Mục lục
Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng Thầy Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề So sánh là nội dung bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ trên kênh dạy học tiếng Trung online uy tín. Đây cũng là tài liệu giáo án giảng dạy tiếng Trung được chúng tôi chia sẻ trên kênh diễn đàn học tiếng Trung uy tín ChineMaster Hà Nội – TP HCM.
Các bạn xem lại kiến thức của bài học hôm qua tại link bên dưới.
Học tiếng Trung theo chủ đề Khen ngợi
Bên dưới là Chuyên mục lưu trữ tất cả bài giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề do Th.S Nguyễn Minh Vũ CHỦ BIÊN & BIÊN SOẠN.
Chuyên mục học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
Các khóa học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội và TP HCM của Thầy Vũ được tổ chức khai giảng tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Cơ sở 1 và Cơ sở 2.
Lớp học tiếng Trung giao tiếp tại ChineMaster Hà Nội
Lớp học tiếng Trung giao tiếp tại ChineMaster TP HCM
Sau đây chúng ta cùng đi vào phần chính bài giảng hôm nay nhé.
Tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề So sánh ChineMaster
Các bạn học viên có chỗ nào chưa hiểu bài giảng bên dưới của Thầy Vũ thì để lại lời nhắn nhủ yêu thương bên dưới nha.
Trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Hà Nội và TP HCM chuyên chia sẻ tài liệu giảng dạy tiếng Trung trực tuyến của Th.S Nguyễn Minh Vũ lên kênh diễn đàn học tiếng Trung uy tín ChineMaster.
Bài giảng và giáo án giảng dạy lớp học tiếng Trung theo chủ đề So sánh
Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề So sánh
Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề So sánh
Khóa học tiếng Trung theo chủ đề So sánh
Lớp học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề So sánh
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề So sánh
| STT | Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy Vũ | Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK |
| 1 | So sánh hơn | 比 | Bǐ |
| 2 | So sánh hơn, tương đối | 比较 | bǐjiào |
| 3 | So sánh kém hơn | 没有 | méiyǒu |
| 5 | Không hơn nổi | 比不上 | bǐ bù shàng |
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề So sánh
| STT | Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề – Hội thoại tiếng Trung theo chủ đề thông dụng Thầy Vũ | Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề – Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung – Mẫu câu đàm thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề |
| 1 | A…hơn B nhiều! | A比B..得多 | A bǐ B.. Dé duō |
| 2 | A tương đối… hơn | A比较…. | A bǐjiào…. |
| 3 | A không ….hơn B | A没有B… | A méiyǒu B… |
| 4 | A không hơn B | A比不上B… | A bǐ bù shàng B… |
| 5 | Cái này đep hơn cái kia | 这个比那个漂亮 | zhège bǐ nàgè piàoliang |
| 6 | Cái này đẹp hơn nhiều | 这个美得多 | zhège měi dé duō |
| 7 | Cái kia không đẹp bằng cái này | 那个没有这个漂亮 | nàgè méiyǒu zhège piàoliang |
| 8 | Loại này tương đối được | 这种比较好 | zhè zhǒng bǐjiào hǎo |
| 9 | Không thể so được | 不能比 | bùnéng bǐ |
| 10 | Em trai cao bằng chị cả rồi | 弟弟有大姐那么高了 | dìdì yǒu dàjiě nàme gāole |
| 11 | Cuôc sống bây giờ tốt hơn trước nhiều | 现在生活比以前好多了 | xiànzài shēnghuó bǐ yǐqián hǎoduōle |
| 12 | Anh lớn hơn em trai mấy tuổi? | 哥哥哥比弟弟大几岁? | gēgēgē bǐ dìdì dà jǐ suì? |
| 13 | Anh lớn hơn em 4 tuổi | 哥哥比弟弟大四岁 | Gē gē bǐ dìdì dà sì suì |
| 14 | Còn em gái nhỏ hơn em trai mấy tuổi? | 还有妹妹比弟弟小几岁? | hái yǒu mèimei bǐ dìdì xiǎo jǐ suì? |
| 15 | Nhỏ hơn nhiều, nó nhỏ hơn em trai 10 tuổi | 小得多,她比弟弟小十岁 | Xiǎo dé duō, tā bǐ dìdì xiǎo shí suì |
| 16 | Em gái thấp hơn chị, cũng không cao bằng em trai | 妹妹比姐姐矮,也没有弟弟高 | mèimei bǐ jiějiě ǎi, yě méiyǒu dìdì gāo |
| 17 | Nhưng…em trai cao gần bằng chị rồi | 但…第第快有姐姐这么高了 | dàn…dìdì kuài yǒu jiějiě zhème gāole |
| 18 | Em trai ăn nhiều hơn mọi người | 弟弟吃得比谁都多 | dìdì chī dé bǐ shéi dōu duō |
| 19 | Nhưng em trai không siêng năng bằng chị | 但弟弟没有姐姐那么勤快 | dàn dì dì méiyǒu jiějiě nàme qínkuài |
| 20 | Chúng ta đi đâu ăn cơm? | 我们去哪儿吃饭 | wǒmen qù nǎr chīfàn |
| 21 | Đến tiệm đó đi, tiệm đó tốt hơn tiệm này | 去那家吧,那家比这家饭馆好 | qù nà jiā ba, nà jiā bǐ zhè jiā fànguǎn hǎo |
| 22 | Phục vụ cũng chu đáo hơn tiệm này | 服务也比这家周到 | fúwù yě bǐ zhè jiā zhōudào |
| 23 | TP HCM nhộn nhịp hơn Hà Nội, người cũng đông hơn | 胡志明市比河内热闹,人也比较多 | húzhìmíng shì bǐ hénèi rènào, rén yě bǐjiào duō |
| 24 | Nhưng tốc độ phát triển của Hà Nội nhanh hơn HCM | 但和内发展的速度比胡志明快 | dàn hé nèi fāzhǎn de sùdù bǐ húzhìmíng kuài |
| 25 | Hơn nữa, không ồn ào bằng TP HCM | 而且,没有胡志明市那么嘈杂 | érqiě, méiyǒu húzhìmíng shì nàme cáozá |
| 26 | Cũng có bề dày lịch sử hơn TP HCM | 同事比胡志明市有更悠久的历史 | tóngshì bǐ húzhìmíng shì yǒu gèng yōujiǔ de lìshǐ |
| 27 | Phòng của Vương Minh sáng hơn phòng tôi | 王明的房间比我的光亮 | wáng míng de fángjiān bǐ wǒ de guāngliàng |
| 28 | Nhưng không rộng bằng phòng của tôi | 但没有我的房间宽 | dàn méiyǒu wǒ de fángjiān kuān |
| 29 | Cũng không sạch bằng phòng của tôi | 也没有我的房间干净 | yě méiyǒu wǒ de fángjiān gānjìng |
| 30 | Anh ấy mà thu dọn ngăn nắp sẽ đẹp hơn phòng của bạn đấy | 要是他整理的井井有条就比你的房间漂亮多了 | yàoshi tā zhěnglǐ de jǐngjǐngyǒutiáo jiù bǐ nǐ de fángjiān piàoliang duōle |
| 31 | Loại táo này bao nhiêu tiền một kg? | 这种苹果多少钱一公斤? | zhè zhǒng píngguǒ duōshǎo qián yī gōngjīn? |
| 32 | 25000 một kg | 两万五一公斤 | Liǎng wàn wǔyī gōngjīn |
| 33 | Đắt quá, loại kia thì sao? | 太贵了,那种呢? | tài guìle, nà zhǒng ne? |
| 34 | Loại kia so ra thì rẻ hơn, nhưng không ngon bằng loại này | 那种比较便宜,但没有这种好 | Nà zhǒng bǐjiào piányí, dàn méiyǒu zhè zhǒng hǎo |
| 35 | Anh và Vương Minh người nào chơi tennis hay hơn? | 你和王明,谁的网球打得好? | nǐ hé wáng míng, shéi de wǎngqiú dǎ dé hǎo? |
| 36 | Trình độ chơi tennis của tôi không bằng cả Tiểu Trương, làm sao dám so với Vương Minh | 我的网球水平连小张都比不上,怎们敢跟王明比 | Wǒ de wǎngqiú shuǐpíng lián xiǎo zhāng dōu bǐ bù shàng, zěnmen gǎn gēn wáng míng bǐ |
| 37 | Còn Tiểu Lý thì sao? | 小李呢? | xiǎo lǐ ne? |
| 38 | Khỏi nói nữa, anh ta chơi lâu nhất | 不用说了,他打的最久 | Bùyòng shuōle, tā dǎ di zuì jiǔ |
| 39 | Chơi tennis hay nhất trong nhóm bạn phải nói là tiểu Lý thôi | 我们朋友打网球打得最好的就要数小李了 | wǒmen péngyǒu dǎ wǎngqiú dǎ dé zuì hǎo de jiù yào shù xiǎo lǐle |
| 40 | Tiểu Trương bơi như thế nào? | 小张游泳游得怎么样? | xiǎo zhāng yóuyǒng yóu dé zěnme yàng? |
| 41 | Tiểu Trương bơi lội rất tốt, giỏi hơn cả tiểu Vương và tiểu Lý | 小张游泳游得不错,比小王,小李都强 | Xiǎo zhāng yóuyǒng yóu dé bùcuò, bǐ xiǎo wáng, xiǎo lǐ dōu qiáng |
| 42 | Còn so với bạn thì sao? | 比起你来,他怎么样? | bǐ qǐ nǐ lái, tā zěnme yàng? |
| 43 | Làm sao mà so được,tôi từng đoạt giải quán quân bơi lội mà | 怎样比呢,我曾经得到游泳冠军的 | Zěnyàng bǐ ne, wǒ céngjīng dédào yóuyǒng guànjūn de |
| 44 | Anh ấy đến chưa? | 他来了吗? | tā láile ma? |
| 45 | Đến rồi, anh ấy đến rất sớm | 来了,他来得很早 | Láile, tā láidé hěn zǎo |
| 46 | Anh ấy đến từ hồi nào? | 他什么时候来的? | tā shénme shíhòu lái de? |
| 47 | Anh ấy đến sớm hơn anh 5 phút | 他比你早到五分钟 | Tā bǐ nǐ zǎo dào wǔ fēnzhōng |
| 48 | Các bạn đến làm việc tại công ty từ lúc nào vậy? | 你们是什么时候来公司工作的? | nǐmen shì shénme shíhòu lái gōngsī gōngzuò de? |
| 49 | Anh ấy đến từ tháng 6 năm ngoái, tôi đến từ tháng 6 năm nay | 他是去年六月来的,我是今年六月来的 | Tā shì qùnián liù yuè lái de, wǒ shì jīnnián liù yuè lái de |
| 50 | Thế thì…anh ấy đến sớm hơn anh một năm | 那,他比你早来了一年 | nà, tā bǐ nǐ zǎoláile yī nián |
| 51 | Vâng, tôi đến trễ hơn anh ấy một năm | 是,我比他晚来了一年 | shì, wǒ bǐ tā wǎn láile yī nián |
| 52 | Gói kẹo này ai ăn hết rồi | 这包糖谁吃光了? | zhè bāo táng shéi chī guāngle? |
| 53 | Em gái ăn hết 4 cây, con ăn nhiều hơn em gái một tí | 妹妹吃了四颗,我比妹妹多吃了一点 | Mèimei chīle sì kē, wǒ bǐ mèimei duō chīle yīdiǎn |
| 54 | Con ăn hết mấy cây? | 你吃了几颗? | nǐ chīle jǐ kē? |
| 55 | Con ăn hết 16 cây | 我吃了16颗 | Wǒ chīle 16 kē |
| 56 | Hầu như là con ăn hết, mà còn nói chỉ ăn một ít | 差不多都被你吃完,还说吃了点儿 | chàbùduō dōu bèi nǐ chī wán, hái shuō chīle diǎn er |
Từ vựng tiếng Trung bổ sung theo chủ đề So sánh
| STT | Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy Vũ | Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK |
| 1 | Lùn | 矮 | Ǎi |
| 2 | Cao | 高 | gāo |
| 3 | Siêng năng nhanh nhạy | 勤快 | qínkuài |
| 4 | Tiệm cơm | 饭馆 | fànguǎn |
| 5 | Phục vụ | 服务 | fúwù |
| 6 | Chu đáo | 周到 | zhōudào |
| 7 | Náo nhiệt | 热闹 | rènào |
| 8 | Tốc độ | 速度 | sùdù |
| 9 | Sáng sủa | 光亮 | guāngliàng |
| 10 | Rộng | 宽 | kuān |
| 11 | Quả táo | 苹果 | píngguǒ |
| 12 | Quần vợt | 网球 | wǎngqiú |
| 13 | Dám | 敢 | gǎn |
| 14 | Bơi | 游泳 | yóuyǒng |
| 15 | Quán quân | 冠军 | guànjūn |
| 16 | Kẹo | 糖 | táng |
| 17 | Viên kẹo | 颗 | kē |
Vậy là chúng ta vừa kết thúc xong toàn bộ nội dung bài giảng trực tuyến hôm nay của Thầy Vũ rồi. Các bạn cần hỏi gì thêm thì để lại bình luận hoặc đăng câu hỏi lên diễn đàn học tiếng Trung ChineMaster nhé.