Thứ Năm, Tháng 4 16, 2026
HomeHọc tiếng Trung giao tiếpHọc tiếng Trung giao tiếp Phương hướng

Học tiếng Trung giao tiếp Phương hướng

5/5 - (1 bình chọn)

Học tiếng Trung giao tiếp Phương hướng cùng Thầy Vũ

Hôm nay kênh Học tiếng Trung online sẽ gửi đến các bạn bài học có tên Học tiếng Trung giao tiếp Phương hướng , đây là một nội dung  mới nằm trong bộ giáo án bài giảng tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề được đăng trên kênh Học tiếng Trung Online hằng ngày. Các bạn hãy nhớ chú ý theo dõi đề không bỏ lỡ bài giảng bổ ích nào nhé. Ngày tháng năm là một trong những chủ đề giao tiếp tiếng Trung phổ biến nhất và thông dụng nhất hiện nay. Hôm nay mình sẽ chia sẻ với các bạn bài giảng trực tuyến mới nhất của Thầy Vũ chuyên đề Học tiếng Trung giao tiếp, tất cả các tài liệu gửi đến cho các bạn hoàn toàn miễn phí, các bạn nhớ lưu về học dần nhé.

Chuyên mục Học tiếng giao tiếp gồm những kĩ năng giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao dành cho tất cả các bạn

Học tiếng Trung giao tiếp từ A đến Z

Bạn nào có nhu cầu tham gia các khóa học đào tạo kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao thì có thể đăng ký các lớp tiếng Trung giao tiếp uy tín của Thầy Vũ tại link bên dưới nhé, số lượng chỗ có hạn,các bạn hãy nhanh tay đăng kí nha.

Đăng kí lớp học tiếng Trung giao tiếp uy tín tại Hà Nội

Ở phía nam,cụ thể tại TPHCM,những bạn nào có nhu cầu học tiếng Trung uy tín,chất lượng và không lo về giá cả thì hãy đăng kí lớp của Thầy Vũ qua link sau nha.

Lớp học tiếng Trung giao tiếp ở TPHCM Thầy Vũ

Trước khi bắt đầu bài mới,các bạn xem lại bài học hôm qua tại link sau nha

Học tiếng Trung giao tiếp Địa chỉ nơi ở

Sau đây là nội dung của bài học ngày hôm nay.

Bài giảng Học tiếng Trung giao tiếp Phương hướng

Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề Phương hướng Vị trí

Trung tâm đào tạo giảng dạy tiếng Trung uy tín tại Hà Nội – TP HCM ChineMaster là địa chỉ học tiếng Trung giao tiếp rất uy tín và chất lượng.

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Phương hướng Vị trí

STTTừ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thầy VũTừ vựng tiếng Trung thông dụng ChineMasterPhiên âm tiếng Trung
1Trênshàng
2Dướixià
3Bên trên上边shàng biān
4Phía trên上面shàng miàn
5Bên dưới下边xià biān
6Phía dưới下面xià miàn
7Trướcqián
8Sauhòu
9Phía trước前边qián biān
10Mặt trước前面qián miàn
11Phía sau后边hòu biān
12Mặt sau后面hòu miàn
13Đôngdōng
14Namnán
15Tây西
16Bắcběi
17Tráizuǒ
18Phảiyòu
19Bên trái右边yòu biān
20Phái trái有面yǒu miàn
21Bên phải右边yòu biān
22Phía phải右面yòu miàn
23Trong
24Ngoàiwài
25Bên trong里边lǐ biān
26Mặt trong里面lǐ miàn
27Bên ngoài外边wài biān
28Mặt ngoài外面wài miàn
29Ở đây这儿zhèr
30Ở đó那儿nàr
31Bên này这边zhè biān
32Bên kia那边nà biān
33Ở đây这里zhè lǐ
34Ở kia那里nà lǐ
35Ở giữa中间zhōng jiān
36Ở giữa之间zhī jiān
37Kế bên旁边páng biān
38Kế bên vách隔壁gé bì
39Nơi này这个地方zhè gè dì fāng
40Nơi kia那个地方nà gè dì fāng

 

Cấu trúc từ vựng chỉ địa điểm

Cần chú ý phân biệt hai loại từ ghép sau:

Dùng để chỉ hướng lấy địa điểm đã biết làm gốc

Danh từ chỉ địa điểm – từ phương vị

银行右边 Bên phải ngân hàng (chưa chắc là ngân hàng)

商店下面 Phía dưới cửa hàng (cửa hàng ở trên, còn phía dưới là địa điểm đang nói đến, chưa chắc là cửa hàng)

Dùng để chỉ đích danh địa điểm theo hướng:

Từ phương vị – danh từ chỉ địa điểm

左边-银行

Ngân hàng bên phải (chỉ đích danh ngân hàng, ở bên phải địa điểm đang nói chuyện)

下面-商店 Cửa hàng phía dưới (cửa hàng ở ngay phía dưới)

Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Phương hướng Vị trí

STTMẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đềGiáo trình học tiếng Trung giao tiếp Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản
1Đâu?那儿?nàr ?
2Đâu?哪儿里?nǎrlǐ ?
3Bên nào?哪儿边?nǎrbiān ?
4Địa phương nào?那个地方?nà gè dì fāng ?
5Nơi nào?什么地方?shénme  dì fāng ?
6Ở đâu?在哪儿?zài nǎr?
7Ra từ …从..出来cóng ..chū lái
8Về từ..从…回来cóng …huí lái
9Vào từ从…进来cóng …jìn lái
10Khởi hành từ从… 启程cóng … qǐ chéng
11Đến từ…从…来cóng …lái
12Từ … đi ngang qua从..过cóng ..guò
13Quay về hướng..向…拐xiàng …guǎi
14Đi về hướng…向…走xiàng …zǒu
15Anh trai đang ở đâu?哥哥在哪儿?gē gē zài nǎr?
16Anh ấy ở trong phòng ngủ他在睡房里tā zài shuì fáng lǐ
17Anh ấy ở trong phòng ngủ làm gì?他在睡房里做什么?tā zài shuì fáng lǐ zuò shénme  ?
18Anh ấy ở trong phòng ngủ nghe nhạc他在睡房里听音乐tā zài shuì fáng lǐ tīng yīn lè
19Mẹ đi đâu rồi?妈妈去哪儿了?mā mā qù nǎrle ?
20Mẹ không ra ngoài, mẹ ở trong bếp妈妈没出去,她在厨房mā mā méi chū qù ,tā zài chú fáng
21Con cần đi đâu?你要去哪儿?nǐ yào qù nǎr?
22Con không đi đâu, con về phòng làm bài我不去哪,我回屋子做作业wǒ bú qù nǎ ,wǒ huí wū zǐ zuò zuò yè
23Xin hỏi, toà lầu số 8 ở đâu?请问,把楼在哪儿?qǐng wèn ,bǎ lóu zài nǎr?
24Ở phái trước, chính là toà nhà kia在前面,那座就是zài qián miàn ,nà zuò jiù shì
25Phòng số 823 ở đâu?823房子在哪儿?823fáng zǐ zài nǎr?
26Ở tầng 2, ra khỏi cầu thang đi sang bên trái在二楼,走出楼梯往左拐zài èr lóu ,zǒu chū lóu tī wǎng zuǒ guǎi
27Cảm phiền cho mượn điện thoại một tí劳驾,借个电话láo jià ,jiè gè diàn huà
28Được, điện thoại của tôi chỉ gọi nội hạt好,我的电话只能打内省hǎo ,wǒ de diàn huà zhī néng dǎ nèi shěng
29Tôi biết, điện thoại ở đâu?我知道,电话在哪儿?wǒ zhī dào ,diàn huà zài nǎr?
30Trên chiếc bàn nhỏ kế bên tủ sách在书柜旁边的小几zài shū guì páng biān de xiǎo jǐ
31Bệnh viện ở đâu?医院在哪儿?yī yuàn zài nǎr?
32Đi thẳng theo hướng này thì đến bệnh viện从这儿一直走就到医院cóng zhèr yī zhí zǒu jiù dào yī yuàn
33Cách đây có xa không?离这儿远不远?lí zhèr yuǎn bú yuǎn ?
34Không xa lắm, ngay đối diện bưu điện不太远,就在邮局对面bú tài yuǎn ,jiù zài yóu jú duì miàn
35Bản đồ treo ở đâu?地图挂在哪儿?dì tú guà zài nǎr?
36Treo kế bên cửa sổ đi挂在窗子旁边吧guà zài chuāng zǐ páng biān ba
37Bản đồ treo nghiêng rồi地图挂歪了dì tú guà wāi le
38Ồ, đúng vậy, bên trái thấp hơn bên phải rồi喔!是的,左边比右边低了wō !shì de ,zuǒ biān bǐ yòu biān dī le
39Căn phòng này lung tung quá, anh xem kìa !这房子乱七八糟的。你看zhè fáng zǐ luàn qī bā zāo de 。nǐ kàn
40Trên bàn để đầy thức ăn桌子上都是吃的东西zhuō zǐ shàng dōu shì chī de dōng xī
41Bình trà ly uống nước đều để dưới bàn cả茶壶茶杯都放在桌子下面chá hú chá bēi dōu fàng zài zhuō zǐ xià miàn
42Sách trong tủ thì ngã bên này nghiêng bên nọ柜子里面的书东歪西倒guì zǐ lǐ miàn de shū dōng wāi xī dǎo
43Kế bên tủ sách toàn là rác书柜旁边都是垃圾shū guì páng biān dōu shì lā jī
44Trên giá áo treo đầy bao nylon衣架上挂满塑料袋yī jià shàng guà mǎn sù liào dài
45Thuận tay là quăng cái áo khoác trên cái ghế kế bên cửa sổ大衣顺手就丢在窗户旁边的椅子上dà yī shùn shǒu jiù diū zài chuāng hù páng biān de yǐ zǐ shàng
46Xem anh kìa, thật bê bối你看,真马虎nǐ kàn ,zhēn mǎ hǔ
47Phòng của bạn trang trí thật đẹp你的房间布置得好极了nǐ de fáng jiān bù zhì dé hǎo jí le
48Bạn quá khen thôi, đại khái vậy thôi哪儿啊!马马虎虎nǎr ā !mǎ mǎ hǔ hǔ
49Bàn đặt ở phía trước cửa sổ, viết lách đọc sách đều có đầy đủ ánh sáng桌子放在窗前,写字看书都有足够光线zhuō zǐ fàng zài chuāng qián ,xiě zì kàn shū dōu yǒu zú gòu guāng xiàn
50Kệ sách ở bên trái bàn học, lấy sách rất thuận tiện书架在书桌左边,拿书本很顺手shū jià zài shū zhuō zuǒ biān ,ná shū běn hěn shùn shǒu
51Bạn xem, tủ áo quần để kế bên giường , có được không?你看衣柜放在床旁边,怎么样?nǐ kàn yī guì fàng zài chuáng páng biān ,zěn me yàng ?
52Tốt quá đi chứ, muốn lấy gì cũng tiện lợi很好啊!拿东西很方便hěn hǎo ā !ná dōng xī hěn fāng biàn

 

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Phương hướng Vị trí

STTTừ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thầy VũTừ vựng tiếng Trung thông dụng ChineMasterPhiên âm tiếng Trung
1Phòng ngủ睡房shuì fáng
2Âm nhạc音乐yīn lè
3Nhà bếp厨房chú fáng
4Bài làm作业zuò yè
5Cầu thang楼梯lóu tī
6Nội tỉnh省内shěng nèi
7Tủ sách书柜shū guì
8Bênh viện医院yī yuàn
9Đi thẳng一直走yī zhí zǒu
10Bưu điện邮局yóu jú
11Bản đồ地图dì tú
12Treoguà
13Cửa sổ窗子chuāng zǐ
14Nghiêngwāi
15Thấp
16Caogāo
17Lộn xôn乱七八糟luàn qī bā zāo
18ấm trà茶壶chá hú
19tủ柜子guì zǐ
20Nghiêng ngả东歪西倒dōng wāi xī dǎo
21Rác垃圾lā jī
22Giá áo衣架yī jià
23Túi nylon塑料袋sù liào dài
24Áo khoác大衣dà yī
25Thuận tay顺手shùn shǒu
26Quăngdiū
27Cửa sổ窗户chuāng hù
28Ghế椅子yǐ zǐ
29Bê bối马虎mǎ hǔ
30Bố trí布置bù zhì
31Bàn桌子zhuō zǐ
32Đầy đủ足够zú gòu
33Ánh sáng光线guāng xiàn
34Giá sách书架shū jià
35Bàn học书桌shū zhuō
36Giườngchuáng
37Tiện lợi方便fāng biàn

 

 

Trên đây là nội dung chi tiết của bài Học tiếng Trung giao tiếp Phương hướng ,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ và hiệu quả nhé.

BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

BÀI GIẢNG MỚI NHẤT