Home Học tiếng Trung giao tiếp Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 7

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 7

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 7 tiếp tục chương trình đào tạo bài bản và chuyên biệt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội Ngã Tư Sở.

0
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 7
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 7
5/5 - (1 bình chọn)

Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 7 Thầy Vũ đào tạo

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 7 tiếp tục chương trình đào tạo bài bản và chuyên biệt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội Ngã Tư Sở.

Thầy Vũ đào tạo lớp học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 7 tại trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Hà Nội

Các bạn hãy chú ý xem lại toàn bộ kiến thức trọng điểm từ bài giảng 1 đến bài giảng 6 trong các link dưới nhé.

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 1

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 2

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 3

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 4

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 5

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 6

Mẫu câu chat với shop Trung Quốc Taobao 1688 Tmall

Sau đây là nội dung giáo án bài giảng đào tạo khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, chuyên đề học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall.

Bài giảng lớp học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 7 do ThS Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm và đào tạo.

Mẫu câu tiếng Trung order Taobao 1688 Tmall

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 您好,请问你们有没有运送到越南的选项? Nín hǎo, qǐng wèn nǐmen yǒu méiyǒu yùn sòng dào Yuènán de xuǎnxiàng? Xin chào, cho tôi hỏi có tùy chọn vận chuyển đến Việt Nam không?
2 我想购买这个产品,可以运送到越南吗? Wǒ xiǎng gòumǎi zhège chǎnpǐn, kěyǐ yùn sòng dào Yuènán ma? Tôi muốn mua sản phẩm này, có thể vận chuyển đến Việt Nam không?
3 请问运费是多少钱? Qǐng wèn yùnfèi shì duōshǎo qián? Xin hỏi phí vận chuyển là bao nhiêu tiền?
4 你们接受支付宝吗? Nǐmen jiēshòu zhīfùbǎo ma? Bạn có chấp nhận thanh toán qua Alipay không?
5 请告诉我如何支付订单。 Qǐng gàosù wǒ rúhé zhīfù dìngdān. Xin hãy cho tôi biết cách thanh toán đơn hàng.
6 请帮我确认订单信息。 Qǐng bāng wǒ quèrèn dìngdān xìnxī. Xin hãy xác nhận thông tin đơn hàng cho tôi.
7 我已经完成支付了。 Wǒ yǐjīng wánchéng zhīfù le. Tôi đã thanh toán hoàn tất rồi.
8 请问我可以在哪里查看订单状态? Qǐng wèn wǒ kěyǐ zài nǎlǐ chákàn dìngdān zhuàngtài? Xin cho tôi hỏi tôi có thể kiểm tra tình trạng đơn hàng ở đâu?
9 我可以修改我的收货地址吗? Wǒ kěyǐ xiūgǎi wǒ de shōuhuò dìzhǐ ma? Tôi có thể chỉnh sửa địa chỉ nhận hàng của mình không?
10 请问退货政策是怎样的? Qǐng wèn tuìhuò zhèngcè shì zěnyàng de? Xin hỏi chính sách đổi trả là như thế nào?
11 请问这个商品有没有折扣? Qǐng wèn zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu zhékòu? Xin hỏi sản phẩm này có giảm giá không?
12 你们可以提供发票吗? Nǐmen kěyǐ tígōng fāpiào ma? Bạn có thể cung cấp hóa đơn không?
13 请问退款需要多长时间处理? Qǐng wèn tuìkuǎn xūyào duō cháng shíjiān chǔlǐ? Xin hỏi việc hoàn tiền cần bao lâu để xử lý?
14 你们有货到付款的选项吗? Nǐmen yǒu huò dào fùkuǎn de xuǎnxiàng ma? Bạn có tùy chọn thanh toán khi nhận hàng không?
15 请问商品可以换尺寸吗? Qǐng wèn shāngpǐn kěyǐ huàn chǐcùn ma? Xin hỏi có thể đổi kích cỡ của sản phẩm không?
16 我想取消订单,请问怎么做? Wǒ xiǎng qǔxiāo dìngdān, qǐng wèn zěnme zuò? Tôi muốn hủy đơn hàng, xin hỏi phải làm thế nào?
17 请问可以自提吗? Qǐng wèn kěyǐ zìtí ma? Xin hỏi có thể tự lấy hàng không?
18 我的订单什么时候可以发货? Wǒ de dìngdān shénme shíhòu kěyǐ fāhuò? Khi nào đơn hàng của tôi sẽ được gửi đi?
19 请问可以选择快递公司吗? Qǐng wèn kěyǐ xuǎnzé kuàidì gōngsī ma? Xin hỏi có thể chọn công ty vận chuyển không?
20 请问如果收到的商品有问题,我该怎么办? Qǐng wèn rúguǒ shōudào de shāngpǐn yǒu wèntí, wǒ gāi zěnme bàn? Xin hỏi nếu nhận được sản phẩm có vấn đề, tôi nên làm thế nào?
21 请问这个商品有没有保修? Qǐng wèn zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu bǎoxiū? Xin hỏi sản phẩm này có bảo hành không?
22 我可以在手机上购买吗? Wǒ kěyǐ zài shǒujī shàng gòumǎi ma? Tôi có thể mua hàng trên điện thoại không?
23 请问有没有货到付款服务费? Qǐng wèn yǒu méiyǒu huò dào fùkuǎn fúwù fèi? Xin hỏi có phí dịch vụ thanh toán khi nhận hàng không?
24 这个商品有多少库存? Zhège shāngpǐn yǒu duōshǎo kùcún? Sản phẩm này còn bao nhiêu hàng tồn kho?
25 请问可以更改订单的配送地址吗? Qǐng wèn kěyǐ gēnggǎi dìngdān de pèisòng dìzhǐ ma? Xin hỏi có thể thay đổi địa chỉ giao hàng của đơn hàng không?
26 我想咨询一下退货的流程。 Wǒ xiǎng zīxún yīxià tuìhuò de liúchéng. Tôi muốn hỏi về quy trình đổi trả.
27 请问商品的尺寸是否标准? Qǐng wèn shāngpǐn de chǐcùn shìfǒu biāozhǔn? Xin hỏi kích cỡ của sản phẩm có chuẩn không?
28 我可以选择其他颜色吗? Wǒ kěyǐ xuǎnzé qítā yánsè ma? Tôi có thể chọn màu khác không?
29 请问有没有打折活动? Qǐng wèn yǒu méiyǒu dǎzhé huódòng? Xin hỏi có chương trình giảm giá không?
30 请问可以提供发票的抬头吗? Qǐng wèn kěyǐ tígōng fāpiào de táitóu ma? Xin hỏi có thể cung cấp thông tin trên hóa đơn không?
31 请问可以开具增值税发票吗? Qǐng wèn kěyǐ kāijù zēngzhí shuì fāpiào ma? Xin hỏi có thể yêu cầu hóa đơn VAT không?
32 请问运输时需要注意什么? Qǐng wèn yùnshū shí xūyào zhùyì shénme? Xin hỏi cần chú ý điều gì khi vận chuyển?
33 请问哪里可以查看商品评价? Qǐng wèn nǎlǐ kěyǐ chákàn shāngpǐn píngjià? Xin hỏi ở đâu có thể xem đánh giá sản phẩm?
34 请问有没有买家保障服务? Qǐng wèn yǒu méiyǒu mǎijiā bǎozhàng fúwù? Xin hỏi có dịch vụ bảo đảm cho người mua không?
35 请问订单处理时间是多久? Qǐng wèn dìngdān chǔlǐ shíjiān shì duō jiǔ? Xin hỏi thời gian xử lý đơn hàng là bao lâu?
36 请问如何联系客服? Qǐng wèn rúhé liánxì kèfú? Xin hỏi làm cách nào để liên hệ với bộ phận hỗ trợ?
37 我可以使用支付宝吗? Wǒ kěyǐ shǐyòng zhīfùbǎo ma? Tôi có thể sử dụng Alipay không?
38 请问商品可以分期付款吗? Qǐng wèn shāngpǐn kěyǐ fēnqī fùkuǎn ma? Xin hỏi có thể trả góp cho sản phẩm không?
39 请问如何查询物流信息? Qǐng wèn rúhé cháxún wùliú xìnxī? Xin hỏi cách kiểm tra thông tin vận chuyển?
40 请问退货的条件是什么? Qǐng wèn tuìhuò de tiáojiàn shì shénme? Xin hỏi điều kiện đổi trả là gì?
41 请问可以退换商品吗? Qǐng wèn kěyǐ tuìhuàn shāngpǐn ma? Xin hỏi có thể đổi trả sản phẩm không?
42 请问商品的产地是哪里? Qǐng wèn shāngpǐn de chǎndì shì nǎlǐ? Xin hỏi sản phẩm được sản xuất ở đâu?
43 请问这个商品有没有保险? Qǐng wèn zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu bǎoxiǎn? Xin hỏi sản phẩm này có bảo hiểm không?
44 请问是否支持货到付款? Qǐng wèn shìfǒu zhīchí huò dào fùkuǎn? Xin hỏi có hỗ trợ thanh toán khi nhận hàng không?
45 请问如何退款? Qǐng wèn rúhé tuìkuǎn? Xin hỏi cách thực hiện việc hoàn tiền?
46 请问可以选择其他支付方式吗? Qǐng wèn kěyǐ xuǎnzé qítā zhīfù fāngshì ma? Xin hỏi có thể chọn phương thức thanh toán khác không?
47 我可以在手机上购物吗? Wǒ kěyǐ zài shǒujī shàng gòuwù ma? Tôi có thể mua sắm trên điện thoại không?
48 请问有没有包装服务? Qǐng wèn yǒu méiyǒu bāozhuāng fúwù? Xin hỏi có dịch vụ đóng gói không?
49 请问购买的商品可以退税吗? Qǐng wèn gòumǎi de shāngpǐn kěyǐ tuìshuì ma? Xin hỏi có thể hoàn thuế cho sản phẩm đã mua không?
50 请问可以取消订单吗? Qǐng wèn kěyǐ qǔxiāo dìngdān ma? Xin hỏi có thể hủy đơn hàng không?
51 请问可以提供发票吗? Qǐng wèn kěyǐ tígōng fāpiào ma? Xin hỏi có thể cung cấp hóa đơn không?
52 请问运费是多少? Qǐng wèn yùnfèi shì duōshǎo? Xin hỏi phí vận chuyển là bao nhiêu?
53 请问可以货到付款吗? Qǐng wèn kěyǐ huò dào fùkuǎn ma? Xin hỏi có thể thanh toán khi nhận hàng không?
54 我想取消订单。 Wǒ xiǎng qǔxiāo dìngdān. Tôi muốn hủy đơn hàng.
55 请问商品可以退换吗? Qǐng wèn shāngpǐn kěyǐ tuìhuàn ma? Xin hỏi có thể đổi trả sản phẩm không?
56 请问可以更改收货地址吗? Qǐng wèn kěyǐ gēnggǎi shōuhuò dìzhǐ ma? Xin hỏi có thể thay đổi địa chỉ nhận hàng không?
57 我想了解退货的流程。 Wǒ xiǎng liǎojiě tuìhuò de liúchéng. Tôi muốn hiểu quy trình đổi trả.
58 请问可以选择其他颜色吗? Qǐng wèn kěyǐ xuǎnzé qítā yánsè ma? Xin hỏi có thể chọn màu khác không?
59 请问可以提供增值税发票吗? Qǐng wèn kěyǐ tígōng zēngzhí shuì fāpiào ma? Xin hỏi có thể cung cấp hóa đơn VAT không?
60 请问可以提供保修吗? Qǐng wèn kěyǐ tígōng bǎoxiū ma? Xin hỏi có thể cung cấp bảo hành không?
61 请问可以提供保险吗? Qǐng wèn kěyǐ tígōng bǎoxiǎn ma? Xin hỏi có thể cung cấp bảo hiểm không?
62 请问商品的材质是什么? Qǐng wèn shāngpǐn de cáizhì shì shénme? Xin hỏi chất liệu của sản phẩm là gì?
63 请问这个商品有没有防水功能? Qǐng wèn zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fángshuǐ gōngnéng? Xin hỏi sản phẩm này có tính năng chống nước không?
64 请问是否支持退换货? Qǐng wèn shìfǒu zhīchí tuìhuànhuò? Xin hỏi có hỗ trợ đổi trả không?
65 请问可以使用支付宝吗? Qǐng wèn kěyǐ shǐyòng zhīfùbǎo ma? Xin hỏi có thể sử dụng Alipay không?
66 请问商品有保修吗? Qǐng wèn shāngpǐn yǒu bǎoxiū ma? Xin hỏi sản phẩm có bảo hành không?
67 请问这个商品的尺寸是多少? Qǐng wèn zhège shāngpǐn de chǐcùn shì duōshǎo? Xin hỏi kích cỡ của sản phẩm là bao nhiêu?
68 请问可以选择其他款式吗? Qǐng wèn kěyǐ xuǎnzé qítā kuǎnshì ma? Xin hỏi có thể chọn kiểu dáng khác không?
69 请问有没有优惠活动? Qǐng wèn yǒu méiyǒu yōuhuì huódòng? Xin hỏi có chương trình khuyến mãi không?
70 请问可以提供增值税专用发票吗? Qǐng wèn kěyǐ tígōng zēngzhí shuì zhuānyòng fāpiào ma? Xin hỏi có thể cung cấp hóa đơn VAT chuyên dùng không?
71 请问运输时需要特别注意什么? Qǐng wèn yùnshū shí xūyào tèbié zhùyì shénme? Xin hỏi cần chú ý đặc biệt điều gì khi vận chuyển?
72 请问哪里可以查看物流信息? Qǐng wèn nǎlǐ kěyǐ chákàn wùliú xìnxī? Xin hỏi ở đâu có thể kiểm tra thông tin vận chuyển?
73 请问有没有退货保障服务? Qǐng wèn yǒu méiyǒu tuìhuò bǎozhàng fúwù? Xin hỏi có dịch vụ bảo đảm đổi trả không?
74 请问订单处理一般需要多长时间? Qǐng wèn dìngdān chǔlǐ yībān xūyào duō cháng shíjiān? Xin hỏi thời gian xử lý đơn hàng thường mất bao lâu?
75 请问如何联系客服部门? Qǐng wèn rúhé liánxì kèfú bùmén? Xin hỏi cách liên hệ với bộ phận hỗ trợ?
76 我可以在手机上付款吗? Wǒ kěyǐ zài shǒujī shàng fùkuǎn ma? Tôi có thể thanh toán trên điện thoại không?
77 请问有没有礼品包装服务? Qǐng wèn yǒu méiyǒu lǐpǐn bāozhuāng fúwù? Xin hỏi có dịch vụ đóng gói quà tặng không?
78 请问可以提供包装盒吗? Qǐng wèn kěyǐ tígōng bāozhuāng hé ma? Xin hỏi có thể cung cấp hộp đóng gói không?
79 请问商品的保质期是多久? Qǐng wèn shāngpǐn de bǎozhì qī shì duō jiǔ? Xin hỏi thời hạn bảo quản của sản phẩm là bao lâu?
80 请问这个商品适合什么季节穿? Qǐng wèn zhège shāngpǐn shìhé shénme jìjié chuān? Xin hỏi sản phẩm này phù hợp với mùa nào để mặc?
81 请问是否可以试穿? Qǐng wèn shìfǒu kěyǐ shì chuān? Xin hỏi có thể thử mặc không?
82 请问如何办理退货手续? Qǐng wèn rúhé bànlǐ tuìhuò shǒuxù? Xin hỏi cách thức thực hiện thủ tục đổi trả?
83 请问商品的质量如何? Qǐng wèn shāngpǐn de zhìliàng rúhé? Xin hỏi chất lượng của sản phẩm như thế nào?
84 请问是否支持支付宝付款? Qǐng wèn shìfǒu zhīchí zhīfùbǎo fùkuǎn? Xin hỏi có hỗ trợ thanh toán qua Alipay không?
85 请问购买的商品可以退货吗? Qǐng wèn gòumǎi de shāngpǐn kěyǐ tuìhuò ma? Xin hỏi có thể đổi trả sản phẩm đã mua không?
86 请问可以提供礼品包装吗? Qǐng wèn kěyǐ tígōng lǐpǐn bāozhuāng ma? Xin hỏi có thể cung cấp đóng gói quà tặng không?
87 请问运输的包装会很结实吗? Qǐng wèn yùnshū de bāozhuāng huì hěn jiēshí ma? Xin hỏi đóng gói vận chuyển sẽ được làm chắc chắn phải không?
88 请问哪里可以查看商品的尺寸? Qǐng wèn nǎlǐ kěyǐ chákàn shāngpǐn de chǐcùn? Xin hỏi ở đâu có thể kiểm tra kích cỡ của sản phẩm?
89 请问有没有额外的费用? Qǐng wèn yǒu méiyǒu éwài de fèiyòng? Xin hỏi có phí bất kỳ nào khác không?
90 请问购买的商品可以更换颜色吗? Qǐng wèn gòumǎi de shāngpǐn kěyǐ gēnghuàn yánsè ma? Xin hỏi có thể đổi màu cho sản phẩm đã mua không?
91 请问是否可以退货退款? Qǐng wèn shìfǒu kěyǐ tuìhuò tuìkuǎn? Xin hỏi có thể đổi trả và hoàn tiền không?
92 请问可以选择其他尺寸吗? Qǐng wèn kěyǐ xuǎnzé qítā chǐcùn ma? Xin hỏi có thể chọn kích cỡ khác không?
93 请问商品的价格是否可以商量? Qǐng wèn shāngpǐn de jiàgé shìfǒu kěyǐ shāngliáng? Xin hỏi giá của sản phẩm có thể thương lượng không?
94 请问商品有没有配件? Qǐng wèn shāngpǐn yǒu méiyǒu pèijiàn? Xin hỏi sản phẩm có phụ kiện không?
95 请问可以提供安装服务吗? Qǐng wèn kěyǐ tígōng ānzhuāng fúwù ma? Xin hỏi có thể cung cấp dịch vụ lắp đặt không?
96 请问商品的颜色是否与图片一致? Qǐng wèn shāngpǐn de yánsè shìfǒu yǔ túpiàn yīzhì? Xin hỏi màu sắc của sản phẩm có giống hình ảnh không?
97 请问可以提供试用装吗? Qǐng wèn kěyǐ tígōng shìyòng zhuāng ma? Xin hỏi có thể cung cấp sản phẩm thử nghiệm không?
98 请问购买的商品可以预约配送吗? Qǐng wèn gòumǎi de shāngpǐn kěyǐ yùyuē pèisòng ma? Xin hỏi có thể đặt lịch giao hàng cho sản phẩm đã mua không?
99 请问可以提供定制服务吗? Qǐng wèn kěyǐ tígōng dìngzhì fúwù ma? Xin hỏi có thể cung cấp dịch vụ đặt hàng theo yêu cầu không?
100 请问商品的面料是什么? Qǐng wèn shāngpǐn de miàoliào shì shénme? Xin hỏi chất liệu vải của sản phẩm là gì?
101 请问购买的商品可以开发票吗? Qǐng wèn gòumǎi de shāngpǐn kěyǐ kāi fāpiào ma? Xin hỏi có thể xuất hóa đơn VAT cho sản phẩm đã mua không?
102 请问可以提供定期保养服务吗? Qǐng wèn kěyǐ tígōng dìngqī bǎoyǎng fúwù ma? Xin hỏi có thể cung cấp dịch vụ bảo dưỡng định kỳ không?
103 请问商品可以配送到国外吗? Qǐng wèn shāngpǐn kěyǐ pèisòng dào guówài ma? Xin hỏi có thể giao hàng đi nước ngoài không?
104 请问可以提供定期清洁服务吗? Qǐng wèn kěyǐ tígōng dìngqī qīngjié fúwù ma? Xin hỏi có thể cung cấp dịch vụ vệ sinh định kỳ không?
105 请问商品是否可以退换尺寸? Qǐng wèn shāngpǐn shìfǒu kěyǐ tuìhuàn chǐcùn? Xin hỏi có thể đổi trả kích cỡ của sản phẩm không?
106 请问商品的尺寸是否可以调整? Qǐng wèn shāngpǐn de chǐcùn shìfǒu kěyǐ tiáozhěng? Xin hỏi kích cỡ của sản phẩm có thể điều chỉnh không?
107 请问商品的颜色是否可以定制? Qǐng wèn shāngpǐn de yánsè shìfǒu kěyǐ dìngzhì? Xin hỏi màu sắc của sản phẩm có thể đặt theo yêu cầu không?
108 请问是否可以提供批发价格? Qǐng wèn shìfǒu kěyǐ tígōng pīfā jiàgé? Xin hỏi có thể cung cấp giá bán sỉ không?
109 请问可以提供样品吗? Qǐng wèn kěyǐ tígōng yàngpǐn ma? Xin hỏi có thể cung cấp mẫu không?
110 请问商品的价格是否包含税费? Qǐng wèn shāngpǐn de jiàgé shìfǒu bāohán shuìfèi? Xin hỏi giá của sản phẩm đã bao gồm thuế không?
111 请问商品的材质是否环保? Qǐng wèn shāngpǐn de cáizhì shìfǒu huánbǎo? Xin hỏi liệu chất liệu của sản phẩm có thân thiện với môi trường không?
112 请问商品的尺寸是否准确? Qǐng wèn shāngpǐn de chǐcùn shìfǒu zhǔnquè? Xin hỏi kích cỡ của sản phẩm có chính xác không?
113 请问商品可以退货换款吗? Qǐng wèn shāngpǐn kěyǐ tuìhuò huànkǔan ma? Xin hỏi có thể đổi trả và đổi tiền không?
114 请问可以提供原厂发票吗? Qǐng wèn kěyǐ tígōng yuánchǎng fāpiào ma? Xin hỏi có thể cung cấp hóa đơn từ nhà sản xuất không?
115 请问可以选择其他材质吗? Qǐng wèn kěyǐ xuǎnzé qítā cáizhì ma? Xin hỏi có thể chọn chất liệu khác không?
116 请问商品可以定制LOGO吗? Qǐng wèn shāngpǐn kěyǐ dìngzhì LOGO ma? Xin hỏi có thể đặt logo theo yêu cầu không?
117 请问商品可以根据样品定制吗? Qǐng wèn shāngpǐn kěyǐ gēnjù yàngpǐn dìngzhì ma? Xin hỏi có thể đặt theo mẫu không?
118 请问可以提供订制颜色吗? Qǐng wèn kěyǐ tígōng dìngzhì yánsè ma? Xin hỏi có thể đặt màu sắc theo yêu cầu không?
119 请问商品的生产周期是多久? Qǐng wèn shāngpǐn de shēngchǎn zhōuqī shì duō jiǔ? Xin hỏi chu kỳ sản xuất của sản phẩm là bao lâu?
120 请问购买的商品可以开具发票吗? Qǐng wèn gòumǎi de shāngpǐn kěyǐ kāijù fāpiào ma? Xin hỏi có thể xuất hóa đơn cho sản phẩm đã mua không?
121 请问商品可以根据设计图定制吗? Qǐng wèn shāngpǐn kěyǐ gēnjù shèjì tú dìngzhì ma? Xin hỏi có thể đặt theo bản thiết kế không?
122 请问可以提供免费样品吗? Qǐng wèn kěyǐ tígōng miǎnfèi yàngpǐn ma? Xin hỏi có thể cung cấp mẫu miễn phí không?
123 请问可以提供现货吗? Qǐng wèn kěyǐ tígōng xiànhuò ma? Xin hỏi có thể cung cấp hàng có sẵn không?
124 请问商品可以定制包装吗? Qǐng wèn shāngpǐn kěyǐ dìngzhì bāozhuāng ma? Xin hỏi có thể đặt đóng gói theo yêu cầu không?
125 请问商品可以提供样品吗? Qǐng wèn shāngpǐn kěyǐ tígōng yàngpǐn ma? Xin hỏi có thể cung cấp mẫu không?
126 请问可以提供验货服务吗? Qǐng wèn kěyǐ tígōng yànhuò fúwù ma? Xin hỏi có thể cung cấp dịch vụ kiểm hàng không?
127 请问商品可以定制印刷吗? Qǐng wèn shāngpǐn kěyǐ dìngzhì yìnshuā ma? Xin hỏi có thể đặt in theo yêu cầu không?
128 请问可以提供包装设计吗? Qǐng wèn kěyǐ tígōng bāozhuāng shèjì ma? Xin hỏi có thể cung cấp thiết kế đóng gói không?
129 请问商品可以提供免费样品吗? Qǐng wèn shāngpǐn kěyǐ tígōng miǎnfèi yàngpǐn ma? Xin hỏi có thể cung cấp mẫu miễn phí không?

Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng hôm nay – Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 7.

  1. Lớp học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 7
  2. Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 7
  3. Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội
  4. Địa chỉ học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội
  5. Giáo viên tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội
  6. Nơi học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội
  7. Lịch học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội
  8. Bài học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội
  9. Khoá học giao tiếp tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội
  10. Học viên tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội
  11. Phương pháp học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội
  12. Mức học phí tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội
  13. Đánh giá trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội
  14. Đội ngũ giáo viên tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội
  15. Các khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội

NO COMMENTS

Exit mobile version