Thứ Bảy, Tháng 1 31, 2026
HomeHọc tiếng Trung giao tiếpHọc tiếng Trung giao tiếp Ngày lễ

Học tiếng Trung giao tiếp Ngày lễ

5/5 - (2 bình chọn)

Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp Ngày lễ

Xin chào tất cả các bạn,hôm nay mình xin gửi đến các bạn bài học có tên Học tiếng Trung giao tiếp Ngày lễ , đây là một nội dung bài giảng rất bổ ích nằm trong bộ giáo án bài giảng học tiếng Trung giao tiếp do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Học tiếng Trung online,đây là kênh học tiếng Trung trực tuyến hoàn toàn miễn phí dành cho tất cả các bạn. Mỗi ngày kênh đều cập nhật rất nhiều bài giảng hay và bổ ích,bao gồm những tài liệu giúp những học viên của Trung tâm ChineMaster có thể nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung theo chủ đề,các bạn nhớ chú ý theo dõi kênh nha.

Trước khi vào bài mới thì chúng ta hãy ôn lại bài tập cũ qua link sau nhé.

Học tiếng Trung giao tiếp Tiền tệ

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với chuyên mục Học tiếng giao tiếp gồm những kĩ năng giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao dành cho tất cả các bạn.

Học tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày

Những bạn nào có nhu cầu tham gia các khóa học đào tạo kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao thì có thể đăng ký các lớp tiếng Trung giao tiếp uy tín của Thầy Vũ tại link bên dưới nhé, số lượng chỗ có hạn,các bạn hãy nhanh tay đăng kí nha.

Đăng kí lớp học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Ở phía nam,cụ thể tại TPHCM,những bạn nào có nhu cầu học tiếng Trung uy tín,chất lượng và không lo về giá cả thì hãy đăng kí lớp của Thầy Vũ qua link sau nha.

Tham gia lớp học tiếng Trung giao tiếp ở TPHCM

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay.

Học tiếng Trung giao tiếp Ngày lễ

NGÀY LỄ TRONG TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ THÔNG DỤNG

Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày Lễ cùng Thầy Vũ trên website học tiếng Trung online uy tín chất lượng của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội – TP HCM chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung giao tiếp tốt nhất Việt Nam.

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Ngày Lễ

STTTừ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thầy VũTừ vựng tiếng Trung thông dụng ChineMasterPhiên âm tiếng Trung
1Ngày lễ节日Jiérì
2Tiết mục节日jiérì
3Tết新年xīnnián
4Tết (ta)春节chūnjié
5Tết nhi đồng儿童节értóng jié
6Lễ lao động劳动节láodòng jié
7Lễ quốc khánh国庆节guóqìng jié
8Truyền thống传统chuántǒng
9Tết đoan ngọ端午节duānwǔ jié
10Tết trung thu中秋节zhōngqiū jié
11Tết nguyên tiêu元宵节yuánxiāo jié
12Tết thanh minh清明节qīngmíng jié
13Tết trùng cửu重阳节chóngyáng jié
14Tết phụ  nữ妇女节fùnǚ jié
15Tết thất xảo七巧节qī qiǎo jié
16Phật đản佛诞fú dàn
17Lễ giáng sinh圣诞节shèngdàn jié
18Tết nhà giáo教师节jiàoshī jié
19Nghỉ lễ放假fàngjià
20Họp mít tinh纪念会jìniàn huì
21Nông lịch, âm lịch农历nónglì
22Dân gian民间mínjiān
23Tôn giáo宗教zōngjiào

 

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Ngày Lễ

STTMẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng nhấtGiáo trình học tiếng Trung giao tiếp Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản
1Hôm nay lễ gì?今天是什么节日?Jīntiān shì shénme jiérì?
2Ngày lễ này có nghỉ không?这个节日能放假吗?Zhège jiérì néng fàngjià ma?
3Lễ được nghỉ mấy ngày?节日放假几天?Jiérì fàngjià jǐ tiān?
4Có … ngày nghỉ有…天假期Yǒu…tiān jiàqī
5Ngày lễ có tiết mục gì?这个节日有什么节目?zhège jiérì yǒu shé me jiémù?
6Bạn nghỉ phép ở đâu?你去哪度假?Nǐ qù nǎ dùjià?
7ở Việt Nam có những ngày lễ gì?在越南有那些节日?Zài yuènán yǒu nàxiē jiérì?
8Có tết Tây, tết Ta, lễ lao động, lễ quốc khánh…有新年,春节,劳动节,国庆节…Yǒu xīnnián, chūnjié, láodòng jié, guóqìng jié…
9Lễ quốc khánh Việt Nam là ngày mấy tháng mấy?越南国庆节是几月几号?yuènán guóqìng jié shì jǐ yuè jǐ hào?
10Lễ quốc khánh Việt Nam là ngày 2 tháng 9越南国庆节是9月2号Yuènán guóqìng jié shì 9 yuè 2 hào
11Còn có những ngày lễ truyền thống nào thông?还有哪些传统节日呢?hái yǒu nǎxiē chuántǒng jiérì ne?
12Có rất nhiều, như tết Đoan ngọ tết Trung thu…有很多,如端午节,中秋节Yǒu hěnduō, rú duānwǔ jié, zhōngqiū jié
13Những ngày lễ nào được nghỉ?哪个节日放假?nǎge jiérì fàngjià?
14Tết Tây, tết Ta, lễ lao động, lễ quốc khánh đều được nghỉ lễ新年,春节,劳动节,国庆节都放假Xīnnián, chūnjié, láodòng jié, guóqìng jié dōu fàngjià
15Tết Ta được nghỉ mấy ngày?春节放假几天?chūnjié fàngjià jǐ tiān?
16Cơ quan đơn vị nói chung đều nghỉ 4 ngày一般单位都有四天假期Yībān dānwèi dōu yǒu sì tiān jiàqī
17Ngày lễ phụ nữ có nghỉ không?妇女节放假吗?fùnǚ jié fàngjià ma?
18Một số cơ quan tổ chức mít tinh kỷ niệm, nhưng không có nghỉ lễ有些机关开纪念会,但没有放假Yǒuxiē jīguān kāi jìniàn huì, dàn méiyǒu fàngjià
19Ngày vui nhộn nhất trong năm là ngày lễ gì?一年中最热闹的是什么节日?yī nián zhōng zuì rènào de shì shénme jiérì?
20Tết Ta là ngày vui nhộn nhất trong năm?春节是一年中最热闹的节日Chūnjié shì yī nián zhōng zuì rènào de jiérì
21Lễ quốc khánh thì sao?国庆节呢?guóqìng jié ne?
22Đó là ngày lễ quan trọng của quốc gia, rất vui nhộn那是国家重要的纪念日,也很热闹Nà shì guójiā zhòngyào de jìniàn rì, yě hěn rènào
23Tháng 12 rồi, chuẩn bị đón lễ giáng sinh thôi十二月了,准备迎接圣诞节吧shí’èr yuèle, zhǔnbèi yíngjiē shèngdàn jié ba
24Lễ giáng sinh được nghỉ không?圣诞节放假吗?shèngdàn jié fàngjià ma?
25 Không được nghỉ, đó là ngày lễ tôn giáo不放假,那天是宗教节日Bù fàngjià, nèitiān shì zōngjiào jiérì
26Tôi phải gửi thiệp chúc mừng giáng sinh cho bạn bè我要寄圣诞卡给朋友wǒ yào jì shèngdànkǎ gěi péngyǒu
27Cũng phải chuẩn bị quà tặng cho người thân và các em nhỏ也准备圣诞礼物送给亲友和小朋友yě zhǔnbèi shèngdàn lǐwù sòng gěi qīnyǒu hé xiǎopéngyǒu
28Giáng sinh có tiết mục gì vui không?圣诞节有什么热闹的节目吗?shèngdàn jié yǒu shé me rènào de jiémù ma?
29Có, chúng tôi chuẩn bị tổ chức dạ hội Noel tại kí túc xá有,我们准备在宿舍举行圣诞晚会Yǒu, wǒmen zhǔnbèi zài sùshè jǔxíng shèngdàn wǎnhuì
30Nhờ bạn trang trí cây noel và làm ông già noel请你帮忙装饰圣诞树和当圣诞老人qǐng nǐ bāngmáng zhuāngshì shèngdànshù hé dāng shèngdàn lǎorén
31Anh nhớ nhất là những ngày lễ gì你最记得的是哪个节日?nǐ zuì jìdé de shì nǎge jiérì?
32Trước đây tôi nhớ nhất là sinh nhật của bạn gái以前我最记得的是女朋友的生日Yǐqián wǒ zuì jìdé de shì nǚ péngyǒu de shēngrì
33Bây giờ là sinh nhật của vợ và kỉ niệm ngày cưới现在是爱人的生日和结婚纪念日xiànzài shì àirén de shēngrì hé jiéhūn jìniàn rì
34Lễ tình nhân và tết phụ nữ tôi cũng không thể quên情人节和妇女节我都不能忘记qíngrén jié hé fùnǚ jié wǒ dū bùnéng wàngjì
35Mỗi năm anh  ăn mấy kì lễ tình nhân?你每年过几个情人节?nǐ měiniánguò jǐ gè qíngrén jié?
36Hai ngày, ngày thứ nhất là ngày tình nhân 14/2两个,第一个是二月十四号的情人节Liǎng gè, dì yī gè shì èr yuè shísì hào de qíngrén jié
37Ngày thứ 2 là ngày 7 tháng 7 ta, tết thất xảo kỉ niệm Ngưu Lang, Chức nữ, cũng là ngày lễ tình nhân dân gian Trung Quốc第二个是农历七月初七,纪念牛郎织女的七巧节,也就是中国民间的情人节.dì èr gè shì nónglì qī yuèchū qī, jìniàn niúlángzhīnǚ de qī qiǎo jié, yě jiùshì zhōngguó mínjiān de qíngrén jié.

Từ vựng tiếng Trung bổ sung thêm trong đàm thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Ngày Lễ

STTTừ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thầy VũTừ vựng tiếng Trung thông dụng ChineMasterPhiên âm tiếng Trung
1Đơn vị单位Dānwèi
2Cơ quan机关jīguān
3Náo nhiệt热闹rènào
4Quan trọng重要zhòngyào
5Thông thường一 般yībān
6Nhớ记得jìdé
7Thiệp, card
8Thân hữu亲友qīnyǒu
9Chuẩn bị准备zhǔnbèi
10Đón tiếp迎接yíngjiē
11Trang trí装饰zhuāngshì
12Cây Noel圣诞树shèngdànshù
13Card Noel圣诞卡shèngdànkǎ
14Ông già Noel圣诞老人shèngdàn lǎorén
15Ngưu Lang, Chức Nữ牛郎织女niúlángzhīnǚ

 

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster là Đơn vị chuyên đào tạo và giảng dạy tiếng Trung giao tiếp từ trình độ tiếng Trung cơ bản nhất dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung từ đầu hoặc chưa biết gì về tiếng Trung đến trình độ tiếng Trung nâng cao & Luyện thi HSK cấp tốc từ HSK 1 đến HSK 6 cam kết đảm bảo đầu ra 100%.

Học tiếng Trung & Luyện thi HSK, đến Trung tâm tiếng Trung ChineMaster là sự lựa chọn tốt nhất của bạn !!!

CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG, THÀNH CÔNG, ĐẠI THÀNH CÔNG !!!

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster luôn đồng hành cùng các bạn!!!

BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

BÀI GIẢNG MỚI NHẤT

MASTEREDU