Mục lục
Học tiếng Trung giao tiếp Quốc gia và dân tộc cùng thầy Vũ
Học tiếng Trung giao tiếp Quốc gia và dân tộc là phần nội dung bài giảng chi tiết nằm trong bộ giáo án tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Học tiếng Trung online. Mỗi ngày trên kênh Học tiếng Trung online sẽ đăng rất nhiều bài giảng giao tiếp rất hay và hấp dẫn để gửi đến cho tất cả các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster.
Những bạn nào muốn cải thiện kĩ năng giao tiếp cho bản thân thì hãy đến với chuyên mục Học tiếng giao tiếp gồm những kĩ năng giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và chia sẻ đến các bạn,hãy xem bài giảng qua link sau nhé.
Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày
Các bạn xem chi tiết bài học hôm qua tại link sau nhé
Học tiếng Trung giao tiếp Thời tiết
Bạn nào muốn cải thiện kĩ năng trong tiếng Trung giao tiếp thì hãy đăng kí lớp học tiếng Trung của Thầy Vũ tại Hà Nội để được học tại một môi trường học tiếng Trung cực kì hiệu quả nhé.
Đăng kí ngay lớp học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội
Còn tại TPHCM bạn nào muốn học tiếng Trung giao tiếp thì hãy đăng kì tại link sau nhé
Tham gia lớp học tiếng Trung giao tiếp ở TPHCM
Phía dưới đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay nhé các bạn
Bài giảng Học tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày cùng Thầy Vũ
HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ QUỐC GIA VÀ DÂN TỘC
Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Hà Nội – TP HCM (Sài Gòn) là địa chỉ học tiếng Trung giao tiếp chất lượng được cộng đồng dân tiếng Trung đánh giá rất cao.
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quốc gia và Dân tộc
Tên Quốc gia và Dân tộc thường gặp trong tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày
| STT | Từ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thầy Vũ | Từ vựng tiếng Trung thông dụng ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung |
| 1 | Việt Nam | 越南 | Yuènán |
| 2 | Việt kiều | 越侨 | yuè qiáo |
| 3 | Lào | 寮国 | liáo guó |
| 4 | Campuchia | 高棉 | gāo mián |
| 5 | Triều Tiên | 朝鲜 | cháoxiǎn |
| 6 | Trung Quốc | 中国 | zhōngguó |
| 7 | Đài Loan | 台湾 | táiwān |
| 8 | Singapore | 星加坡 | xīngjiā pō |
| 9 | Người Trung Hoa | 华人 | huárén |
| 10 | Hoa kiều | 华侨 | huáqiáo |
| 11 | Người Hàn Quốc | 韩国人 | hánguó rén |
| 12 | Malasia | 马来西亚 | mǎláixīyà |
| 13 | Người Mã Lai | 马来人 | mǎ lái rén |
| 14 | Nước Mỹ | 美国 | měiguó |
| 15 | Người Mỹ | 美国人 | měiguó rén |
| 16 | Califonia | 加州 | jiāzhōu |
| 17 | San francisco | 旧金山 | jiùjīnshān |
| 18 | Úc | 澳大利亚 | àodàlìyǎ |
| 19 | Canada | 加拿大 | jiānádà |
| 20 | Nước Anh | 英国 | yīngguó |
| 21 | Người Anh | 英格兰人 | yīnggélán rén |
| 22 | Nước Pháp | 法国 | fàguó |
| 23 | Nhật Bản | 日本 | rìběn |
| 24 | Người Pháp | 法兰西人 | fǎlánxī rén |
| 25 | Nước đức | 德国 | déguó |
| 26 | Arabians | 德意志人 | déyìzhì rén |
| 27 | Argentineans | 阿根廷 | āgēntíng |
| 28 | Nước Nga | 俄国 | éguó |
| 29 | Người Nga | 俄罗斯人 | èluósī rén |
| 30 | Brazilians | 巴西 | bāxī |
| 31 | Bulgarians | 保加利亚 | bǎojiālìyǎ |
| 32 | Miến Điện | 缅甸 | miǎndiàn |
| 33 | Chi Lê | 智利 | zhìlì |
| 34 | Cu Ba | 古巴 | gǔbā |
| 35 | Czechs | 捷克 | jiékè |
| 36 | Đan mạch | 丹麦 | dānmài |
| 37 | Ai Cập | 埃及 | āijí |
| 38 | Nước ý | 意大利 | yìdàlì |
| 39 | Phần Lan | 芬兰 | fēnlán |
| 40 | Thụy Sĩ | 瑞士 | ruìshì |
| 41 | Hy Lạp | 希腊 | xīlà |
| 42 | Haitians | 海地 | hǎidì |
| 43 | Ấn Độ | 印度 | yìndù |
| 44 | Hà Lan | 荷兰 | hélán |
| 45 | Hungarians | 匈牙利 | xiōngyálì |
| 46 | Iraqans | 伊拉克 | yīlākè |
| 47 | Ái Nhĩ Lan | 爱尔兰 | ài’ěrlán |
| 48 | Do Thái | 犹太 | yóutài |
| 49 | Mông Cổ | 蒙古 | ménggǔ |
| 50 | Kuwaitians | 科威特 | kēwēitè |
| 51 | Bibyans | 利比亚 | lìbǐyǎ |
| 52 | Mexicans | 墨西哥 | mòxīgē |
| 53 | Moroccans | 摩洛哥 | móluògē |
| 54 | Nepalese | 尼泊尔 | níbó’ěr |
| 55 | Nicaraguans | 尼加拉瓜 | níjiālāguā |
| 56 | Na Uy | 挪威 | nuówēi |
| 57 | Paraguans | 巴拉圭 | bālāguī |
| 58 | Ba Tư | 波斯 | bōsī |
| 59 | Peruvians | 秘鲁 | bìlǔ |
| 60 | Ba Lan | 波兰 | bōlán |
| 61 | Bồ Đào Nha | 葡萄牙 | pútáoyá |
| 62 | Scotch | 苏格兰 | sūgélán |
| 63 | Tây Ban Nha | 西班牙 | xībānyá |
| 64 | Thụy Điển | 瑞典 | ruìdiǎn |
| 65 | Uruguans | 乌拉圭 | wūlāguī |
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Quốc gia và Dân tộc
| STT | Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Quốc gia và Dân tộc | Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản |
| 1 | Anh là người nước nào? | 你是哪国人? | Nǐ shì nǎ guórén? |
| 2 | Tôi là người… | 我是…人 | Wǒ shì… Rén |
| 3 | Anh đến từ nước nào? | 你从哪过来? | nǐ cóng nǎ guòlái? |
| 4 | Tôi đến từ… | 我从…来 | Wǒ cóng… Lái |
| 5 | Anh là người…phải không? | 你是…人吗? | nǐ shì… Rén ma? |
| 6 | Anh là người nước nào? | 你是哪国人? | Nǐ shì nǎ guórén? |
| 7 | Tôi là người Việt Nam | 我是越南人 | Wǒ shì yuènán rén |
| 8 | Trần Trung Hưng là người Trung Quốc phải không? | 陈中兴是中国人吗? | chén zhōngxìng shì zhōngguó rén ma? |
| 9 | Phải, anh ấy là người Trung Quốc | 是,他是中国人 | Shì, tā shì zhōngguó rén |
| 10 | Ông là người nước nào? | 您是哪个国家的人? | nín shì nǎge guójiā de rén? |
| 11 | Tôi là người Pháp | 我是法国人 | Wǒ shì fàguó rén |
| 12 | Còn bạn của ông? | 您的朋友呢? | nín de péngyǒu ne? |
| 13 | Ông ấy cũng là người Pháp | 他也是法国人 | Tā yěshì fàguó rén |
| 14 | Anh đến từ Canifonia phải không? | 您是从加州来吧? | nín shì cóng jiāzhōu lái ba? |
| 15 | Vâng, tôi đến từ San Francisco | 是,我从旧金山来 | Shì, wǒ cóng jiùjīnshān lái |
| 16 | Ông là người Mỹ? | 您是美国人把? | nín shì měiguó rén bǎ? |
| 17 | Không, tôi là người nước Anh | 不是,我是英国人 | Bùshì, wǒ shì yīngguó rén |
| 18 | Ông đến Trung Quốc làm gì? | 您来中国做什么? | nín lái zhōngguó zuò shénme? |
| 19 | Tôi đến du lịch | 我来旅游 | Wǒ lái lǚyóu |
| 20 | Anh đến từ nước nào? | 您从哪国来? | nín cóng nǎ guó lái? |
| 21 | Tôi đến từ Đài Loan | 我从台湾来 | Wǒ cóng táiwān lái |
| 22 | Anh đến Việt Nam làm gì? | 您来越南做什么? | nín lái yuènán zuò shénme? |
| 23 | Bạn tôi đầu tư tại Việt Nam, tôi đến đây thăm anh ấy | 我朋友在越南投资生产,我来这儿看他 | Wǒ péngyǒu zài yuènán tóuzī shēngchǎn, wǒ lái zhè’er kàn tā |
| 24 | Bạn của anh cũng là người Đài Loan? | 您的朋友也是台湾人吗? | nín de péngyǒu yěshì táiwān rén ma? |
| 25 | Không phải, anh ấy là Hoa Kiều singapore | 不是,他是星加坡华侨 | Bùshì, tā shì xīngjiā pō huáqiáo |
| 26 | Marry là người nước Anh hả? | 玛丽是英国人吗? | mǎlì shì yīngguó rén ma? |
| 27 | Không, Marry không phải người Anh, cô ấy là người Pháp | 不是,玛丽不是英国人,她是法国人 | Bùshì, mǎlì bùshì yīngguó rén, tā shì fàguó rén |
| 28 | Lý David là người Mỹ phải không? | 李大卫是美国人吗? | lǐdàwèi shì měiguó rén ma? |
| 29 | Anh ấy là người Việt Nam sinh tại Mỹ | 他是越南人,在美国出生 | Tā shì yuènán rén, zài měiguó chūshēng |
| 30 | Ba má anh ấy đều là người Việt Nam | 他父母都是越南人 | tā fùmǔ dōu shì yuènán rén |
| 31 | Anh ấy là Việt kiều Mỹ | 他是美国越侨 | tā shì měiguó yuè qiáo |
Từ vựng tiếng Trung bổ sung trong đàm thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Quốc gia và dân tộc
| STT | Từ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thầy Vũ | Từ vựng tiếng Trung thông dụng ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung |
| 1 | Đầu tư | 投资 | Tóuzī |
| 2 | Sản xuất | 生产 | shēngchǎn |
| 3 | Du lịch | 旅游 | lǚyóu |
| 4 | Sinh | 出生 | chūshēng |
Vậy là bài giảng Học tiếng Trung giao tiếp Quốc gia và dân tộc hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé. Chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.