Chủ Nhật, Tháng 5 31, 2026
HomeHọc tiếng Trung giao tiếpHọc tiếng Trung giao tiếp Quốc gia và dân tộc

Học tiếng Trung giao tiếp Quốc gia và dân tộc

5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung giao tiếp Quốc gia và dân tộc cùng thầy Vũ

Học tiếng Trung giao tiếp Quốc gia và dân tộc là phần nội dung bài giảng chi tiết nằm trong bộ giáo án tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Học tiếng Trung online. Mỗi ngày trên kênh Học tiếng Trung online sẽ đăng rất nhiều bài giảng giao tiếp rất hay và hấp dẫn để gửi đến cho tất cả các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Những bạn nào muốn cải thiện kĩ năng giao tiếp cho bản thân thì hãy đến với chuyên mục Học tiếng giao tiếp gồm những kĩ năng giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và chia sẻ đến các bạn,hãy xem bài giảng qua link sau nhé.

Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày

Các bạn xem chi tiết bài học hôm qua tại link sau nhé

Học tiếng Trung giao tiếp Thời tiết

Bạn nào muốn cải thiện kĩ năng trong tiếng Trung giao tiếp thì hãy đăng kí lớp học tiếng Trung của Thầy Vũ tại Hà Nội để được học tại một môi trường học tiếng Trung cực kì hiệu quả nhé.

Đăng kí ngay lớp học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Còn tại TPHCM bạn nào muốn học tiếng Trung giao tiếp thì hãy đăng kì tại link sau nhé

Tham gia lớp học tiếng Trung giao tiếp ở TPHCM

Phía dưới đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay nhé các bạn

Bài giảng Học tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày cùng Thầy Vũ

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ QUỐC GIA VÀ DÂN TỘC

Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Hà Nội – TP HCM (Sài Gòn) là địa chỉ học tiếng Trung giao tiếp chất lượng được cộng đồng dân tiếng Trung đánh giá rất cao.

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quốc gia và Dân tộc

Tên Quốc gia và Dân tộc thường gặp trong tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày

STTTừ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thầy VũTừ vựng tiếng Trung thông dụng ChineMasterPhiên âm tiếng Trung
1Việt Nam越南Yuènán
2Việt kiều越侨yuè qiáo
3Lào寮国liáo guó
4Campuchia高棉gāo mián
5Triều Tiên朝鲜cháoxiǎn
6Trung Quốc中国zhōngguó
7Đài Loan台湾táiwān
8Singapore星加坡xīngjiā pō
9Người Trung Hoa华人huárén
10Hoa kiều华侨huáqiáo
11Người Hàn Quốc韩国人hánguó rén
12Malasia马来西亚mǎláixīyà
13Người Mã Lai马来人mǎ lái rén
14Nước Mỹ美国měiguó
15Người Mỹ美国人měiguó rén
16Califonia加州jiāzhōu
17San francisco旧金山jiùjīnshān
18Úc澳大利亚àodàlìyǎ
19Canada加拿大jiānádà
20Nước Anh英国yīngguó
21Người Anh英格兰人yīnggélán rén
22Nước Pháp法国fàguó
23Nhật Bản日本rìběn
24Người Pháp法兰西人fǎlánxī rén
25Nước đức德国déguó
26Arabians德意志人déyìzhì rén
27Argentineans阿根廷āgēntíng
28Nước Nga俄国éguó
29Người Nga俄罗斯人èluósī rén
30Brazilians巴西bāxī
31Bulgarians保加利亚bǎojiālìyǎ
32Miến Điện缅甸miǎndiàn
33Chi Lê智利zhìlì
34Cu Ba古巴gǔbā
35Czechs捷克jiékè
36Đan mạch丹麦dānmài
37Ai Cập埃及āijí
38Nước ý意大利yìdàlì
39Phần Lan芬兰fēnlán
40Thụy Sĩ瑞士ruìshì
41Hy Lạp希腊xīlà
42Haitians海地hǎidì
43Ấn Độ印度yìndù
44Hà Lan荷兰hélán
45Hungarians匈牙利xiōngyálì
46Iraqans伊拉克yīlākè
47Ái Nhĩ Lan爱尔兰ài’ěrlán
48Do Thái犹太yóutài
49Mông Cổ蒙古ménggǔ
50Kuwaitians科威特kēwēitè
51Bibyans利比亚lìbǐyǎ
52Mexicans墨西哥mòxīgē
53Moroccans摩洛哥móluògē
54Nepalese尼泊尔níbó’ěr
55Nicaraguans尼加拉瓜níjiālāguā
56Na Uy挪威nuówēi
57Paraguans巴拉圭bālāguī
58Ba Tư波斯bōsī
59Peruvians秘鲁bìlǔ
60Ba Lan波兰bōlán
61Bồ Đào Nha葡萄牙pútáoyá
62Scotch苏格兰sūgélán
63Tây Ban Nha西班牙xībānyá
64Thụy Điển瑞典ruìdiǎn
65Uruguans乌拉圭wūlāguī

 

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Quốc gia và Dân tộc

STTMẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Quốc gia và Dân tộcGiáo trình học tiếng Trung giao tiếp Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản
1Anh là người nước nào?你是哪国人?Nǐ shì nǎ guórén?
2Tôi là người…我是…人Wǒ shì… Rén
3Anh đến từ nước nào?你从哪过来?nǐ cóng nǎ guòlái?
4Tôi đến từ…我从…来Wǒ cóng… Lái
5Anh là người…phải không?你是…人吗?nǐ shì… Rén ma?
6Anh là người nước nào? 你是哪国人? Nǐ shì nǎ guórén?
7Tôi là người Việt Nam我是越南人Wǒ shì yuènán rén
8Trần Trung Hưng là người Trung Quốc phải không?陈中兴是中国人吗?chén zhōngxìng shì zhōngguó rén ma?
9Phải, anh  ấy là người Trung Quốc是,他是中国人Shì, tā shì zhōngguó rén
10Ông là người nước nào?您是哪个国家的人?nín shì nǎge guójiā de rén?
11Tôi là người Pháp我是法国人Wǒ shì fàguó rén
12Còn bạn của ông?您的朋友呢?nín de péngyǒu ne?
13Ông ấy cũng là người Pháp他也是法国人Tā yěshì fàguó rén
14Anh đến từ Canifonia phải không?您是从加州来吧?nín shì cóng jiāzhōu lái ba?
15Vâng, tôi đến từ San Francisco是,我从旧金山来Shì, wǒ cóng jiùjīnshān lái
16Ông là người Mỹ?您是美国人把?nín shì měiguó rén bǎ?
17Không, tôi là người nước Anh不是,我是英国人Bùshì, wǒ shì yīngguó rén
18Ông đến Trung Quốc làm gì?您来中国做什么?nín lái zhōngguó zuò shénme?
19Tôi đến du lịch我来旅游Wǒ lái lǚyóu
20Anh đến từ nước nào?您从哪国来?nín cóng nǎ guó lái?
21Tôi đến từ Đài Loan我从台湾来Wǒ cóng táiwān lái
22Anh đến Việt Nam làm gì?您来越南做什么?nín lái yuènán zuò shénme?
23Bạn tôi đầu tư tại Việt Nam, tôi đến đây thăm anh ấy我朋友在越南投资生产,我来这儿看他Wǒ péngyǒu zài yuènán tóuzī shēngchǎn, wǒ lái zhè’er kàn tā
24Bạn của anh cũng là người Đài   Loan?您的朋友也是台湾人吗?nín de péngyǒu yěshì táiwān rén ma?
25Không phải, anh ấy là Hoa Kiều singapore不是,他是星加坡华侨Bùshì, tā shì xīngjiā pō huáqiáo
26Marry là người nước Anh hả?玛丽是英国人吗?mǎlì shì yīngguó rén ma?
27Không, Marry không phải người Anh, cô ấy là người Pháp不是,玛丽不是英国人,她是法国人Bùshì, mǎlì bùshì yīngguó rén, tā shì fàguó rén
28Lý David là người Mỹ phải không?李大卫是美国人吗?lǐdàwèi shì měiguó rén ma?
29Anh ấy là người Việt Nam sinh tại Mỹ他是越南人,在美国出生Tā shì yuènán rén, zài měiguó chūshēng
30Ba má anh ấy đều là người Việt Nam他父母都是越南人tā fùmǔ dōu shì yuènán rén
31Anh  ấy là Việt kiều Mỹ他是美国越侨tā shì měiguó yuè qiáo

 

Từ vựng tiếng Trung bổ sung trong đàm thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Quốc gia và dân tộc

STTTừ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thầy VũTừ vựng tiếng Trung thông dụng ChineMasterPhiên âm tiếng Trung
1Đầu tư投资Tóuzī
2Sản xuất生产shēngchǎn
3Du lịch旅游lǚyóu
4Sinh出生chūshēng

 

Vậy là bài giảng Học tiếng Trung giao tiếp Quốc gia và dân tộc hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé. Chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.

BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

BÀI GIẢNG MỚI NHẤT