Mục lục
Chi tiết bài giảng Học tiếng Trung theo chủ đề Việc làm ngay
Hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài học có tên Học tiếng Trung theo chủ đề Việc làm ngay, đây là một nội dung mới nằm trong bộ giáo án bài giảng tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề được đăng trên kênh Học tiếng Trung Online hằng ngày. Các bạn hãy nhớ chú ý theo dõi đề không bỏ lỡ bài giảng bổ ích nào nhé. Ngày tháng năm là một trong những chủ đề giao tiếp tiếng Trung phổ biến nhất và thông dụng nhất hiện nay. Hôm nay mình sẽ chia sẻ với các bạn bài giảng trực tuyến mới nhất của Thầy Vũ chuyên đề Học tiếng Trung giao tiếp tiếng Trung theo chủ đề.
Trước khi bắt đầu bài mới,các bạn xem lại bài học hôm qua tại link sau nha
Học tiếng Trung theo chủ đề Việc đang làm
Chuyên mục Học tiếng giao tiếp gồm những kĩ năng giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao dành cho tất cả các bạn
Học tiếng Trung giao tiếp từ A đến Z
Tại Hà Nội , bạn nào muốn nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung thì hãy nhanh tay đăng kí lớp học tiếng Trung giao tiếp của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster qua link sau đây nhé.
Đăng kí lớp học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội
Ở phía nam,cụ thể tại TPHCM,những bạn nào có nhu cầu học tiếng Trung uy tín,chất lượng và không lo về giá cả thì hãy đăng kí lớp của Thầy Vũ qua link sau nha.
Đăng kí lớp học tiếng Trung giao tiếp ở TPHCM Thầy Vũ
Sau đây là nội dung của bài học ngày hôm nay.
Tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề giao tiếp hằng ngày
Giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Việc làm ngay
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội và TP HCM liên tục chia sẻ tài liệu học tiếng Trung online uy tín của Thầy Vũ lên kênh diễn đàn học tiếng Trung lớn nhất hiện nay.
Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Việc làm ngay
Khóa học tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề Việc làm ngay
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Việc làm ngay
| STT | Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy Vũ | Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK |
| 1 | Ngay | 就 | jiù |
| 2 | Liện | 立刻 | lì kè |
| 3 | Lập tức | 立即 | lì jí |
| 4 | Tức thì | 马上 | mǎ shàng |
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Việc làm ngay
| STT | Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề – Hội thoại tiếng Trung theo chủ đề thông dụng Thầy Vũ | Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề – Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung – Mẫu câu đàm thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề |
| 1 | Cần lạp tức.. | 要立即… | yào lì jí … |
| 2 | Phải làm ngay tức khắc | 要立即做… | yào lì jí zuò … |
| 3 | Cần đi ngay | 要马上去 | yào mǎ shàng qù |
| 4 | Tôi đến ngay | 我就来 | wǒ jiù lái |
| 5 | A Hưng qua giúp cho mẹ một tay | 阿兴,过来帮我一下 | ā xìng ,guò lái bāng wǒ yī xià |
| 6 | Vâng, con đến ngay | 喔,我就来 | wō ,wǒ jiù lái |
| 7 | Con giúp mẹ sửa lại cầu chì này, nó vừa bị đứt | 你帮我修好这个保险丝,它刚断线 | nǐ bāng wǒ xiū hǎo zhè gè bǎo xiǎn sī ,tā gāng duàn xiàn |
| 8 | Đến trưa có được không, bây gờ con phải đi học ngay rồi | 中午可以吗?现在我就要去上学呢 | zhōng wǔ kě yǐ ma ?xiàn zài wǒ jiù yào qù shàng xué ne |
| 9 | Mẹ cần dùng điện ngay, sửa xong rồi con đi học không được sao? | 我正需要用电,修好了才去上学吧 | wǒ zhèng xū yào yòng diàn ,xiū hǎo le cái qù shàng xué ba |
| 10 | Vâng con thay ngay cho mẹ đây | 好我立即给你换 | hǎo wǒ lì jí gěi nǐ huàn |
| 11 | Hãy gọi anh Nam qua gặp tôi ngay | 你立即让阿南过来见我 | nǐ lì jí ràng ā nán guò lái jiàn wǒ |
| 12 | Có việc gì gấp lắm sao? | 有什么很急的事吗? | yǒu shénme hěn jí de shì ma ? |
| 13 | Anh xem cần phát lương rồi, anh ta còn chưa làm xong bảng lương | 你看,就要发薪了,他还没做好薪资表 | nǐ kàn ,jiù yào fā xīn le ,tā hái méi zuò hǎo xīn zī biǎo |
| 14 | Như vậy hả tôi lập tức gọi anh ta qua đây | 这样吗,我马上叫他过来 | zhè yàng ma ,wǒ mǎ shàng jiào tā guò lái |
| 15 | Phiền anh gọi anh ấy qua đay ngay, cảm ơn | 麻烦你叫他立即过来,谢谢 | má fán nǐ jiào tā lì jí guò lái ,xiè xiè |
| 16 | Anh mang số bi này đến công ti Vĩnh Hoa | 你立即送这些珠子给永华公司 | nǐ lì jí sòng zhè xiē zhū zǐ gěi yǒng huá gōng sī |
| 17 | Ngày mai có được không, sáng nay tôi phải giao hết số hàng này trước | 明天可以吗?今早我要交完这些货物 | míng tiān kě yǐ ma ?jīn zǎo wǒ yào jiāo wán zhè xiē huò wù |
| 18 | Không được đâu,họ đang chờ số bi này để đưa vào sản xuất ngay | 不行,他们正在等这些珠子生产呢 | bù háng ,tā men zhèng zài děng zhè xiē zhū zǐ shēng chǎn ne |
| 19 | Vậy là tôi phải chuyển ngay số bi này cho họ trước, sau đó mới giao số hàng còn lại | 那我要马上交这批珠子给他们,然后才送其他的货物 | nà wǒ yào mǎ shàng jiāo zhè pī zhū zǐ gěi tā men ,rán hòu cái sòng qí tā de huò wù |
| 20 | Đúng vậy, phiền anh đưa đi ngay nhé | 是的,麻烦你立即送去 | shì de ,má fán nǐ lì jí sòng qù |
| 21 | Tôi có việc gấp cần phải đi ngay | 我有急事,马上要走了 | wǒ yǒu jí shì ,mǎ shàng yào zǒu le |
| 22 | Nhưng việc này cũng cần giải quyết tức khắc | 但这些事情也需要立即解决 | dàn zhè xiē shì qíng yě xū yào lì jí jiě jué |
| 23 | Việc tôi gấp hơn hay là việc của anh gấp hơn? | 我的事急还是你的事急? | wǒ de shì jí hái shì nǐ de shì jí ? |
| 24 | Việc chung quan trọng hơn hay là việc riêng quan trọng hơn? | 公事重要还是你的私事重要? | gōng shì zhòng yào hái shì nǐ de sī shì zhòng yào ? |
| 25 | Đừng tranh cãi nữa, việc có gấp cũng phải có trước có sau | 别争论了,再急的事都要有先后 | bié zhēng lùn le ,zài jí de shì dōu yào yǒu xiān hòu |
| 26 | Xin anh 3 phút giải quyết việc này trước,rồi tôi cùng anh đi giải quyết việc kia | 你给我三分钟先解决这件事,然后我和你去解决那件事 | nǐ gěi wǒ sān fèn zhōng xiān jiě jué zhè jiàn shì ,rán hòu wǒ hé nǐ qù jiě jué nà jiàn shì |
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Việc cần làm ngay bổ sung theo bài giảng hôm nay
| STT | Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy Vũ | Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK |
| 1 | Càu chì | 保险丝 | bǎo xiǎn sī |
| 2 | Vừa mới | 刚 | gāng |
| 3 | Đứt dây | 断线 | duàn xiàn |
| 4 | Phát lương | 发薪 | fā xīn |
| 5 | Bảng lương | 薪资表 | xīn zī biǎo |
| 6 | Hạt châu bi | 珠子 | zhū zǐ |
| 7 | Hàng hóa | 货物 | huò wù |
| 8 | Giải quyết | 解决 | jiě jué |
| 9 | Việc công | 公事 | gōng shì |
| 10 | Việc riêng | 私事 | sī shì |
| 11 | Tranh luận | 争论 | zhēng lùn |
Trên đây là nội dung chi tiết của bài giảng Học tiếng Trung theo chủ đề Việc làm ngay của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chia sẻ đến các bạn,các bạn nhớ đừng quên lưu bài về học dần nhé
