Thứ Hai, Tháng 4 20, 2026
HomeHọc tiếng Trung giao tiếpHọc tiếng Trung theo chủ đề Công việc hàng ngày

Học tiếng Trung theo chủ đề Công việc hàng ngày

5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề Công việc hàng ngày cùng Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Công việc hàng ngày, Hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài học có tên Học tiếng Trung theo chủ đề Công việc hằng ngày đây là một nội dung bài giảng rất bổ ích nằm trong bộ giáo án bài giảng học tiếng Trung giao tiếp do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng tải lên kênh học trực tuyến tiengtrungnet.vn mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé.

Những bạn nào có nhu cầu tham gia các khóa học đào tạo kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao thì có thể đăng ký các lớp tiếng Trung giao tiếp uy tín của Thầy Vũ tại link bên dưới nhé, số lượng chỗ có hạn,các bạn hãy nhanh tay đăng kí nha.

Đăng ký học tiếng Trung giao tiếp uy tín tại Hà Nội

Ở phía nam,cụ thể tại TPHCM,những bạn nào có nhu cầu học tiếng Trung uy tín,chất lượng và không lo về giá cả thì hãy đăng kí lớp của Thầy Vũ qua link sau nha.

Lớp học tiếng Trung giao tiếp ở TPHCM

Các bạn xem lại bài giảng cũ qua link sau nhé

Học tiếng Trung giao tiếp Phương hướng

Tiếp theo là chuyên mục Học tiếng giao tiếp gồm những kĩ năng giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao dành cho tất cả các bạn

Học tiếng Trung giao tiếp cùng Thầy Vũ

Phía dưới đây là nội dung của bài giảng ngày hôm nay nhé các bạn

Tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề hằng ngày cùng thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Công việc hàng ngày

Phần sau đây là những tình huống đàm thoại thường dùng, kết hợp nhiều vấn đề cơ bản. Những mẫu đàm thoại sẽ giúp bạn ôn lại và ứng dụng những tình huống đơn giản của phần căn bản trên

Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Công việc hàng ngày

Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Công việc hàng ngày được chia sẻ trên diễn đàn học tiếng Trung uy tín ChineMaster.

Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Hà Nội và TP HCM là địa điểm học tiếng Trung Quốc giao tiếp rất uy tín và chất lượng được Cộng đồng Dân tiếng Trung đánh giá rất cao.

Giáo trình bài giảng dạy học tiếng Trung theo chủ đề Công việc hàng ngày được trích dẫn từ nguồn tài liệu giáo án của Th.S Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia đào tạo giảng dạy tiếng Trung trực tuyến trên kênh youtube học tiếng Trung online uy tín.

Các động từ thông dụng trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

STTHọc từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy VũGiáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMasterPhiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK
1Ănchī
2Bao, gói包裹bāo guǒ
3Bánmài
4Biết知道zhī dào
5Biếthuì
6Bò, trèo
7Cầm
8Cần phải需要xū yào
9Cần, phảiyào
10Cảm tạxiè
11Chỉ dạy教导jiāo dǎo
12Chạypǎo
13Chạy, rời khỏizǒu
14Chết
15Chiếu cố照顾zhào gù
16Chogěi
17Cho phép允许yǔn xǔ
18Chơi玩儿wán ér
19Chưởi
20Chuẩn bị准备zhǔn bèi
21Chụp, soizhào
22Cởituō
23Cườixiào
24yǒu
25Có thể能够néng gòu
26Dự tính打算dǎ suàn
27Dứt khoát cho rồi干脆gàn cuì
28Đánh
29Đem
30Để lại留下liú xià
31Đếndào
32Đến, lạilái
33Đi
34Đội, đeodài
35Đổi, thayhuàn
36Đồng ý同意tóng yì
37Đốtshāo
38Đọcniàn
39Đọc
40Đóngguān
41Đợiděng
42Được phépháng
43Đứngzhàn
44Đứt, gãyduàn
45Giao nộp交付jiāo fù
46Giải thích解释jiě shì
47Giếtshā
48Giúp đỡ帮助bāng zhù
49Gửi
50Hátchàng
51Hiểudǒng
52Học tập学习xué xí
53Hy vọng希望xī wàng
54Kêu, gọijiào
55Khóc
56Kiểm tra检查jiǎn chá
57Kiến nghị建议jiàn yì
58Lấy
59Làmnòng
60Làmzuò
61Làmgàn
62Làm cho使shǐ
63Làm phiền麻烦má fán
64Lênshàng
65Lo lắng忧虑yōu lǜ
66Lo liệu, làmbàn
67Lựa chọn选择xuǎn zé
68Lừa gạtpiàn
69Mặc穿chuān
70Mangdài
71Mong muốn愿意yuàn yì
72Mượnjiè
73Muamǎi
74Muốnxiǎng
75Nâng đỡtuō
76Nên, phải应该yīng gāi
77Ngang quaguò
78Nghỉ ngơi休息xiū xī
79Nghetīng
80Ngồizuò
81Ngủshuì
82Ngưngtíng
83Nhân tiện顺便shùn biàn
84Nhảytiào
85Nhờ gửituō
86Nổi lên
87Nóishuō
88Nói, giảngjiǎng
89Nói, kể lại告诉gào sù
90zài
91Ở, trú ngụzhù
92Phái, saipài
93Phê bình批评pī píng
94Phơishài
95Quấy nhiễu打扰dǎ rǎo
96Quan sát观察guān chá
97Quay vềhuí
98Quên忘记wàng jì
99Rachū
100Rèn luyện锻炼duàn liàn
101Rửa, giặt giũ洗涤xǐ dí
102Sản xuất生产shēng chǎn
103Sinhshēng
104Sợ
105Tặng赠送zèng sòng
106Tặng, tiễn đưasòng
107Thắp, đốt点燃diǎn rán
108Thỉnh cầu请求qǐng qiú
109Tham gia参加cān jiā
110Thảfàng
111Thảo luận讨论tǎo lùn
112Thay đổi改变gǎi biàn
113Thay thế代替dài tì
114Thích喜好xǐ hǎo
115Thích喜欢xǐ huān
116Thu dọn整理zhěng lǐ
117Thu mua收购shōu gòu
118Tiếp nhận接受jiē shòu
119Tiếp thu接收jiē shōu
120Tiếp xúc接触jiē chù
121Tìm kiếm寻找xún zhǎo
122Tínhsuàn
123Tính toán计算jì suàn
124Tốn, tiêuhuā
125Trộm, ăn cắptōu
126Trang hoàng装潢zhuāng huáng
127Trả lời回答huí dá
128Trách怪责guài zé
129Trồng trọt种植zhǒng zhí
130Tu sửa修理xiū lǐ
131Uống
132Vàojìn
133Viếtxiě
134Xem,nhìnkàn
135Xuốngxià
136Xuyên quaguò
137Yêu quý爱惜ài xī

 

Động từ xu hướng trong tiếng Trung là gì?

Dùng ghép với động từ, có nghĩa biểu thị xu hướng đến gần, đi xa, lên, xuống, đạt kết quả … thường làm bổ ngữ, không phải động từ chính trong câu.

STTHọc từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy VũGiáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMasterPhiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK
1Đến, lạilái
2Đi, rời
3Lênshàng
4Xuốngxià
5Đến, đạt kết quảdào

 

Một số động từ có cấu trúc động tân trong tiếng Trung

STTHọc từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy VũGiáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMasterPhiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK
1Giúp đỡ帮忙bāng máng
2Ngủ睡觉shuì jiào
3Lo việc办事bàn shì
4Chụp hình照相zhào xiàng
5Nói khoác吹牛chuī niú
6Cãi cọ吵架chǎo jià
7Xin việc求职qiú zhí
8Nghỉ lễ休假xiū jiǎ
9Thất hẹn失约shī yuē
10Thất tín失信shī xìn

 

Một số từ vựng có cấu trúc động bổ (động từ + bổ ngữ)

STTHọc từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy VũGiáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMasterPhiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK
1Qua đây过来guò lái
2Qua bên kia过去guò qù
3Lên đây上来shàng lái
4Lên trên kia上去shàng qù
5Xuống đây下来xià lái
6Xuống dưới kia下去xià qù
7Vào đây进来jìn lái
8Vào trong đi进去jìn qù
9Ra đây出来chū lái
10Ra ngoài出去chū qù
11Về đây回来huí lái
12Về bên đấy回去huí qù
13Khởi dậy起来qǐ lái
14Đến.. đây到..来dào ..lái
15Đến.. kia到..去dào ..qù
16Nhớ được记得jì dé
17Mở ra打开dǎ kāi
18Nghe thấy听见tīng jiàn
19Nhìn thấy见到jiàn dào
20Cảm thấy感到gǎn dào
21Cảm thấy觉得jiào dé
22Đụng phải碰到pèng dào
23Gặp phải遇到yù dào
24Quên mất忘掉wàng diào
25Nhận được接到jiē dào
26Tiêu sạch花光huā guāng
27Hẹn rồi约好yuē hǎo
28Mở ra打开dǎ kāi
29Vứt bỏ扔掉rēng diào
30Vứt bỏ弃掉qì diào
31Không nỡ舍不得shě bú dé
32Đâm đau刺得痛cì dé tòng
33Đang rảnh空着kōng zhe

 

Các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Công việc hàng ngày

STTMẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề – Hội thoại tiếng Trung theo chủ đề thông dụng Thầy VũMẫu câu tiếng Trung theo chủ đề – Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMasterPhiên âm tiếng Trung – Mẫu câu đàm thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
1Nói chuyện với..跟…说话gēn …shuō huà
2Mượn của…向…借xiàng …jiè
3Nói với对…说duì …shuō
4Cho ăn给…吃gěi …chī
5Đi .. mua..去…买..qù …mǎi ..
6Gọi.. đến叫…来jiào …lái
7Mang đến cho给…带来gěi …dài lái
8Từ … đến..从…到..cóng …dào ..
9Anh đi đâu?你去哪儿?nǐ qù nǎr ?
10Tôi đi bưu điện我去邮局wǒ qù yóu jú
11Anh đi bưu điện làm gì?你去邮局做什么?nǐ qù yóu jú zuò shénme ?
12Tôi đi bưu điện gửi bưu kiện我去邮局寄邮包wǒ qù yóu jú jì yóu bāo
13Thật may, tôi cũng tính mua một ít tem真巧我正想买一些邮票zhēn qiǎo wǒ zhèng xiǎng mǎi yī xiē yóu piào
14Anh có thể mua giúp tôi không?你可以帮我买吗?nǐ kě yǐ bāng wǒ mǎi ma ?
15Anh sưu tầm tem thì làm sao tôi biết anh muốn mua tem gì?你爱集邮,我怎样知道你喜欢哪种邮票?nǐ ài jí yóu ,wǒ zěn yàng zhī dào nǐ xǐ huān nǎ zhǒng yóu piào ?
16Bộ tem kỉ niệm mới phát hành hôm qua đó就是昨天新出的纪念邮票jiù shì zuó tiān xīn chū de jì niàn yóu piào
17Ai mà biết?谁知道?shuí zhī dào ?
18Anh cứ nói mua bộ tem mới với bì thư phát hành ngày đầu tiên vào ngày hôm qua là họ bán cho anh ngay你说要买昨天新出的首要日封,他们就会卖给你nǐ shuō yào mǎi zuó tiān xīn chū de shǒu yào rì fēng ,tā men jiù huì mài gěi nǐ
19Ừ, tôi thử xem好,我试试看hǎo ,wǒ shì shì kàn
20À, mua giúp tôi 5 bộ nghe嗯!帮我买五套吧èn !bāng wǒ mǎi wǔ tào ba
21Sáng nay bạn làm gì? Sao hẹn rồi không đến?今天早上你做什么呢?为什么约好了你不来?jīn tiān zǎo shàng nǐ zuò shénme ne ?wéi shénme yuē hǎo le nǐ bú lái ?
22Sáng nay tôi phải đi sửa xe gắn máy今早我要去修理摩托车jīn zǎo wǒ yào qù xiū lǐ mó tuō chē
23Xe của bạn sao rồi?你的车怎么样了?nǐ de chē zěn me yàng le ?
24Xe của tôi bị hư rồi我的车坏了wǒ de chē huài le
25Sửa gần xong chưa?快修好了吗?kuài xiū hǎo le ma ?
26Chắc còn phải tốn một thời gian nữa可能要一些时间kě néng yào yī xiē shí jiān
27Vậy thì mượn xe của tiểu Vương chạy qua đây那你向小王借他的车骑过来吧nà nǐ xiàng xiǎo wáng jiè tā de chē qí guò lái ba
28Nếu không thì sẽ lỡ hẹn mất要不就失约了yào bú jiù shī yuē le
29Tiện thể mang hồ sơ xin việc qua cho tôi顺便带求职文件过来给我shùn biàn dài qiú zhí wén jiàn guò lái gěi wǒ
30Bạn đang làm gì?你正在做什么?nǐ zhèng zài zuò shénme ?
31Tôi đang viết thư我正在写信wǒ zhèng zài xiě xìn
32Bạn viết thư cho ai?你给谁写信?nǐ gěi shuí xiě xìn ?
33Tôi viết thư cho bạn tôi我写信给我朋友wǒ xiě xìn gěi wǒ péng yǒu
34Sao không gửi thư điện tử cho nhanh và rẻ tiền?为什么不寄电子信来得又快又便宜wéi shénme bú jì diàn zǐ xìn lái dé yòu kuài yòu biàn yí
35Biết là vậy rồi, nhưng email không tình cảm bằng thư từ bình thường我都知道,但打电子信不比普通书信来得有感情wǒ dōu zhī dào ,dàn dǎ diàn zǐ xìn bú bǐ pǔ tōng shū xìn lái dé yǒu gǎn qíng
36Anh đến ngay nhà tôi một tí đi, được không?你马上来我家一下,可以吗?nǐ mǎ shàng lái wǒ jiā yī xià ,kě yǐ ma ?
37Có việc gì gấp lắm sao?有什么急事吗?yǒu shénme jí shì ma ?
38Cô Lan, người tôi tính giới thiệu cho anh đang ở đây我要给你介绍的阿兰正在在这儿wǒ yào gěi nǐ jiè shào de ā lán zhèng zài zài zhèr
39Ồ, tôi đến ngay是吗?我就来shì ma ?wǒ jiù lái
40Lúc anh đến rủ bạn Nam đi cùng nghe你过来的时候,叫阿南一起来nǐ guò lái de shí hòu ,jiào ā nán yī qǐ lái
41Rủ nó đến làm chi?叫他来做什么?jiào tā lái zuò shénme ?
42Bạn của cô Lan cũng ở đây, tiện thể giới thiệu cho Nam luôn阿兰的朋友也在这儿,顺便介绍给阿南ā lán de péng yǒu yě zài zhèr ,shùn biàn jiè shào gěi ā nán
43Được, tôi sẽ cùng nó đến好,我会带他来hǎo ,wǒ huì dài tā lái
44Và chuẩn bị trưa nay mời cả bọn đi ăn cơm trưa đấy同时准备在中午请我们一伙去吃午饭tóng shí zhǔn bèi zài zhōng wǔ qǐng wǒ men yī huǒ qù chī wǔ fàn
45Anh tính đi đâu?你打算去哪儿?nǐ dǎ suàn qù nǎr ?
46Tôi đi mua đồ我去买东西wǒ qù mǎi dōng xī
47Anh đi cửa hàng mua gì?你去商店买什么?nǐ qù shāng diàn mǎi shénme ?
48Hết kem đánh răng rồi, tôi đi cửa hàng mua kem没有牙膏了,我得去商店买牙膏méi yǒu yá gāo le ,wǒ dé qù shāng diàn mǎi yá gāo
49Hôm qua tôi mới mua về mà昨天我刚买回来了zuó tiān wǒ gāng mǎi huí lái le
50Anh để đâu, sao tôi không thấy你放在哪儿?为什么我没看见nǐ fàng zài nǎr ?wéi shénme wǒ méi kàn jiàn
51Để trong cặp, anh mở cặp lấy ra dùng đi放在书包里,你拿出来用吧fàng zài shū bāo lǐ ,nǐ ná chū lái yòng ba
52Anh tìm cái gì?你找什么东西?nǐ zhǎo shénme dōng xī ?
53Tôi tìm tờ báo của hôm nay我找今天的报纸wǒ zhǎo jīn tiān de bào zhǐ
54Hôm nay làm gì có báo今天那里有报纸jīn tiān nà lǐ yǒu bào zhǐ
55Tại sao không có为什么没有?wéi shénme méi yǒu ?
56Hôm qua nghỉ lễ lao động, báo cũng nghỉ một ngày昨天劳动节休假,报纸也都停版一天zuó tiān láo dòng jiē xiū jiǎ ,bào zhǐ yě dōu tíng bǎn yī tiān
57Hôm nay không có báo để xem rồi今天没有报纸看了jīn tiān méi yǒu bào zhǐ kàn le
58Thế, chúng ta đi chơi thôi那,我们去玩吧nà ,wǒ men qù wán ba
59Mấy ngày nay anh có ra ngoài không?这集天你出去吗?zhè jí tiān nǐ chū qù ma ?
60Từ sáng đến tối đều sắp xếp đồ đạc trong nhà, làm gì có thời gian đi ra ngoài从早到晚都在整理家里的东西,哪里有时间出去cóng zǎo dào wǎn dōu zài zhěng lǐ jiā lǐ de dōng xī ,nǎ lǐ yǒu shí jiān chū qù
61Ừ, đồ của anh cũng nhiều thật đó, sao anh không bỏ bớt đi是的,你的东西实在是太多了,为什么不扔掉一些呢?shì de ,nǐ de dōng xī shí zài shì tài duō le ,wéi shénme bú rēng diào yī xiē ne ?
62Bỏ thì thương mà vương thì tội两手托刺猬,扔掉舍不得,托在手里刺得痛liǎng shǒu tuō cì wèi ,rēng diào shě bú dé ,tuō zài shǒu lǐ cì dé tòng
63Dứt khoát thu dọn những đồ không dùng cho ai hoặc bán phế liệu đi cho rồi干脆弃掉那些不用的,给别人或者卖给收购废铜烂铁的吧gàn cuì qì diào nà xiē bú yòng de ,gěi bié rén huò zhě mài gěi shōu gòu fèi tóng làn tiě de ba
64Anh đang nói chuyện với ai vậy?你正在跟谁说话呀?nǐ zhèng zài gēn shuí shuō huà ya ?
65Anh đâu có nói chuyện với ai, anh đang rảnh đang ngồi xem tivi đây我没跟谁说话,我空着,正在看电视呢wǒ méi gēn shuí shuō huà ,wǒ kōng zhe ,zhèng zài kàn diàn shì ne
66Anh qua đây giúp e một tí được không?你过来帮我一下好吗?nǐ guò lái bāng wǒ yī xià hǎo ma ?
67Được, em cần anh giúp em làm gì nào?行,你需要我帮你做什么?háng ,nǐ xū yào wǒ bāng nǐ zuò shénme ?
68Cái bóng đèn này sao không sáng?这个灯泡怎么不亮了?zhè gè dēng pào zěn me bú liàng le ?
69Có phải bị cháy không?是不是灯丝断了?shì bú shì dēng sī duàn le ?
70Không phải đâu bóng đèn mới mua mà不会吧,灯泡是刚买的bú huì ba ,dēng pào shì gāng mǎi de
71Vậy là đường dây có vấn đề rồi那一定是电路有问题了nà yī dìng shì diàn lù yǒu wèn tí le
72Phiền anh kiểm tra giúp em một tí麻烦你帮我检查一下má fán nǐ bāng wǒ jiǎn chá yī xià
73Thấy rồi, cầu chì bị đứt rồi找到了,保险丝断了zhǎo dào le ,bǎo xiǎn sī duàn le
74Anh thay giúp cho em đi请你帮我换一换吧qǐng nǐ bāng wǒ huàn yī huàn ba
75Được, một phút là làm xong ngay thôi好,一分钟就弄好hǎo ,yī fèn zhōng jiù nòng hǎo

 

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Công việc hàng ngày bổ sung dùng trong đàm thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng hàng ngày

STTHọc từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy VũGiáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMasterPhiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK
1Bưu điện邮局yóu jú
2Bưu kiện邮包yóu bāo
3huài
4Thư từxìn
5Cửa hàng商店shāng diàn
6May mắn, khéoqiǎo
7Sưu thập tem集邮jí yóu
8Thư điện tử电子信diàn zǐ xìn
9Tình cảm感情gǎn qíng
10Lập tức马上mǎ shàng
11Việc gấp急事jí shì
12Cả bọn一伙yī huǒ
13Ngưng xuất bản停版tíng bǎn
14Con nhím刺猬cì wèi
15Bỏ đi扔掉rēng diào
16Phế liệu, đồng nát废铜烂铁fèi tóng làn tiě
17Bóng đèn灯泡dēng pào
18Dây tóc灯丝dēng sī
19Đường dây ( điện)电路diàn lù
20Dây bảo hiểm保险丝bǎo xiǎn sī
21Bì thư dán tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên首日封shǒu rì fēng

 

Trên đây là nội dung chi tiết của bài Học tiếng Trung theo chủ đề Công việc hàng ngày ,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,nhớ chia sẻ bài giảng cho các bạn khác cùng học cùng nhé.

BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

BÀI GIẢNG MỚI NHẤT