Thứ Sáu, Tháng 4 17, 2026
HomeHọc tiếng Trung giao tiếpHọc tiếng Trung theo chủ đề Khả năng

Học tiếng Trung theo chủ đề Khả năng

5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề Khả năng mỗi ngày cùng Thầy Vũ

Hôm nay mình tiếp tục đến các bạn bài Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Khả năng , đây là bài giảng giới thiệu đến các bạn một số câu giao tiếp hằng ngày để thông qua đó có thể áp dụng vào thực tế,các bạn đừng quên truy cập vào website tiengtrungnet.vn mỗi ngày để không bỏ lỡ bất kì một bài giảng thú vị và bổ ích nào nhé. Tất cả các bài giảng đều do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và hoàn toàn miễn phí dành cho tất cả các bạn,vì thế các bạn đừng bỏ lỡ bất kì một bài giảng nào nhé.

Trước khi bắt đầu bài mới,các bạn xem lại bài học hôm qua tại link sau nha

Học tiếng Trung theo chủ đề Việc sắp làm

Khóa học tiếng Trung giao tiếp uy tín tại Hà Nội các bạn đăng ký tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Khóa học tiếng Trung uy tín tại TP HCM lịch khai giảng mới nhất các bạn xem tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp ở TPHCM

Chuyên mục Học tiếng giao tiếp gồm những kĩ năng giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao dành cho tất cả các bạn

Chuyên mục học tiếng Trung giao tiếp 

Sau đây là nội dung của bài học ngày hôm nay.

Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề online

Khóa học tiếng Trung online uy tín theo chủ đề Khả năng

Lớp học tiếng Trung online theo chủ đề Khả năng

Trung tâm học tiếng Trung uy tín ChineMaster ở Hà Nội và TP HCM liên tục chia sẻ rất nhiều tài liệu học tiếng Trung online Thầy Vũ lên kênh diễn đàn học tiếng Trung ChineMaster.

Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Khả năng

Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Khả năng

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Khả năng

STTHọc từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy VũGiáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMasterPhiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK
1Làm được做得了zuò dé liǎo
2Làm không được做不了zuò bú liǎo
3Nhìn thấy được看得见kàn dé jiàn
4Không thấy được看不见kàn bú jiàn
5Viết xong được写得完xiě dé wán
6Viết không xong写不完xiě bú wán

 

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung theo khả năng

Động từTrợ từBổ ngữ
Động từ得  (làm được)

不  (không làm được)

来  (hướng đến gần)

去 (hướng ra xa)

Động từ得  (làm được)

不  (không làm được)

好 (hoàn chỉnh)

完(xong)

到(được)

 

Cụm từ tiếng Trung chỉ năng lực và khả năng

STTMẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề – Hội thoại tiếng Trung theo chủ đề thông dụng Thầy VũMẫu câu tiếng Trung theo chủ đề – Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMasterPhiên âm tiếng Trung – Mẫu câu đàm thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
1Vào đây được进得来jìn de lái
2Vào đó được进得去jìn de qù
3Vào đây không được进不来jìn bù lái
4Vào đó không được进不去jìn bú qù
5Ra đây được出得来chū de lái
6Ra đây không được出不来chū bù lái
7Ra ngoài được出得去chū de qù
8Ra ngoài không được出不去chū bú qù
9Lên đây được上得来shàng de lái
10Lên đây không được上不来shàng bú lái
11Lên kia được上得去shàng de qù
12Lên kia không được上不去shàng bú qù
13Về đây được回得来huí de lái
14Về đây không được回不来huí bù lái
15Về đó được回得去huí de qù
16Về đó không được回不去huí bú qù
17Làm hoàn chỉnh办得好bàn de hǎo
18Làm không xong办不好bàn bù hǎo
19Nhìn thấy看得见kàn de jiàn
20Nhìn không thấy看不见kàn bú jiàn
21Làm xong做得完zuò de wán
22Làm không hết做不完zuò bú wán

 

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Khả năng Năng lực

STTMẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề – Hội thoại tiếng Trung theo chủ đề thông dụng Thầy VũMẫu câu tiếng Trung theo chủ đề – Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMasterPhiên âm tiếng Trung – Mẫu câu đàm thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
1Làm xong không?做得完做不完?zuò de wán zuò bù wán ?
2Làm xong không?做得完吗?zuò de wán ma ?
3Có thể làm xong可以做得完kě yǐ zuò dé wán
4Có thể làm không xong可能做不完kě néng zuò bù wán
5Chắc chắn làm tốt决定做得好jué dìng zuò dé hǎo
6Chưa chắc làm không tốt不一定做得好bù yī dìng zuò dé hǎo
7Mua được không?买得到买不到?mǎi dé dào mǎi bù dào ?
8Mua được không?买得到吗?mǎi dé dào ma ?
9Nhất định mua được一定买得到yī dìng mǎi dé dào
10Có thể mua không được可能买不到kě néng mǎi bù dào
11Tôi nghe hiểu我听得懂wǒ tīng dé dǒng
12Anh ấy nói tôi nghe không hiểu他说我听不懂tā shuō wǒ tīng bù dǒng
13Anh nhìn thấy không?你看得见看不见?nǐ kàn dé jiàn kàn bù jiàn ?
14Tôi nhìn thấy我看得见wǒ kàn dé jiàn
15Tôi nhìn không thấy我看不见wǒ kàn bù jiàn
16Bài làm tốt thì có điểm cao, làm không tốt thì chuẩn bị thi lại做得好的高分,做不好的准备补考zuò dé hǎo de gāo fèn ,zuò bù hǎo de zhǔn bèi bǔ kǎo
17Trong một tuần anh có thể đọc xong quyển tiểu thuyết này chứ?一个星期你看得完这本小说吗?yī gè xīng qī nǐ kàn dé wán zhè běn xiǎo shuō ma ?
18Tuần này em không có giờ học có thể đọc hết这星期我不上课,可能看得完zhè xīng qī wǒ bù shàng kè ,kě néng kàn dé wán
19Nếu đọc không xong thì phải đến làm thủ tục gia hạn要是看不完,就要来办加期手续yào shì kàn bù wán ,jiù yào lái bàn jiā qī shǒu xù
20Nếu đọc xong sớm, có thể trả sớm để mượn cuốn khác如果早点看完,可以早点归还再借另一本rú guǒ zǎo diǎn kàn wán ,kě yǐ zǎo diǎn guī hái zài jiè lìng yī běn
21Anh ấy nói tiếng Hoa anh nghe hiểu không?他说汉语你听得懂吗?tā shuō hàn yǔ nǐ tīng dé dǒng ma ?
22Nói chậm một tý thì nghe hiểu说慢一点儿就听得懂shuō màn yī diǎnr jiù tīng dé dǒng
23Nói quá nhanh thì không thể hiểu được说得太快就听不懂了shuō dé tài kuài jiù tīng bù dǒng le
24Còn tiếng Hoa của tôi nói, bạn đều hiểu cả chứ?我说的汉语呢? 你都听得懂吧?wǒ shuō de hàn yǔ ne ? nǐ dōu tīng dé dǒng ba ?
25Vâng, tôi cũng chỉ hiểu một chút唉,我也只懂一点儿āi ,wǒ yě zhī dǒng yī diǎnr
26Ngồi đây có thấy được không?坐在这儿你看得见吗?zuò zài zhèr nǐ kàn dé jiàn ma ?
27Nhìn hai bên thì thấy, nhìn giữ thì không  thấy gì cả看两边就看得见,中间完全看不见什么kàn liǎng biān jiù kàn dé jiàn ,zhōng jiān wán quán kàn bù jiàn shénme
28Mình sang bên ấy ngồi thử xem我们过那边坐看看wǒ men guò nà biān zuò kàn kàn
29ừ, tốt đất, ngồi đây nhìn thấy tất cả喔,这里好,都看得见了wō ,zhè lǐ hǎo ,dōu kàn dé jiàn le
30điểm tâm anh mua nhiều thật, ăn có hết không?你买的点心真不少,吃得完吗?nǐ mǎi de diǎn xīn zhēn bù shǎo ,chī dé wán ma ?
31Cứ ăn dần,  sáng ăn không hết, đến tối chắc cũng ăn hết慢慢吃, 早上吃不完,到晚上一定吃得完màn màn chī , zǎo shàng chī bù wán ,dào wǎn shàng yī dìng chī dé wán
32Cũng không thể ăn hết được, bạn ăn chung với tôi đi也不吃得完,你和我一起吃吧yě bù chī dé wán ,nǐ hé wǒ yī qǐ chī ba
33Tôi không thể ăn nổi nữa, tôi cũng ăn no lắm rồi我实在不能再吃了,我也吃得太饱了wǒ shí zài bù néng zài chī le ,wǒ yě chī dé tài bǎo le
34Cửa quá nhỏ, tủ này có thể đưa vào được không?们太小了,这柜子能进的去吗?men tài xiǎo le ,zhè guì zǐ néng jìn de qù ma ?
35E rằng không vào đó được, để tôi đo lại xem怕进不去,等我量量pà jìn bù qù ,děng wǒ liàng liàng
36Nghiêng tủ xuống thì đưa vào được倒下来,刚好进得去dǎo xià lái ,gāng hǎo jìn dé qù

 

Từ vựng tiếng Trung bổ sung dùng trong đàm thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Khả năng và năng lực

STTHọc từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy VũGiáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMasterPhiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK
1Luyện tập练习liàn xí
2Nộp bài交卷jiāo juàn
3Điểm cao高分gāo fèn
4Thi lại补考bǔ kǎo
5Gia hạn加期jiā qī
6Thủ tục手续shǒu xù
7Trả lại归还guī hái
8Cái kháclìng
9Hai bên两边liǎng biān
10Giữa中间zhōng jiān
11Điểm tâm点心diǎn xīn
12Thực sự实在shí zài
13Nobǎo
14Tủ柜子guì zǐ
15Đo lườngliàng
16E sợ
17Ngã xuống倒下来dǎo xià lái
18Vừa vặn刚好gāng hǎo

 

Trên đây là nội dung bài giảng hôm nay chuyên đề Học tiếng Trung theo chủ đề Khả năng. Các bạn có những câu hỏi nào thắc mắc cần được giải đáp hãy đăng bình luận vào ngay bên dưới này nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé

BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

BÀI GIẢNG MỚI NHẤT