Mục lục
Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tìm kiếm mỗi ngày cùng Thầy Vũ
Hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài Học tiếng Trung giao tiếp Tìm kiếm đây là nội dung bài học nằm trong bộ giáo án bài giảng Học tiếng Trung giao tiếp theo những chủ đề thông dụng hằng ngày do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải,tuy nhiên bài học hôm nay lại cung cấp cho các bạn một nguồn tài liệu rất bổ ích về từ vựng tiếng Trung chủ đề tìm kiếm để giúp các bạn có thêm vốn kiến thức giao tiếp tiếng Trung tốt hơn. Mỗi ngày kênh Học tiếng Trung online sẽ cập nhật rất nhiều bài giảng hay và bổ ích để giúp các bạn giao tiếp tiếng Trung thật tốt.
Tiếp theo chúng ta sẽ đến mới chuyên mục Học tiếng giao tiếp gồm những kĩ năng giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao dành cho tất cả các bạn
Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề mới nhất
Nếu bạn có nhu cầu cải thiện cũng như nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung thì hãy đăng kí lớp học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội tại link sau nha
Lớp học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội Thầy Vũ ChineMaster
Còn những bạn ở TPHCM muốn tham gia lớp học giao tiếp của Trung tâm tiếng Trung tiếng Trung ChineMaster thì đăng kí qua link dưới đây nhé.
Đăng kí lớp học tiếng Trung giao tiếp Thầy Vũ uy tín ở TPHCM
Trước khi bắt đầu bài mới thì các bạn hãy cùng nhau ôn lại bài cũ qua link sau nhé.
Học tiếng Trung giao tiếp Công việc hằng ngày
Dưới đây là nội dung chính của bài học ngày hôm nay nhé.
Tài liệu Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
Tự học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tìm kiếm
Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp uy tín tại Hà Nội – TP HCM liên tục khai giảng các khóa học tiếng Trung uy tín chất lượng ở Hà Nội và TP HCM.
Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Tìm kiếm
Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề Tìm kiếm
Hội thoại tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề Tìm kiếm
Đàm thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tìm kiếm
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Tìm kiếm
| STT | Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy Vũ | Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK |
| 1 | Tìm kiếm | 寻找 | xún zhǎo |
| 2 | Tìm thấy | 找到 | zhǎo dào |
| 3 | Tìm người | 寻人 | xún rén |
| 4 | Mẫu tin tìm người | 寻人启事 | xún rén qǐ shì |
| 5 | Mất đồ | 失掉 | shī diào |
| 6 | Mất đi | 失去 | shī qù |
Các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tìm kiếm – Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Tìm kiếm được Chủ biên và Biên soạn bởi Th.S Nguyễn Minh Vũ
| STT | Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề – Hội thoại tiếng Trung theo chủ đề thông dụng Thầy Vũ | Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề – Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung – Mẫu câu đàm thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề |
| 1 | Bạn tìm cái gì? | 你找什么? | nǐ zhǎo shénme ? |
| 2 | Bạn đang tìm cái gì vậy? | 你正在找什么呢? | nǐ zhèng zài zhǎo shénme ne ? |
| 3 | Tôi tìm thấy rồi | 我找到了 | wǒ zhǎo dào le |
| 4 | Tôi tìm không thấy | 我找不到 | wǒ zhǎo bú dào |
| 5 | Tôi đã tìm không thấy ( gặp) | 我没找到.. | wǒ méi zhǎo dào .. |
| 6 | Tôi bị mất.. | 我失掉… | wǒ shī diào … |
| 7 | Tôi quên mất đã để .. ở chỗ nào | 我忘记把..放在哪儿 | wǒ wàng jì bǎ ..fàng zài nǎr |
| 8 | Tôi tìm giúp bạn cho | 我帮你找吧 | wǒ bāng nǐ zhǎo ba |
| 9 | Anh tìm cái gì? | 你找什么? | nǐ zhǎo shénme ? |
| 10 | Tôi tìm sách của tôi | 我找我的书 | wǒ zhǎo wǒ de shū |
| 11 | Sách của anh là sách mới phải không? | 你的书是新的吗? | nǐ de shū shì xīn de ma ? |
| 12 | Không phải, sách của tôi là sách cũ | 不是,我的书是旧的 | bú shì ,wǒ de shū shì jiù de |
| 13 | Tôi tìm giúp cho bạn nghe, có phải quyển này không? | 我帮你找一下,是不是这本? | wǒ bāng nǐ zhǎo yī xià ,shì bú shì zhè běn ? |
| 14 | Đúng rồi, cảm ơn | 是的,谢谢 | shì de ,xiè xiè |
| 15 | Cây viết bi của tôi đi đâu mất rồi? | 我的圆珠笔失去哪儿了? | wǒ de yuán zhū bǐ shī qù nǎr le ? |
| 16 | Đó không phải là viết bi của anh sao? | 那不是你的圆珠笔吗? | nà bú shì nǐ de yuán zhū bǐ ma ? |
| 17 | Cây này không phải, viết bi của tôi màu đen cơ | 这枝不是,我的圆珠笔是黑色的 | zhè zhī bú shì ,wǒ de yuán zhū bǐ shì hēi sè de |
| 18 | Cây kia phải không? Cây dưới cuốn sổ màu đỏ đó | 是那枝吗?在红色的本子下面的 | shì nà zhī ma ?zài hóng sè de běn zǐ xià miàn de |
| 19 | Để tôi xem lại, à, đúng rồi, tìm thấy rồi, cám ơn | 我看看,是的、找到了,谢谢 | wǒ kàn kàn ,shì de 、zhǎo dào le ,xiè xiè |
| 20 | Xin hỏi, tôi có thể giúp cô gì không? | 请问,我可以帮你什么吗? | qǐng wèn ,wǒ kě yǐ bāng nǐ shénme ma ? |
| 21 | Tôi tìm chị tôi, chị ấy làm ở đây | 我找我姐姐,他在这儿上班 | wǒ zhǎo wǒ jiě jiě ,tā zài zhèr shàng bān |
| 22 | Chị của cô tên gì? | 你姐姐叫什么名字? | nǐ jiě jiě jiào shénme míng zì ? |
| 23 | Chị ấy tên là Lệ Hoa, làm việc ở phòng kế toán | 她叫丽华,在会计室的 | tā jiào lì huá ,zài huì jì shì de |
| 24 | Được, xin cô chờ ở phòng khách một tí | 好,请你在会客室等一下 | hǎo ,qǐng nǐ zài huì kè shì děng yī xià |
| 25 | Tôi đi gọi giúp cô | 我替你去叫她 | wǒ tì nǐ qù jiào tā |
| 26 | Số nhà này tìm mãi vẫn không thấy | 这个门牌总是找不到 | zhè gè mén pái zǒng shì zhǎo bú dào |
| 27 | Hay là gọi điện thoại cho anh ta đi | 还是给他打个电话吧 | hái shì gěi tā dǎ gè diàn huà ba |
| 28 | Alo! Tiểu Minh phải không? | 喂,小明吗? | wèi ,xiǎo míng ma ? |
| 29 | Tôi đây, tiểu Lý hả? Sao còn chưa đến | 是,小李吗?为什么还没来? | shì ,xiǎo lǐ ma ?wéi shénme hái méi lái ? |
| 30 | Chúng tôi đang tìm nhà bạn đây | 我们正在找你家呢 | wǒ men zhèng zài zhǎo nǐ jiā ne |
| 31 | Bạn không phải đã có địa chỉ nhà tôi rồi sao? | 你不是已经有我的地址了吗? | nǐ bú shì yǐ jīng yǒu wǒ de dì zhǐ le ma ? |
| 32 | Nhưng vẫn không tìm thấy, chúng tôi đang ở đầu hẻm | 但还是找不到,我们正在巷口 | dàn hái shì zhǎo bú dào ,wǒ men zhèng zài xiàng kǒu |
| 33 | Được rồi, các bạn chờ một tý, tôi ra đầu hẻm đón các bạn | 好,你们等等,我就出巷口接你们 | hǎo ,nǐ men děng děng ,wǒ jiù chū xiàng kǒu jiē nǐ men |
| 34 | Bạn tìm gì đây | 你找什么呀? | nǐ zhǎo shénme ya ? |
| 35 | Có phải anh đã lấy nón của tôi đi rồi không? | 我的帽子是不是你拿去了 | wǒ de mào zǐ shì bú shì nǐ ná qù le |
| 36 | Ai lấy nón của anh, cái đội trên đầu của anh không phải là nón của anh sao? | 谁拿你的帽子了,戴在你的头上不是你的帽子吗? | shuí ná nǐ de mào zǐ le ,dài zài nǐ de tóu shàng bú shì nǐ de mào zǐ ma ? |
| 37 | A! Anh xem, tôi lộn xộn quá | 呀!你看,我多糊涂 | ya !nǐ kàn ,wǒ duō hú tú |
| 38 | Tôi cũng thường xuyên cầm chìa khoá trong tay mà đi tìm chìa khoá | 我也常常拿着钥匙去找钥匙 | wǒ yě cháng cháng ná zhe yào shí qù zhǎo yào shí |
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Tìm kiếm được bổ sung dùng trong đàm thoại tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày
| STT | Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy Vũ | Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK |
| 1 | Cái mới | 新的 | xīn de |
| 2 | Cái cũ | 旧的 | jiù de |
| 3 | Bút bi | 圆珠笔 | yuán zhū bǐ |
| 4 | Cặp | 书包 | shū bāo |
| 5 | Phòng kế toán | 会计室 | huì jì shì |
| 6 | Phòng khách | 会客室 | huì kè shì |
| 7 | Bảng số nhà | 门牌 | mén pái |
| 8 | Luôn luôn | 总是 | zǒng shì |
| 9 | Đầu hẻm | 巷口 | xiàng kǒu |
| 10 | Cái nón | 帽子 | mào zǐ |
| 11 | Lộn xộn | 糊涂 | hú tú |
| 12 | Thường xuyên | 常常 | cháng cháng |
| 13 | Chìa khoá | 钥匙 | yào shí |
Bài giảng Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tìm kiếm hôm nay đến đây là kết thúc rồi,các bạn nhớ lưu bài về học dần nhé,nếu có bất kì thắc mắc về bài giảng thì hãy để lại bình luận ở phía dưới nhé.
