Mục lục
Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp Ngày lễ
Xin chào tất cả các bạn,hôm nay mình xin gửi đến các bạn bài học có tên Học tiếng Trung giao tiếp Ngày lễ , đây là một nội dung bài giảng rất bổ ích nằm trong bộ giáo án bài giảng học tiếng Trung giao tiếp do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Học tiếng Trung online,đây là kênh học tiếng Trung trực tuyến hoàn toàn miễn phí dành cho tất cả các bạn. Mỗi ngày kênh đều cập nhật rất nhiều bài giảng hay và bổ ích,bao gồm những tài liệu giúp những học viên của Trung tâm ChineMaster có thể nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung theo chủ đề,các bạn nhớ chú ý theo dõi kênh nha.
Trước khi vào bài mới thì chúng ta hãy ôn lại bài tập cũ qua link sau nhé.
Học tiếng Trung giao tiếp Tiền tệ
Tiếp theo chúng ta sẽ đến với chuyên mục Học tiếng giao tiếp gồm những kĩ năng giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao dành cho tất cả các bạn.
Học tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày
Những bạn nào có nhu cầu tham gia các khóa học đào tạo kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao thì có thể đăng ký các lớp tiếng Trung giao tiếp uy tín của Thầy Vũ tại link bên dưới nhé, số lượng chỗ có hạn,các bạn hãy nhanh tay đăng kí nha.
Đăng kí lớp học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội
Ở phía nam,cụ thể tại TPHCM,những bạn nào có nhu cầu học tiếng Trung uy tín,chất lượng và không lo về giá cả thì hãy đăng kí lớp của Thầy Vũ qua link sau nha.
Tham gia lớp học tiếng Trung giao tiếp ở TPHCM
Dưới đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay.
Học tiếng Trung giao tiếp Ngày lễ
NGÀY LỄ TRONG TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ THÔNG DỤNG
Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày Lễ cùng Thầy Vũ trên website học tiếng Trung online uy tín chất lượng của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội – TP HCM chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung giao tiếp tốt nhất Việt Nam.
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Ngày Lễ
| STT | Từ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thầy Vũ | Từ vựng tiếng Trung thông dụng ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung |
| 1 | Ngày lễ | 节日 | Jiérì |
| 2 | Tiết mục | 节日 | jiérì |
| 3 | Tết | 新年 | xīnnián |
| 4 | Tết (ta) | 春节 | chūnjié |
| 5 | Tết nhi đồng | 儿童节 | értóng jié |
| 6 | Lễ lao động | 劳动节 | láodòng jié |
| 7 | Lễ quốc khánh | 国庆节 | guóqìng jié |
| 8 | Truyền thống | 传统 | chuántǒng |
| 9 | Tết đoan ngọ | 端午节 | duānwǔ jié |
| 10 | Tết trung thu | 中秋节 | zhōngqiū jié |
| 11 | Tết nguyên tiêu | 元宵节 | yuánxiāo jié |
| 12 | Tết thanh minh | 清明节 | qīngmíng jié |
| 13 | Tết trùng cửu | 重阳节 | chóngyáng jié |
| 14 | Tết phụ nữ | 妇女节 | fùnǚ jié |
| 15 | Tết thất xảo | 七巧节 | qī qiǎo jié |
| 16 | Phật đản | 佛诞 | fú dàn |
| 17 | Lễ giáng sinh | 圣诞节 | shèngdàn jié |
| 18 | Tết nhà giáo | 教师节 | jiàoshī jié |
| 19 | Nghỉ lễ | 放假 | fàngjià |
| 20 | Họp mít tinh | 纪念会 | jìniàn huì |
| 21 | Nông lịch, âm lịch | 农历 | nónglì |
| 22 | Dân gian | 民间 | mínjiān |
| 23 | Tôn giáo | 宗教 | zōngjiào |
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Ngày Lễ
| STT | Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng nhất | Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản |
| 1 | Hôm nay lễ gì? | 今天是什么节日? | Jīntiān shì shénme jiérì? |
| 2 | Ngày lễ này có nghỉ không? | 这个节日能放假吗? | Zhège jiérì néng fàngjià ma? |
| 3 | Lễ được nghỉ mấy ngày? | 节日放假几天? | Jiérì fàngjià jǐ tiān? |
| 4 | Có … ngày nghỉ | 有…天假期 | Yǒu…tiān jiàqī |
| 5 | Ngày lễ có tiết mục gì? | 这个节日有什么节目? | zhège jiérì yǒu shé me jiémù? |
| 6 | Bạn nghỉ phép ở đâu? | 你去哪度假? | Nǐ qù nǎ dùjià? |
| 7 | ở Việt Nam có những ngày lễ gì? | 在越南有那些节日? | Zài yuènán yǒu nàxiē jiérì? |
| 8 | Có tết Tây, tết Ta, lễ lao động, lễ quốc khánh… | 有新年,春节,劳动节,国庆节… | Yǒu xīnnián, chūnjié, láodòng jié, guóqìng jié… |
| 9 | Lễ quốc khánh Việt Nam là ngày mấy tháng mấy? | 越南国庆节是几月几号? | yuènán guóqìng jié shì jǐ yuè jǐ hào? |
| 10 | Lễ quốc khánh Việt Nam là ngày 2 tháng 9 | 越南国庆节是9月2号 | Yuènán guóqìng jié shì 9 yuè 2 hào |
| 11 | Còn có những ngày lễ truyền thống nào thông? | 还有哪些传统节日呢? | hái yǒu nǎxiē chuántǒng jiérì ne? |
| 12 | Có rất nhiều, như tết Đoan ngọ tết Trung thu… | 有很多,如端午节,中秋节 | Yǒu hěnduō, rú duānwǔ jié, zhōngqiū jié |
| 13 | Những ngày lễ nào được nghỉ? | 哪个节日放假? | nǎge jiérì fàngjià? |
| 14 | Tết Tây, tết Ta, lễ lao động, lễ quốc khánh đều được nghỉ lễ | 新年,春节,劳动节,国庆节都放假 | Xīnnián, chūnjié, láodòng jié, guóqìng jié dōu fàngjià |
| 15 | Tết Ta được nghỉ mấy ngày? | 春节放假几天? | chūnjié fàngjià jǐ tiān? |
| 16 | Cơ quan đơn vị nói chung đều nghỉ 4 ngày | 一般单位都有四天假期 | Yībān dānwèi dōu yǒu sì tiān jiàqī |
| 17 | Ngày lễ phụ nữ có nghỉ không? | 妇女节放假吗? | fùnǚ jié fàngjià ma? |
| 18 | Một số cơ quan tổ chức mít tinh kỷ niệm, nhưng không có nghỉ lễ | 有些机关开纪念会,但没有放假 | Yǒuxiē jīguān kāi jìniàn huì, dàn méiyǒu fàngjià |
| 19 | Ngày vui nhộn nhất trong năm là ngày lễ gì? | 一年中最热闹的是什么节日? | yī nián zhōng zuì rènào de shì shénme jiérì? |
| 20 | Tết Ta là ngày vui nhộn nhất trong năm? | 春节是一年中最热闹的节日 | Chūnjié shì yī nián zhōng zuì rènào de jiérì |
| 21 | Lễ quốc khánh thì sao? | 国庆节呢? | guóqìng jié ne? |
| 22 | Đó là ngày lễ quan trọng của quốc gia, rất vui nhộn | 那是国家重要的纪念日,也很热闹 | Nà shì guójiā zhòngyào de jìniàn rì, yě hěn rènào |
| 23 | Tháng 12 rồi, chuẩn bị đón lễ giáng sinh thôi | 十二月了,准备迎接圣诞节吧 | shí’èr yuèle, zhǔnbèi yíngjiē shèngdàn jié ba |
| 24 | Lễ giáng sinh được nghỉ không? | 圣诞节放假吗? | shèngdàn jié fàngjià ma? |
| 25 | Không được nghỉ, đó là ngày lễ tôn giáo | 不放假,那天是宗教节日 | Bù fàngjià, nèitiān shì zōngjiào jiérì |
| 26 | Tôi phải gửi thiệp chúc mừng giáng sinh cho bạn bè | 我要寄圣诞卡给朋友 | wǒ yào jì shèngdànkǎ gěi péngyǒu |
| 27 | Cũng phải chuẩn bị quà tặng cho người thân và các em nhỏ | 也准备圣诞礼物送给亲友和小朋友 | yě zhǔnbèi shèngdàn lǐwù sòng gěi qīnyǒu hé xiǎopéngyǒu |
| 28 | Giáng sinh có tiết mục gì vui không? | 圣诞节有什么热闹的节目吗? | shèngdàn jié yǒu shé me rènào de jiémù ma? |
| 29 | Có, chúng tôi chuẩn bị tổ chức dạ hội Noel tại kí túc xá | 有,我们准备在宿舍举行圣诞晚会 | Yǒu, wǒmen zhǔnbèi zài sùshè jǔxíng shèngdàn wǎnhuì |
| 30 | Nhờ bạn trang trí cây noel và làm ông già noel | 请你帮忙装饰圣诞树和当圣诞老人 | qǐng nǐ bāngmáng zhuāngshì shèngdànshù hé dāng shèngdàn lǎorén |
| 31 | Anh nhớ nhất là những ngày lễ gì | 你最记得的是哪个节日? | nǐ zuì jìdé de shì nǎge jiérì? |
| 32 | Trước đây tôi nhớ nhất là sinh nhật của bạn gái | 以前我最记得的是女朋友的生日 | Yǐqián wǒ zuì jìdé de shì nǚ péngyǒu de shēngrì |
| 33 | Bây giờ là sinh nhật của vợ và kỉ niệm ngày cưới | 现在是爱人的生日和结婚纪念日 | xiànzài shì àirén de shēngrì hé jiéhūn jìniàn rì |
| 34 | Lễ tình nhân và tết phụ nữ tôi cũng không thể quên | 情人节和妇女节我都不能忘记 | qíngrén jié hé fùnǚ jié wǒ dū bùnéng wàngjì |
| 35 | Mỗi năm anh ăn mấy kì lễ tình nhân? | 你每年过几个情人节? | nǐ měiniánguò jǐ gè qíngrén jié? |
| 36 | Hai ngày, ngày thứ nhất là ngày tình nhân 14/2 | 两个,第一个是二月十四号的情人节 | Liǎng gè, dì yī gè shì èr yuè shísì hào de qíngrén jié |
| 37 | Ngày thứ 2 là ngày 7 tháng 7 ta, tết thất xảo kỉ niệm Ngưu Lang, Chức nữ, cũng là ngày lễ tình nhân dân gian Trung Quốc | 第二个是农历七月初七,纪念牛郎织女的七巧节,也就是中国民间的情人节. | dì èr gè shì nónglì qī yuèchū qī, jìniàn niúlángzhīnǚ de qī qiǎo jié, yě jiùshì zhōngguó mínjiān de qíngrén jié. |
Từ vựng tiếng Trung bổ sung thêm trong đàm thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Ngày Lễ
| STT | Từ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thầy Vũ | Từ vựng tiếng Trung thông dụng ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung |
| 1 | Đơn vị | 单位 | Dānwèi |
| 2 | Cơ quan | 机关 | jīguān |
| 3 | Náo nhiệt | 热闹 | rènào |
| 4 | Quan trọng | 重要 | zhòngyào |
| 5 | Thông thường | 一 般 | yībān |
| 6 | Nhớ | 记得 | jìdé |
| 7 | Thiệp, card | 卡 | kǎ |
| 8 | Thân hữu | 亲友 | qīnyǒu |
| 9 | Chuẩn bị | 准备 | zhǔnbèi |
| 10 | Đón tiếp | 迎接 | yíngjiē |
| 11 | Trang trí | 装饰 | zhuāngshì |
| 12 | Cây Noel | 圣诞树 | shèngdànshù |
| 13 | Card Noel | 圣诞卡 | shèngdànkǎ |
| 14 | Ông già Noel | 圣诞老人 | shèngdàn lǎorén |
| 15 | Ngưu Lang, Chức Nữ | 牛郎织女 | niúlángzhīnǚ |
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster là Đơn vị chuyên đào tạo và giảng dạy tiếng Trung giao tiếp từ trình độ tiếng Trung cơ bản nhất dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung từ đầu hoặc chưa biết gì về tiếng Trung đến trình độ tiếng Trung nâng cao & Luyện thi HSK cấp tốc từ HSK 1 đến HSK 6 cam kết đảm bảo đầu ra 100%.
Học tiếng Trung & Luyện thi HSK, đến Trung tâm tiếng Trung ChineMaster là sự lựa chọn tốt nhất của bạn !!!
CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG, THÀNH CÔNG, ĐẠI THÀNH CÔNG !!!
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster luôn đồng hành cùng các bạn!!!
