Mục lục
Học tiếng Trung theo chủ đề Công việc hàng ngày cùng Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề Công việc hàng ngày, Hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài học có tên Học tiếng Trung theo chủ đề Công việc hằng ngày đây là một nội dung bài giảng rất bổ ích nằm trong bộ giáo án bài giảng học tiếng Trung giao tiếp do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng tải lên kênh học trực tuyến tiengtrungnet.vn mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé.
Những bạn nào có nhu cầu tham gia các khóa học đào tạo kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao thì có thể đăng ký các lớp tiếng Trung giao tiếp uy tín của Thầy Vũ tại link bên dưới nhé, số lượng chỗ có hạn,các bạn hãy nhanh tay đăng kí nha.
Đăng ký học tiếng Trung giao tiếp uy tín tại Hà Nội
Ở phía nam,cụ thể tại TPHCM,những bạn nào có nhu cầu học tiếng Trung uy tín,chất lượng và không lo về giá cả thì hãy đăng kí lớp của Thầy Vũ qua link sau nha.
Lớp học tiếng Trung giao tiếp ở TPHCM
Các bạn xem lại bài giảng cũ qua link sau nhé
Học tiếng Trung giao tiếp Phương hướng
Tiếp theo là chuyên mục Học tiếng giao tiếp gồm những kĩ năng giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao dành cho tất cả các bạn
Học tiếng Trung giao tiếp cùng Thầy Vũ
Phía dưới đây là nội dung của bài giảng ngày hôm nay nhé các bạn
Tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề hằng ngày cùng thầy Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề Công việc hàng ngày
Phần sau đây là những tình huống đàm thoại thường dùng, kết hợp nhiều vấn đề cơ bản. Những mẫu đàm thoại sẽ giúp bạn ôn lại và ứng dụng những tình huống đơn giản của phần căn bản trên
Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Công việc hàng ngày
Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Công việc hàng ngày được chia sẻ trên diễn đàn học tiếng Trung uy tín ChineMaster.
Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Hà Nội và TP HCM là địa điểm học tiếng Trung Quốc giao tiếp rất uy tín và chất lượng được Cộng đồng Dân tiếng Trung đánh giá rất cao.
Giáo trình bài giảng dạy học tiếng Trung theo chủ đề Công việc hàng ngày được trích dẫn từ nguồn tài liệu giáo án của Th.S Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia đào tạo giảng dạy tiếng Trung trực tuyến trên kênh youtube học tiếng Trung online uy tín.
Các động từ thông dụng trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
| STT | Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy Vũ | Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK |
| 1 | Ăn | 吃 | chī |
| 2 | Bao, gói | 包裹 | bāo guǒ |
| 3 | Bán | 卖 | mài |
| 4 | Biết | 知道 | zhī dào |
| 5 | Biết | 会 | huì |
| 6 | Bò, trèo | 爬 | pá |
| 7 | Cầm | 拿 | ná |
| 8 | Cần phải | 需要 | xū yào |
| 9 | Cần, phải | 要 | yào |
| 10 | Cảm tạ | 谢 | xiè |
| 11 | Chỉ dạy | 教导 | jiāo dǎo |
| 12 | Chạy | 跑 | pǎo |
| 13 | Chạy, rời khỏi | 走 | zǒu |
| 14 | Chết | 死 | sǐ |
| 15 | Chiếu cố | 照顾 | zhào gù |
| 16 | Cho | 给 | gěi |
| 17 | Cho phép | 允许 | yǔn xǔ |
| 18 | Chơi | 玩儿 | wán ér |
| 19 | Chưởi | 骂 | mà |
| 20 | Chuẩn bị | 准备 | zhǔn bèi |
| 21 | Chụp, soi | 照 | zhào |
| 22 | Cởi | 脱 | tuō |
| 23 | Cười | 笑 | xiào |
| 24 | Có | 有 | yǒu |
| 25 | Có thể | 能够 | néng gòu |
| 26 | Dự tính | 打算 | dǎ suàn |
| 27 | Dứt khoát cho rồi | 干脆 | gàn cuì |
| 28 | Đánh | 打 | dǎ |
| 29 | Đem | 把 | bǎ |
| 30 | Để lại | 留下 | liú xià |
| 31 | Đến | 到 | dào |
| 32 | Đến, lại | 来 | lái |
| 33 | Đi | 去 | qù |
| 34 | Đội, đeo | 戴 | dài |
| 35 | Đổi, thay | 换 | huàn |
| 36 | Đồng ý | 同意 | tóng yì |
| 37 | Đốt | 烧 | shāo |
| 38 | Đọc | 念 | niàn |
| 39 | Đọc | 读 | dú |
| 40 | Đóng | 关 | guān |
| 41 | Đợi | 等 | děng |
| 42 | Được phép | 行 | háng |
| 43 | Đứng | 站 | zhàn |
| 44 | Đứt, gãy | 断 | duàn |
| 45 | Giao nộp | 交付 | jiāo fù |
| 46 | Giải thích | 解释 | jiě shì |
| 47 | Giết | 杀 | shā |
| 48 | Giúp đỡ | 帮助 | bāng zhù |
| 49 | Gửi | 寄 | jì |
| 50 | Hát | 唱 | chàng |
| 51 | Hiểu | 懂 | dǒng |
| 52 | Học tập | 学习 | xué xí |
| 53 | Hy vọng | 希望 | xī wàng |
| 54 | Kêu, gọi | 叫 | jiào |
| 55 | Khóc | 哭 | kū |
| 56 | Kiểm tra | 检查 | jiǎn chá |
| 57 | Kiến nghị | 建议 | jiàn yì |
| 58 | Lấy | 取 | qǔ |
| 59 | Làm | 弄 | nòng |
| 60 | Làm | 做 | zuò |
| 61 | Làm | 干 | gàn |
| 62 | Làm cho | 使 | shǐ |
| 63 | Làm phiền | 麻烦 | má fán |
| 64 | Lên | 上 | shàng |
| 65 | Lo lắng | 忧虑 | yōu lǜ |
| 66 | Lo liệu, làm | 办 | bàn |
| 67 | Lựa chọn | 选择 | xuǎn zé |
| 68 | Lừa gạt | 骗 | piàn |
| 69 | Mặc | 穿 | chuān |
| 70 | Mang | 带 | dài |
| 71 | Mong muốn | 愿意 | yuàn yì |
| 72 | Mượn | 借 | jiè |
| 73 | Mua | 买 | mǎi |
| 74 | Muốn | 想 | xiǎng |
| 75 | Nâng đỡ | 托 | tuō |
| 76 | Nên, phải | 应该 | yīng gāi |
| 77 | Ngang qua | 过 | guò |
| 78 | Nghỉ ngơi | 休息 | xiū xī |
| 79 | Nghe | 听 | tīng |
| 80 | Ngồi | 坐 | zuò |
| 81 | Ngủ | 睡 | shuì |
| 82 | Ngưng | 停 | tíng |
| 83 | Nhân tiện | 顺便 | shùn biàn |
| 84 | Nhảy | 跳 | tiào |
| 85 | Nhờ gửi | 托 | tuō |
| 86 | Nổi lên | 起 | qǐ |
| 87 | Nói | 说 | shuō |
| 88 | Nói, giảng | 讲 | jiǎng |
| 89 | Nói, kể lại | 告诉 | gào sù |
| 90 | Ở | 在 | zài |
| 91 | Ở, trú ngụ | 住 | zhù |
| 92 | Phái, sai | 派 | pài |
| 93 | Phê bình | 批评 | pī píng |
| 94 | Phơi | 晒 | shài |
| 95 | Quấy nhiễu | 打扰 | dǎ rǎo |
| 96 | Quan sát | 观察 | guān chá |
| 97 | Quay về | 回 | huí |
| 98 | Quên | 忘记 | wàng jì |
| 99 | Ra | 出 | chū |
| 100 | Rèn luyện | 锻炼 | duàn liàn |
| 101 | Rửa, giặt giũ | 洗涤 | xǐ dí |
| 102 | Sản xuất | 生产 | shēng chǎn |
| 103 | Sinh | 生 | shēng |
| 104 | Sợ | 怕 | pà |
| 105 | Tặng | 赠送 | zèng sòng |
| 106 | Tặng, tiễn đưa | 送 | sòng |
| 107 | Thắp, đốt | 点燃 | diǎn rán |
| 108 | Thỉnh cầu | 请求 | qǐng qiú |
| 109 | Tham gia | 参加 | cān jiā |
| 110 | Thả | 放 | fàng |
| 111 | Thảo luận | 讨论 | tǎo lùn |
| 112 | Thay đổi | 改变 | gǎi biàn |
| 113 | Thay thế | 代替 | dài tì |
| 114 | Thích | 喜好 | xǐ hǎo |
| 115 | Thích | 喜欢 | xǐ huān |
| 116 | Thu dọn | 整理 | zhěng lǐ |
| 117 | Thu mua | 收购 | shōu gòu |
| 118 | Tiếp nhận | 接受 | jiē shòu |
| 119 | Tiếp thu | 接收 | jiē shōu |
| 120 | Tiếp xúc | 接触 | jiē chù |
| 121 | Tìm kiếm | 寻找 | xún zhǎo |
| 122 | Tính | 算 | suàn |
| 123 | Tính toán | 计算 | jì suàn |
| 124 | Tốn, tiêu | 花 | huā |
| 125 | Trộm, ăn cắp | 偷 | tōu |
| 126 | Trang hoàng | 装潢 | zhuāng huáng |
| 127 | Trả lời | 回答 | huí dá |
| 128 | Trách | 怪责 | guài zé |
| 129 | Trồng trọt | 种植 | zhǒng zhí |
| 130 | Tu sửa | 修理 | xiū lǐ |
| 131 | Uống | 喝 | hē |
| 132 | Vào | 进 | jìn |
| 133 | Viết | 写 | xiě |
| 134 | Xem,nhìn | 看 | kàn |
| 135 | Xuống | 下 | xià |
| 136 | Xuyên qua | 过 | guò |
| 137 | Yêu quý | 爱惜 | ài xī |
Động từ xu hướng trong tiếng Trung là gì?
Dùng ghép với động từ, có nghĩa biểu thị xu hướng đến gần, đi xa, lên, xuống, đạt kết quả … thường làm bổ ngữ, không phải động từ chính trong câu.
| STT | Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy Vũ | Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK |
| 1 | Đến, lại | 来 | lái |
| 2 | Đi, rời | 去 | qù |
| 3 | Lên | 上 | shàng |
| 4 | Xuống | 下 | xià |
| 5 | Đến, đạt kết quả | 到 | dào |
Một số động từ có cấu trúc động tân trong tiếng Trung
| STT | Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy Vũ | Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK |
| 1 | Giúp đỡ | 帮忙 | bāng máng |
| 2 | Ngủ | 睡觉 | shuì jiào |
| 3 | Lo việc | 办事 | bàn shì |
| 4 | Chụp hình | 照相 | zhào xiàng |
| 5 | Nói khoác | 吹牛 | chuī niú |
| 6 | Cãi cọ | 吵架 | chǎo jià |
| 7 | Xin việc | 求职 | qiú zhí |
| 8 | Nghỉ lễ | 休假 | xiū jiǎ |
| 9 | Thất hẹn | 失约 | shī yuē |
| 10 | Thất tín | 失信 | shī xìn |
Một số từ vựng có cấu trúc động bổ (động từ + bổ ngữ)
| STT | Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy Vũ | Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK |
| 1 | Qua đây | 过来 | guò lái |
| 2 | Qua bên kia | 过去 | guò qù |
| 3 | Lên đây | 上来 | shàng lái |
| 4 | Lên trên kia | 上去 | shàng qù |
| 5 | Xuống đây | 下来 | xià lái |
| 6 | Xuống dưới kia | 下去 | xià qù |
| 7 | Vào đây | 进来 | jìn lái |
| 8 | Vào trong đi | 进去 | jìn qù |
| 9 | Ra đây | 出来 | chū lái |
| 10 | Ra ngoài | 出去 | chū qù |
| 11 | Về đây | 回来 | huí lái |
| 12 | Về bên đấy | 回去 | huí qù |
| 13 | Khởi dậy | 起来 | qǐ lái |
| 14 | Đến.. đây | 到..来 | dào ..lái |
| 15 | Đến.. kia | 到..去 | dào ..qù |
| 16 | Nhớ được | 记得 | jì dé |
| 17 | Mở ra | 打开 | dǎ kāi |
| 18 | Nghe thấy | 听见 | tīng jiàn |
| 19 | Nhìn thấy | 见到 | jiàn dào |
| 20 | Cảm thấy | 感到 | gǎn dào |
| 21 | Cảm thấy | 觉得 | jiào dé |
| 22 | Đụng phải | 碰到 | pèng dào |
| 23 | Gặp phải | 遇到 | yù dào |
| 24 | Quên mất | 忘掉 | wàng diào |
| 25 | Nhận được | 接到 | jiē dào |
| 26 | Tiêu sạch | 花光 | huā guāng |
| 27 | Hẹn rồi | 约好 | yuē hǎo |
| 28 | Mở ra | 打开 | dǎ kāi |
| 29 | Vứt bỏ | 扔掉 | rēng diào |
| 30 | Vứt bỏ | 弃掉 | qì diào |
| 31 | Không nỡ | 舍不得 | shě bú dé |
| 32 | Đâm đau | 刺得痛 | cì dé tòng |
| 33 | Đang rảnh | 空着 | kōng zhe |
Các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Công việc hàng ngày
| STT | Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề – Hội thoại tiếng Trung theo chủ đề thông dụng Thầy Vũ | Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề – Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung – Mẫu câu đàm thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề |
| 1 | Nói chuyện với.. | 跟…说话 | gēn …shuō huà |
| 2 | Mượn của… | 向…借 | xiàng …jiè |
| 3 | Nói với | 对…说 | duì …shuō |
| 4 | Cho ăn | 给…吃 | gěi …chī |
| 5 | Đi .. mua.. | 去…买.. | qù …mǎi .. |
| 6 | Gọi.. đến | 叫…来 | jiào …lái |
| 7 | Mang đến cho | 给…带来 | gěi …dài lái |
| 8 | Từ … đến.. | 从…到.. | cóng …dào .. |
| 9 | Anh đi đâu? | 你去哪儿? | nǐ qù nǎr ? |
| 10 | Tôi đi bưu điện | 我去邮局 | wǒ qù yóu jú |
| 11 | Anh đi bưu điện làm gì? | 你去邮局做什么? | nǐ qù yóu jú zuò shénme ? |
| 12 | Tôi đi bưu điện gửi bưu kiện | 我去邮局寄邮包 | wǒ qù yóu jú jì yóu bāo |
| 13 | Thật may, tôi cũng tính mua một ít tem | 真巧我正想买一些邮票 | zhēn qiǎo wǒ zhèng xiǎng mǎi yī xiē yóu piào |
| 14 | Anh có thể mua giúp tôi không? | 你可以帮我买吗? | nǐ kě yǐ bāng wǒ mǎi ma ? |
| 15 | Anh sưu tầm tem thì làm sao tôi biết anh muốn mua tem gì? | 你爱集邮,我怎样知道你喜欢哪种邮票? | nǐ ài jí yóu ,wǒ zěn yàng zhī dào nǐ xǐ huān nǎ zhǒng yóu piào ? |
| 16 | Bộ tem kỉ niệm mới phát hành hôm qua đó | 就是昨天新出的纪念邮票 | jiù shì zuó tiān xīn chū de jì niàn yóu piào |
| 17 | Ai mà biết? | 谁知道? | shuí zhī dào ? |
| 18 | Anh cứ nói mua bộ tem mới với bì thư phát hành ngày đầu tiên vào ngày hôm qua là họ bán cho anh ngay | 你说要买昨天新出的首要日封,他们就会卖给你 | nǐ shuō yào mǎi zuó tiān xīn chū de shǒu yào rì fēng ,tā men jiù huì mài gěi nǐ |
| 19 | Ừ, tôi thử xem | 好,我试试看 | hǎo ,wǒ shì shì kàn |
| 20 | À, mua giúp tôi 5 bộ nghe | 嗯!帮我买五套吧 | èn !bāng wǒ mǎi wǔ tào ba |
| 21 | Sáng nay bạn làm gì? Sao hẹn rồi không đến? | 今天早上你做什么呢?为什么约好了你不来? | jīn tiān zǎo shàng nǐ zuò shénme ne ?wéi shénme yuē hǎo le nǐ bú lái ? |
| 22 | Sáng nay tôi phải đi sửa xe gắn máy | 今早我要去修理摩托车 | jīn zǎo wǒ yào qù xiū lǐ mó tuō chē |
| 23 | Xe của bạn sao rồi? | 你的车怎么样了? | nǐ de chē zěn me yàng le ? |
| 24 | Xe của tôi bị hư rồi | 我的车坏了 | wǒ de chē huài le |
| 25 | Sửa gần xong chưa? | 快修好了吗? | kuài xiū hǎo le ma ? |
| 26 | Chắc còn phải tốn một thời gian nữa | 可能要一些时间 | kě néng yào yī xiē shí jiān |
| 27 | Vậy thì mượn xe của tiểu Vương chạy qua đây | 那你向小王借他的车骑过来吧 | nà nǐ xiàng xiǎo wáng jiè tā de chē qí guò lái ba |
| 28 | Nếu không thì sẽ lỡ hẹn mất | 要不就失约了 | yào bú jiù shī yuē le |
| 29 | Tiện thể mang hồ sơ xin việc qua cho tôi | 顺便带求职文件过来给我 | shùn biàn dài qiú zhí wén jiàn guò lái gěi wǒ |
| 30 | Bạn đang làm gì? | 你正在做什么? | nǐ zhèng zài zuò shénme ? |
| 31 | Tôi đang viết thư | 我正在写信 | wǒ zhèng zài xiě xìn |
| 32 | Bạn viết thư cho ai? | 你给谁写信? | nǐ gěi shuí xiě xìn ? |
| 33 | Tôi viết thư cho bạn tôi | 我写信给我朋友 | wǒ xiě xìn gěi wǒ péng yǒu |
| 34 | Sao không gửi thư điện tử cho nhanh và rẻ tiền? | 为什么不寄电子信来得又快又便宜 | wéi shénme bú jì diàn zǐ xìn lái dé yòu kuài yòu biàn yí |
| 35 | Biết là vậy rồi, nhưng email không tình cảm bằng thư từ bình thường | 我都知道,但打电子信不比普通书信来得有感情 | wǒ dōu zhī dào ,dàn dǎ diàn zǐ xìn bú bǐ pǔ tōng shū xìn lái dé yǒu gǎn qíng |
| 36 | Anh đến ngay nhà tôi một tí đi, được không? | 你马上来我家一下,可以吗? | nǐ mǎ shàng lái wǒ jiā yī xià ,kě yǐ ma ? |
| 37 | Có việc gì gấp lắm sao? | 有什么急事吗? | yǒu shénme jí shì ma ? |
| 38 | Cô Lan, người tôi tính giới thiệu cho anh đang ở đây | 我要给你介绍的阿兰正在在这儿 | wǒ yào gěi nǐ jiè shào de ā lán zhèng zài zài zhèr |
| 39 | Ồ, tôi đến ngay | 是吗?我就来 | shì ma ?wǒ jiù lái |
| 40 | Lúc anh đến rủ bạn Nam đi cùng nghe | 你过来的时候,叫阿南一起来 | nǐ guò lái de shí hòu ,jiào ā nán yī qǐ lái |
| 41 | Rủ nó đến làm chi? | 叫他来做什么? | jiào tā lái zuò shénme ? |
| 42 | Bạn của cô Lan cũng ở đây, tiện thể giới thiệu cho Nam luôn | 阿兰的朋友也在这儿,顺便介绍给阿南 | ā lán de péng yǒu yě zài zhèr ,shùn biàn jiè shào gěi ā nán |
| 43 | Được, tôi sẽ cùng nó đến | 好,我会带他来 | hǎo ,wǒ huì dài tā lái |
| 44 | Và chuẩn bị trưa nay mời cả bọn đi ăn cơm trưa đấy | 同时准备在中午请我们一伙去吃午饭 | tóng shí zhǔn bèi zài zhōng wǔ qǐng wǒ men yī huǒ qù chī wǔ fàn |
| 45 | Anh tính đi đâu? | 你打算去哪儿? | nǐ dǎ suàn qù nǎr ? |
| 46 | Tôi đi mua đồ | 我去买东西 | wǒ qù mǎi dōng xī |
| 47 | Anh đi cửa hàng mua gì? | 你去商店买什么? | nǐ qù shāng diàn mǎi shénme ? |
| 48 | Hết kem đánh răng rồi, tôi đi cửa hàng mua kem | 没有牙膏了,我得去商店买牙膏 | méi yǒu yá gāo le ,wǒ dé qù shāng diàn mǎi yá gāo |
| 49 | Hôm qua tôi mới mua về mà | 昨天我刚买回来了 | zuó tiān wǒ gāng mǎi huí lái le |
| 50 | Anh để đâu, sao tôi không thấy | 你放在哪儿?为什么我没看见 | nǐ fàng zài nǎr ?wéi shénme wǒ méi kàn jiàn |
| 51 | Để trong cặp, anh mở cặp lấy ra dùng đi | 放在书包里,你拿出来用吧 | fàng zài shū bāo lǐ ,nǐ ná chū lái yòng ba |
| 52 | Anh tìm cái gì? | 你找什么东西? | nǐ zhǎo shénme dōng xī ? |
| 53 | Tôi tìm tờ báo của hôm nay | 我找今天的报纸 | wǒ zhǎo jīn tiān de bào zhǐ |
| 54 | Hôm nay làm gì có báo | 今天那里有报纸 | jīn tiān nà lǐ yǒu bào zhǐ |
| 55 | Tại sao không có | 为什么没有? | wéi shénme méi yǒu ? |
| 56 | Hôm qua nghỉ lễ lao động, báo cũng nghỉ một ngày | 昨天劳动节休假,报纸也都停版一天 | zuó tiān láo dòng jiē xiū jiǎ ,bào zhǐ yě dōu tíng bǎn yī tiān |
| 57 | Hôm nay không có báo để xem rồi | 今天没有报纸看了 | jīn tiān méi yǒu bào zhǐ kàn le |
| 58 | Thế, chúng ta đi chơi thôi | 那,我们去玩吧 | nà ,wǒ men qù wán ba |
| 59 | Mấy ngày nay anh có ra ngoài không? | 这集天你出去吗? | zhè jí tiān nǐ chū qù ma ? |
| 60 | Từ sáng đến tối đều sắp xếp đồ đạc trong nhà, làm gì có thời gian đi ra ngoài | 从早到晚都在整理家里的东西,哪里有时间出去 | cóng zǎo dào wǎn dōu zài zhěng lǐ jiā lǐ de dōng xī ,nǎ lǐ yǒu shí jiān chū qù |
| 61 | Ừ, đồ của anh cũng nhiều thật đó, sao anh không bỏ bớt đi | 是的,你的东西实在是太多了,为什么不扔掉一些呢? | shì de ,nǐ de dōng xī shí zài shì tài duō le ,wéi shénme bú rēng diào yī xiē ne ? |
| 62 | Bỏ thì thương mà vương thì tội | 两手托刺猬,扔掉舍不得,托在手里刺得痛 | liǎng shǒu tuō cì wèi ,rēng diào shě bú dé ,tuō zài shǒu lǐ cì dé tòng |
| 63 | Dứt khoát thu dọn những đồ không dùng cho ai hoặc bán phế liệu đi cho rồi | 干脆弃掉那些不用的,给别人或者卖给收购废铜烂铁的吧 | gàn cuì qì diào nà xiē bú yòng de ,gěi bié rén huò zhě mài gěi shōu gòu fèi tóng làn tiě de ba |
| 64 | Anh đang nói chuyện với ai vậy? | 你正在跟谁说话呀? | nǐ zhèng zài gēn shuí shuō huà ya ? |
| 65 | Anh đâu có nói chuyện với ai, anh đang rảnh đang ngồi xem tivi đây | 我没跟谁说话,我空着,正在看电视呢 | wǒ méi gēn shuí shuō huà ,wǒ kōng zhe ,zhèng zài kàn diàn shì ne |
| 66 | Anh qua đây giúp e một tí được không? | 你过来帮我一下好吗? | nǐ guò lái bāng wǒ yī xià hǎo ma ? |
| 67 | Được, em cần anh giúp em làm gì nào? | 行,你需要我帮你做什么? | háng ,nǐ xū yào wǒ bāng nǐ zuò shénme ? |
| 68 | Cái bóng đèn này sao không sáng? | 这个灯泡怎么不亮了? | zhè gè dēng pào zěn me bú liàng le ? |
| 69 | Có phải bị cháy không? | 是不是灯丝断了? | shì bú shì dēng sī duàn le ? |
| 70 | Không phải đâu bóng đèn mới mua mà | 不会吧,灯泡是刚买的 | bú huì ba ,dēng pào shì gāng mǎi de |
| 71 | Vậy là đường dây có vấn đề rồi | 那一定是电路有问题了 | nà yī dìng shì diàn lù yǒu wèn tí le |
| 72 | Phiền anh kiểm tra giúp em một tí | 麻烦你帮我检查一下 | má fán nǐ bāng wǒ jiǎn chá yī xià |
| 73 | Thấy rồi, cầu chì bị đứt rồi | 找到了,保险丝断了 | zhǎo dào le ,bǎo xiǎn sī duàn le |
| 74 | Anh thay giúp cho em đi | 请你帮我换一换吧 | qǐng nǐ bāng wǒ huàn yī huàn ba |
| 75 | Được, một phút là làm xong ngay thôi | 好,一分钟就弄好 | hǎo ,yī fèn zhōng jiù nòng hǎo |
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Công việc hàng ngày bổ sung dùng trong đàm thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng hàng ngày
| STT | Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thầy Vũ | Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster | Phiên âm tiếng Trung theo chủ đề TiengTrungHSK |
| 1 | Bưu điện | 邮局 | yóu jú |
| 2 | Bưu kiện | 邮包 | yóu bāo |
| 3 | Hư | 坏 | huài |
| 4 | Thư từ | 信 | xìn |
| 5 | Cửa hàng | 商店 | shāng diàn |
| 6 | May mắn, khéo | 巧 | qiǎo |
| 7 | Sưu thập tem | 集邮 | jí yóu |
| 8 | Thư điện tử | 电子信 | diàn zǐ xìn |
| 9 | Tình cảm | 感情 | gǎn qíng |
| 10 | Lập tức | 马上 | mǎ shàng |
| 11 | Việc gấp | 急事 | jí shì |
| 12 | Cả bọn | 一伙 | yī huǒ |
| 13 | Ngưng xuất bản | 停版 | tíng bǎn |
| 14 | Con nhím | 刺猬 | cì wèi |
| 15 | Bỏ đi | 扔掉 | rēng diào |
| 16 | Phế liệu, đồng nát | 废铜烂铁 | fèi tóng làn tiě |
| 17 | Bóng đèn | 灯泡 | dēng pào |
| 18 | Dây tóc | 灯丝 | dēng sī |
| 19 | Đường dây ( điện) | 电路 | diàn lù |
| 20 | Dây bảo hiểm | 保险丝 | bǎo xiǎn sī |
| 21 | Bì thư dán tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên | 首日封 | shǒu rì fēng |
Trên đây là nội dung chi tiết của bài Học tiếng Trung theo chủ đề Công việc hàng ngày ,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,nhớ chia sẻ bài giảng cho các bạn khác cùng học cùng nhé.