ở TPHCM Thầy Vũ
Trước khi bắt đầu bài mới,các bạn xem lại bài học hôm qua tại link sau nha
Học tiếng Trung giao tiếp Địa chỉ nơi ở
Sau đây là nội dung của bài học ngày hôm nay.
Bài giảng Học tiếng Trung giao tiếp Phương hướng
Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề Phương hướng Vị trí
Trung tâm đào tạo giảng dạy tiếng Trung uy tín tại Hà Nội – TP HCM ChineMaster là địa chỉ học tiếng Trung giao tiếp rất uy tín và chất lượng.
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Phương hướng Vị trí
| STT | Từ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thầy Vũ | Từ vựng tiếng Trung thông dụng ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung |
| 1 | Trên | 上 | shàng |
| 2 | Dưới | 下 | xià |
| 3 | Bên trên | 上边 | shàng biān |
| 4 | Phía trên | 上面 | shàng miàn |
| 5 | Bên dưới | 下边 | xià biān |
| 6 | Phía dưới | 下面 | xià miàn |
| 7 | Trước | 前 | qián |
| 8 | Sau | 后 | hòu |
| 9 | Phía trước | 前边 | qián biān |
| 10 | Mặt trước | 前面 | qián miàn |
| 11 | Phía sau | 后边 | hòu biān |
| 12 | Mặt sau | 后面 | hòu miàn |
| 13 | Đông | 东 | dōng |
| 14 | Nam | 南 | nán |
| 15 | Tây | 西 | xī |
| 16 | Bắc | 北 | běi |
| 17 | Trái | 左 | zuǒ |
| 18 | Phải | 右 | yòu |
| 19 | Bên trái | 右边 | yòu biān |
| 20 | Phái trái | 有面 | yǒu miàn |
| 21 | Bên phải | 右边 | yòu biān |
| 22 | Phía phải | 右面 | yòu miàn |
| 23 | Trong | 里 | lǐ |
| 24 | Ngoài | 外 | wài |
| 25 | Bên trong | 里边 | lǐ biān |
| 26 | Mặt trong | 里面 | lǐ miàn |
| 27 | Bên ngoài | 外边 | wài biān |
| 28 | Mặt ngoài | 外面 | wài miàn |
| 29 | Ở đây | 这儿 | zhèr |
| 30 | Ở đó | 那儿 | nàr |
| 31 | Bên này | 这边 | zhè biān |
| 32 | Bên kia | 那边 | nà biān |
| 33 | Ở đây | 这里 | zhè lǐ |
| 34 | Ở kia | 那里 | nà lǐ |
| 35 | Ở giữa | 中间 | zhōng jiān |
| 36 | Ở giữa | 之间 | zhī jiān |
| 37 | Kế bên | 旁边 | páng biān |
| 38 | Kế bên vách | 隔壁 | gé bì |
| 39 | Nơi này | 这个地方 | zhè gè dì fāng |
| 40 | Nơi kia | 那个地方 | nà gè dì fāng |
Cấu trúc từ vựng chỉ địa điểm
Cần chú ý phân biệt hai loại từ ghép sau:
Dùng để chỉ hướng lấy địa điểm đã biết làm gốc
Danh từ chỉ địa điểm – từ phương vị
银行右边 Bên phải ngân hàng (chưa chắc là ngân hàng)
商店下面 Phía dưới cửa hàng (cửa hàng ở trên, còn phía dưới là địa điểm đang nói đến, chưa chắc là cửa hàng)
Dùng để chỉ đích danh địa điểm theo hướng:
Từ phương vị – danh từ chỉ địa điểm
左边-银行
Ngân hàng bên phải (chỉ đích danh ngân hàng, ở bên phải địa điểm đang nói chuyện)
下面-商店 Cửa hàng phía dưới (cửa hàng ở ngay phía dưới)
Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Phương hướng Vị trí
| STT | Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề | Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản |
| 1 | Đâu? | 那儿? | nàr ? |
| 2 | Đâu? | 哪儿里? | nǎrlǐ ? |
| 3 | Bên nào? | 哪儿边? | nǎrbiān ? |
| 4 | Địa phương nào? | 那个地方? | nà gè dì fāng ? |
| 5 | Nơi nào? | 什么地方? | shénme dì fāng ? |
| 6 | Ở đâu? | 在哪儿? | zài nǎr? |
| 7 | Ra từ … | 从..出来 | cóng ..chū lái |
| 8 | Về từ.. | 从…回来 | cóng …huí lái |
| 9 | Vào từ | 从…进来 | cóng …jìn lái |
| 10 | Khởi hành từ | 从… 启程 | cóng … qǐ chéng |
| 11 | Đến từ… | 从…来 | cóng …lái |
| 12 | Từ … đi ngang qua | 从..过 | cóng ..guò |
| 13 | Quay về hướng.. | 向…拐 | xiàng …guǎi |
| 14 | Đi về hướng… | 向…走 | xiàng …zǒu |
| 15 | Anh trai đang ở đâu? | 哥哥在哪儿? | gē gē zài nǎr? |
| 16 | Anh ấy ở trong phòng ngủ | 他在睡房里 | tā zài shuì fáng lǐ |
| 17 | Anh ấy ở trong phòng ngủ làm gì? | 他在睡房里做什么? | tā zài shuì fáng lǐ zuò shénme ? |
| 18 | Anh ấy ở trong phòng ngủ nghe nhạc | 他在睡房里听音乐 | tā zài shuì fáng lǐ tīng yīn lè |
| 19 | Mẹ đi đâu rồi? | 妈妈去哪儿了? | mā mā qù nǎrle ? |
| 20 | Mẹ không ra ngoài, mẹ ở trong bếp | 妈妈没出去,她在厨房 | mā mā méi chū qù ,tā zài chú fáng |
| 21 | Con cần đi đâu? | 你要去哪儿? | nǐ yào qù nǎr? |
| 22 | Con không đi đâu, con về phòng làm bài | 我不去哪,我回屋子做作业 | wǒ bú qù nǎ ,wǒ huí wū zǐ zuò zuò yè |
| 23 | Xin hỏi, toà lầu số 8 ở đâu? | 请问,把楼在哪儿? | qǐng wèn ,bǎ lóu zài nǎr? |
| 24 | Ở phái trước, chính là toà nhà kia | 在前面,那座就是 | zài qián miàn ,nà zuò jiù shì |
| 25 | Phòng số 823 ở đâu? | 823房子在哪儿? | 823fáng zǐ zài nǎr? |
| 26 | Ở tầng 2, ra khỏi cầu thang đi sang bên trái | 在二楼,走出楼梯往左拐 | zài èr lóu ,zǒu chū lóu tī wǎng zuǒ guǎi |
| 27 | Cảm phiền cho mượn điện thoại một tí | 劳驾,借个电话 | láo jià ,jiè gè diàn huà |
| 28 | Được, điện thoại của tôi chỉ gọi nội hạt | 好,我的电话只能打内省 | hǎo ,wǒ de diàn huà zhī néng dǎ nèi shěng |
| 29 | Tôi biết, điện thoại ở đâu? | 我知道,电话在哪儿? | wǒ zhī dào ,diàn huà zài nǎr? |
| 30 | Trên chiếc bàn nhỏ kế bên tủ sách | 在书柜旁边的小几 | zài shū guì páng biān de xiǎo jǐ |
| 31 | Bệnh viện ở đâu? | 医院在哪儿? | yī yuàn zài nǎr? |
| 32 | Đi thẳng theo hướng này thì đến bệnh viện | 从这儿一直走就到医院 | cóng zhèr yī zhí zǒu jiù dào yī yuàn |
| 33 | Cách đây có xa không? | 离这儿远不远? | lí zhèr yuǎn bú yuǎn ? |
| 34 | Không xa lắm, ngay đối diện bưu điện | 不太远,就在邮局对面 | bú tài yuǎn ,jiù zài yóu jú duì miàn |
| 35 | Bản đồ treo ở đâu? | 地图挂在哪儿? | dì tú guà zài nǎr? |
| 36 | Treo kế bên cửa sổ đi | 挂在窗子旁边吧 | guà zài chuāng zǐ páng biān ba |
| 37 | Bản đồ treo nghiêng rồi | 地图挂歪了 | dì tú guà wāi le |
| 38 | Ồ, đúng vậy, bên trái thấp hơn bên phải rồi | 喔!是的,左边比右边低了 | wō !shì de ,zuǒ biān bǐ yòu biān dī le |
| 39 | Căn phòng này lung tung quá, anh xem kìa ! | 这房子乱七八糟的。你看 | zhè fáng zǐ luàn qī bā zāo de 。nǐ kàn |
| 40 | Trên bàn để đầy thức ăn | 桌子上都是吃的东西 | zhuō zǐ shàng dōu shì chī de dōng xī |
| 41 | Bình trà ly uống nước đều để dưới bàn cả | 茶壶茶杯都放在桌子下面 | chá hú chá bēi dōu fàng zài zhuō zǐ xià miàn |
| 42 | Sách trong tủ thì ngã bên này nghiêng bên nọ | 柜子里面的书东歪西倒 | guì zǐ lǐ miàn de shū dōng wāi xī dǎo |
| 43 | Kế bên tủ sách toàn là rác | 书柜旁边都是垃圾 | shū guì páng biān dōu shì lā jī |
| 44 | Trên giá áo treo đầy bao nylon | 衣架上挂满塑料袋 | yī jià shàng guà mǎn sù liào dài |
| 45 | Thuận tay là quăng cái áo khoác trên cái ghế kế bên cửa sổ | 大衣顺手就丢在窗户旁边的椅子上 | dà yī shùn shǒu jiù diū zài chuāng hù páng biān de yǐ zǐ shàng |
| 46 | Xem anh kìa, thật bê bối | 你看,真马虎 | nǐ kàn ,zhēn mǎ hǔ |
| 47 | Phòng của bạn trang trí thật đẹp | 你的房间布置得好极了 | nǐ de fáng jiān bù zhì dé hǎo jí le |
| 48 | Bạn quá khen thôi, đại khái vậy thôi | 哪儿啊!马马虎虎 | nǎr ā !mǎ mǎ hǔ hǔ |
| 49 | Bàn đặt ở phía trước cửa sổ, viết lách đọc sách đều có đầy đủ ánh sáng | 桌子放在窗前,写字看书都有足够光线 | zhuō zǐ fàng zài chuāng qián ,xiě zì kàn shū dōu yǒu zú gòu guāng xiàn |
| 50 | Kệ sách ở bên trái bàn học, lấy sách rất thuận tiện | 书架在书桌左边,拿书本很顺手 | shū jià zài shū zhuō zuǒ biān ,ná shū běn hěn shùn shǒu |
| 51 | Bạn xem, tủ áo quần để kế bên giường , có được không? | 你看衣柜放在床旁边,怎么样? | nǐ kàn yī guì fàng zài chuáng páng biān ,zěn me yàng ? |
| 52 | Tốt quá đi chứ, muốn lấy gì cũng tiện lợi | 很好啊!拿东西很方便 | hěn hǎo ā !ná dōng xī hěn fāng biàn |
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Phương hướng Vị trí
| STT | Từ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thầy Vũ | Từ vựng tiếng Trung thông dụng ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung |
| 1 | Phòng ngủ | 睡房 | shuì fáng |
| 2 | Âm nhạc | 音乐 | yīn lè |
| 3 | Nhà bếp | 厨房 | chú fáng |
| 4 | Bài làm | 作业 | zuò yè |
| 5 | Cầu thang | 楼梯 | lóu tī |
| 6 | Nội tỉnh | 省内 | shěng nèi |
| 7 | Tủ sách | 书柜 | shū guì |
| 8 | Bênh viện | 医院 | yī yuàn |
| 9 | Đi thẳng | 一直走 | yī zhí zǒu |
| 10 | Bưu điện | 邮局 | yóu jú |
| 11 | Bản đồ | 地图 | dì tú |
| 12 | Treo | 挂 | guà |
| 13 | Cửa sổ | 窗子 | chuāng zǐ |
| 14 | Nghiêng | 歪 | wāi |
| 15 | Thấp | 低 | dī |
| 16 | Cao | 高 | gāo |
| 17 | Lộn xôn | 乱七八糟 | luàn qī bā zāo |
| 18 | ấm trà | 茶壶 | chá hú |
| 19 | tủ | 柜子 | guì zǐ |
| 20 | Nghiêng ngả | 东歪西倒 | dōng wāi xī dǎo |
| 21 | Rác | 垃圾 | lā jī |
| 22 | Giá áo | 衣架 | yī jià |
| 23 | Túi nylon | 塑料袋 | sù liào dài |
| 24 | Áo khoác | 大衣 | dà yī |
| 25 | Thuận tay | 顺手 | shùn shǒu |
| 26 | Quăng | 丢 | diū |
| 27 | Cửa sổ | 窗户 | chuāng hù |
| 28 | Ghế | 椅子 | yǐ zǐ |
| 29 | Bê bối | 马虎 | mǎ hǔ |
| 30 | Bố trí | 布置 | bù zhì |
| 31 | Bàn | 桌子 | zhuō zǐ |
| 32 | Đầy đủ | 足够 | zú gòu |
| 33 | Ánh sáng | 光线 | guāng xiàn |
| 34 | Giá sách | 书架 | shū jià |
| 35 | Bàn học | 书桌 | shū zhuō |
| 36 | Giường | 床 | chuáng |
| 37 | Tiện lợi | 方便 | fāng biàn |
Trên đây là nội dung chi tiết của bài Học tiếng Trung giao tiếp Phương hướng ,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ và hiệu quả nhé.